Gói thầu: Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 3 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677138-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 3 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210674443
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Giá thành SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:40:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,217,085,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hòm nhựa 1ctơ 1 pha+Q(Lắp Át) 205 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
2 Hòm nhựa 2ctơ 1 pha+Q(Lắp Át) 909 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
3 Hòm nhựa 4ctơ 1 pha+Q(Lắp Át) 1.146 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
4 Hòm nhựa 1ctơ 3 pha+Q(Lắp Át) 374 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
5 Dây đồng bọc PVC 1 x 6 4.000 Mét Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 10 2.500 Mét Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 16 3.500 Mét Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
8 Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 1.000 Mét Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
9 Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+2x10 42 Mét Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
10 Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+2x16 94 Mét Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
11 Cáp CU/XLPE/PVC 3x50+1x35 42 Mét Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
12 Cáp CU/XLPE/PVC 3x70+1x50 21 Mét Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
13 Dây AC 70 (200Kg) 725 Mét Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cáp VX 4x70 452 Mét Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cáp VX 4x95 1.203 Mét Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
16 Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng 1 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
17 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-75A-2 lộ ra (Át tổng 75A, 02 át nhánh 50A) 4 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
18 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-100A-2 lộ ra (Át tổng 100A, 02 át nhánh 75A) 2 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
19 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-100A-2 lộ ra (Át tổng 100A, 02 át nhánh 50A) 1 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
20 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-100A-3 lộ ra (Át tổng 100A, 02 át nhánh 75A, 01 át nhánh 50A) 3 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
21 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-150A-2 lộ ra ( Át tổng 150A, 02 át nhánh 75A) 2 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
22 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-150A-3 lộ ra ( Át tổng 150A, 02 át nhánh 100A, 01 át nhánh 75A) 2 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
23 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-200A-3 lộ ra ( Át tổng 200A, 02 át nhánh 150A, 01 át nhánh 100A) 1 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
24 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-200A-3 lộ ra ( Át tổng 200A, 02 át nhánh 150A, 01 át nhánh 75A) 1 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
25 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-250A-3 lộ ra ( Át tổng 250A, 02 át nhánh 200A, 01 át nhánh 100A) 1 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
26 Đầu cốt đồng mạ Niken M35 85 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
27 Đầu cốt đồng mạ Niken M50 127 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
28 Đầu cốt đồng mạ Niken M70 349 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
29 Đầu cốt đồng mạ Niken M95 205 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
30 Bộ giá cầu chì ống 35kV 1 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
31 Cầu chì ống 35kV/5A 1 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
32 Ống chì ống 35kV/2A 26 Ống Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
33 Ống chì ống 35kV/3A 39 Ống Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
34 Ống chì ống 35kV/5A 20 Ống Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
35 Ống chì ống 35kV/10A 10 Ống Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
36 Ống chì ống 35kV/15A 3 Ống Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
37 Ống chì ống 22kV/3A 6 Ống Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
38 Ống chì ống 22kV/5A 6 Ống Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
39 Ống chì ống 22kV/10A 3 Ống Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ống chì ống 22kV/15A 3 Ống Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
41 Dây chì rơi 22kV/2A 20 Sợi Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
42 Dây chì rơi 22kV/3A 20 Sợi Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
43 Dây chì rơi 35kV/2A 50 Sợi Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
44 Dây chì rơi 35kV/3A 50 Sợi Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
45 Dây chì rơi 35kV/10A 20 Sợi Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
46 Dây chì rơi 35kV/15A 6 Sợi Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
47 Chống sét van 48kV 36 Quả Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
48 Chống sét ĐZ 35kV(CS thông minh) 15 Pha Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
49 DCL NT 35kV/630A-Có tiếp đất 1 phía 3 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
50 Máy biến điện áp kiểu PT 35-1ZHO D1P; 38,5/√3 kV; S= 30VA, CCX: 0.5 3 Máy Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
51 Máy biến dòng điện kiểu CT35-1C5OD2; tỷ số biến 100-200/5A; S=30VA; U=38.5kV; CCX:0.5 3 Máy Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
52 Thanh cái đồng phi 6 (3m) 1 Thanh Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
53 Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/70 3.668 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
54 Ghíp nhôm 3 bu lông A95 403 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
55 Kẹp néo dây băng (2 dây) 310 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
56 Kẹp xiết cáp VX 4x70 16 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
57 Kẹp xiết cáp VX 4x95 93 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
58 Mã ốp vòng bổ trợ phi 100 523 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
59 Đai thép + khoá đai 1.016 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
60 Mã ốp cột phi 16 242 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
61 Mã ốp cột phi 20 80 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
62 Móc treo cáp VX 8 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
63 Cách điện đứng gốm 35kV + ty 30 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
64 Cách điện Pôlime 35kV 23 Chuỗi Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
65 Phụ kiện cách điện Pôlime 35kV 23 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
66 Nắp chụp cách điện đứng-loại Chụp đơn lắp đỉnh 35kV 535 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
67 Nắp chụp cách điện đứng-loại Chụp đơn lắp cạnh 35kV 288 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
68 Nắp chụp cách điện đứng-loại Chụp kép 35kV 207 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
69 Biến dòng 600/5A(W=1) 6 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
70 Biến dòng 800/5A(W=1) 7 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
71 Át tô mát 1 pha 32A(Loại cài) 1.315 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
72 Át tô mát 1 pha 40A(Loại cài) 1.181 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
73 Át tô mát 3 pha 63A(Loại cài) 291 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
74 Át tô mát 3 pha 50A 7 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
75 Át tô mát 3 pha 75A 11 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
76 Át tô mát 3 pha 600A 1 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
77 Át tô mát 3 pha 800A 1 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
78 Bột Gem 51 Bao Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
79 Ống nhựa xoắn chịu lực phi 30/20 235 Mét Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
80 Dầu MBA 1.260 Lít Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
81 Biển cột loại nhỏ 14.284 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
82 Biển cột loại to 3.351 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
83 Thẻ lộ, thẻ pha 7.013 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
84 Tem hòm 17.749 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
85 Tem khách hàng 40.963 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
86 Keo TIBOL 1.500 Tuýp Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
87 Dây rút Inox 17.002 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
88 Súng bắn keo 168 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
89 Tiếp địa tủ tụ bù 94 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
90 Tiếp địa phên 1,84 x 1,84m 9 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
91 Tiếp địa phên 1,6 x 1,6m loại 1 phên 1 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
92 Xà đỡ 02 hòm Ctơ lắp cột CL10 120 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
93 Xà đỡ 03 hòm Ctơ lắp cột CL10 39 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
94 Xà đỡ 04 hòm Ctơ lắp cột CL10 46 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
95 Quang ôm cáp 808 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
96 Xà néo II 35-2L 1 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
97 Xà đỡ tay DCL + Ống nối CTT 3 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
98 Thang trèo 3 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
99 Sàn thao tác 3 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
100 Dây dẫn dòng phi 8 dài 10m mạ kẽm hàn cờ 1 đầu 2 Dây Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
101 Dây dẫn dòng phi 8 dài 10m mạ kẽm hàn cờ 2 đầu 1 Dây Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
102 Giá đỡ máy biến dòng(TI) 1 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
103 Rọ móng MT4 1 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
104 Thiết bị xác định pha khách hàng sử dụng điện 11 Bộ Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
105 Thảm cách điện 2 Cái Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.865E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.352.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.704.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 2(N) hoặc khác 2(N), trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.352 triệu VNĐ(V), N x V ≥ 8.704 triệu VNĐ (X). + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; kèm theo hợp đồng tương tự một trong số các giấy tờ, chứng từ sau: biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc biên bản giao nhận hàng hóa; hoặc hóa đơn bán hàng; hoặc thanh lý hợp đồng. Các hợp đồng, biên bản hoặc chứng từ trên được sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và những mặt hàng chính phải có tối thiểu 01 mặt hàng Cáp đồng, Hòm công tơ, Tủ điện, Chống sét ĐZ 35kV, DCL, Cách điện, Aptomat; 03 mặt hàng kết cấu thép; 05 mặt hàng phụ kiện tương tự như phạm vi cung cấp.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->