Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678425-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20210655587
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:22:00 đến ngày 2021-07-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 380,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 63
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 38
3 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 166,6
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 13
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 209,44
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20,944
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m³ 0,209
8 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m3/1km 1,463
9 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 209,44
10 Quét chống thấm sàn nhà vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 209,44
11 Bốc xếp và vận chuyển lên gạch Ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10m2 20,944
12 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24,658
13 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19,128
14 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 9,54
15 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20,944
16 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 209,44
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 209,44
18 Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 166,6
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 63
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 13
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 100
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m 2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m 0,385
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m 0,28
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 49
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 20
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 168
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 77
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 91
30 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đk 60/34 bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 7
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 21
32 Lắp đặt chậu xí bệt (tậng dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 20
33 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 18
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 13
35 Lắp đặt van thau sàn nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 10
36 Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 9
37 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 24
38 Lắp đặt phễu thu D150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 42
39 Lắp đặt bộ xả Lavabo + dây cấp nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 42
40 Lắp đặt tay cầu thao ( có 02 dây xịch mới ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 7
41 Xử lý trào, rút hầm tự hoại, gia công lắp đặt lại ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 114.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 380.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 114.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->