Gói thầu: Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 3 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 3 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674443 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 15:40:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,217,085,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hòm nhựa 1ctơ 1 pha+Q(Lắp Át) | 205 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hòm nhựa 2ctơ 1 pha+Q(Lắp Át) | 909 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hòm nhựa 4ctơ 1 pha+Q(Lắp Át) | 1.146 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hòm nhựa 1ctơ 3 pha+Q(Lắp Át) | 374 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dây đồng bọc PVC 1 x 6 | 4.000 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 10 | 2.500 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 16 | 3.500 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 1.000 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+2x10 | 42 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+2x16 | 94 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x50+1x35 | 42 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x70+1x50 | 21 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây AC 70 (200Kg) | 725 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp VX 4x70 | 452 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp VX 4x95 | 1.203 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng | 1 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-75A-2 lộ ra (Át tổng 75A, 02 át nhánh 50A) | 4 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-100A-2 lộ ra (Át tổng 100A, 02 át nhánh 75A) | 2 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-100A-2 lộ ra (Át tổng 100A, 02 át nhánh 50A) | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-100A-3 lộ ra (Át tổng 100A, 02 át nhánh 75A, 01 át nhánh 50A) | 3 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-150A-2 lộ ra ( Át tổng 150A, 02 át nhánh 75A) | 2 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-150A-3 lộ ra ( Át tổng 150A, 02 át nhánh 100A, 01 át nhánh 75A) | 2 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-200A-3 lộ ra ( Át tổng 200A, 02 át nhánh 150A, 01 át nhánh 100A) | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-200A-3 lộ ra ( Át tổng 200A, 02 át nhánh 150A, 01 át nhánh 75A) | 1 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-250A-3 lộ ra ( Át tổng 250A, 02 át nhánh 200A, 01 át nhánh 100A) | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | 85 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | 127 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | 349 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | 205 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ giá cầu chì ống 35kV | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cầu chì ống 35kV/5A | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ống chì ống 35kV/2A | 26 | Ống | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ống chì ống 35kV/3A | 39 | Ống | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ống chì ống 35kV/5A | 20 | Ống | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ống chì ống 35kV/10A | 10 | Ống | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ống chì ống 35kV/15A | 3 | Ống | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ống chì ống 22kV/3A | 6 | Ống | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ống chì ống 22kV/5A | 6 | Ống | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ống chì ống 22kV/10A | 3 | Ống | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống chì ống 22kV/15A | 3 | Ống | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Dây chì rơi 22kV/2A | 20 | Sợi | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dây chì rơi 22kV/3A | 20 | Sợi | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Dây chì rơi 35kV/2A | 50 | Sợi | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Dây chì rơi 35kV/3A | 50 | Sợi | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dây chì rơi 35kV/10A | 20 | Sợi | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dây chì rơi 35kV/15A | 6 | Sợi | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Chống sét van 48kV | 36 | Quả | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chống sét ĐZ 35kV(CS thông minh) | 15 | Pha | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | DCL NT 35kV/630A-Có tiếp đất 1 phía | 3 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Máy biến điện áp kiểu PT 35-1ZHO D1P; 38,5/√3 kV; S= 30VA, CCX: 0.5 | 3 | Máy | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Máy biến dòng điện kiểu CT35-1C5OD2; tỷ số biến 100-200/5A; S=30VA; U=38.5kV; CCX:0.5 | 3 | Máy | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Thanh cái đồng phi 6 (3m) | 1 | Thanh | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/70 | 3.668 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | 403 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Kẹp néo dây băng (2 dây) | 310 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Kẹp xiết cáp VX 4x70 | 16 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Kẹp xiết cáp VX 4x95 | 93 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Mã ốp vòng bổ trợ phi 100 | 523 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Đai thép + khoá đai | 1.016 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Mã ốp cột phi 16 | 242 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Mã ốp cột phi 20 | 80 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Móc treo cáp VX | 8 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cách điện đứng gốm 35kV + ty | 30 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Cách điện Pôlime 35kV | 23 | Chuỗi | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Phụ kiện cách điện Pôlime 35kV | 23 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Nắp chụp cách điện đứng-loại Chụp đơn lắp đỉnh 35kV | 535 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Nắp chụp cách điện đứng-loại Chụp đơn lắp cạnh 35kV | 288 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Nắp chụp cách điện đứng-loại Chụp kép 35kV | 207 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Biến dòng 600/5A(W=1) | 6 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Biến dòng 800/5A(W=1) | 7 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Át tô mát 1 pha 32A(Loại cài) | 1.315 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Át tô mát 1 pha 40A(Loại cài) | 1.181 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Át tô mát 3 pha 63A(Loại cài) | 291 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Át tô mát 3 pha 50A | 7 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Át tô mát 3 pha 75A | 11 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Át tô mát 3 pha 600A | 1 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Át tô mát 3 pha 800A | 1 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bột Gem | 51 | Bao | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ống nhựa xoắn chịu lực phi 30/20 | 235 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Dầu MBA | 1.260 | Lít | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Biển cột loại nhỏ | 14.284 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Biển cột loại to | 3.351 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Thẻ lộ, thẻ pha | 7.013 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tem hòm | 17.749 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Tem khách hàng | 40.963 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Keo TIBOL | 1.500 | Tuýp | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Dây rút Inox | 17.002 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Súng bắn keo | 168 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Tiếp địa tủ tụ bù | 94 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Tiếp địa phên 1,84 x 1,84m | 9 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tiếp địa phên 1,6 x 1,6m loại 1 phên | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Xà đỡ 02 hòm Ctơ lắp cột CL10 | 120 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Xà đỡ 03 hòm Ctơ lắp cột CL10 | 39 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Xà đỡ 04 hòm Ctơ lắp cột CL10 | 46 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Quang ôm cáp | 808 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Xà néo II 35-2L | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Xà đỡ tay DCL + Ống nối CTT | 3 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Thang trèo | 3 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Sàn thao tác | 3 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Dây dẫn dòng phi 8 dài 10m mạ kẽm hàn cờ 1 đầu | 2 | Dây | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dây dẫn dòng phi 8 dài 10m mạ kẽm hàn cờ 2 đầu | 1 | Dây | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Giá đỡ máy biến dòng(TI) | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Rọ móng MT4 | 1 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Thiết bị xác định pha khách hàng sử dụng điện | 11 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Thảm cách điện | 2 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.865E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.352.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.704.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 2(N) hoặc khác 2(N), trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.352 triệu VNĐ(V), N x V ≥ 8.704 triệu VNĐ (X). + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; kèm theo hợp đồng tương tự một trong số các giấy tờ, chứng từ sau: biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc biên bản giao nhận hàng hóa; hoặc hóa đơn bán hàng; hoặc thanh lý hợp đồng. Các hợp đồng, biên bản hoặc chứng từ trên được sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và những mặt hàng chính phải có tối thiểu 01 mặt hàng Cáp đồng, Hòm công tơ, Tủ điện, Chống sét ĐZ 35kV, DCL, Cách điện, Aptomat; 03 mặt hàng kết cấu thép; 05 mặt hàng phụ kiện tương tự như phạm vi cung cấp. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi