Gói thầu: Cung cấp CCDC phục vụ công tác thay thế ống lò cho các lò hơi tiểu tu S1, S2 NMNĐ Mông Dương 1.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678424-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp CCDC phục vụ công tác thay thế ống lò cho các lò hơi tiểu tu S1, S2 NMNĐ Mông Dương 1.
Số hiệu KHLCNT 20210678337
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 87 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:56:00 đến ngày 2021-07-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,680,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,808,000 VNĐ ((Mười sáu triệu tám trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.521101E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.513.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.353.027.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ cắt oxy ga (dây, mỏ, đồng hồ)Loại 600mmNSX: Tanaka11BộBộ cắt oxy ga (dây, mỏ, đồng hồ)Loại 600mmNSX: Tanaka
2Dây khí Oxy Gas, cuộn 200m, D8.0mm450MDây khí Oxy Gas, cuộn 200m, D8.0mm
3Dây dẫn khí ArgonDây đôi ID6xOD10mm2.100MDây dẫn khí ArgonDây đôi ID6xOD10mm
4Dây nguồn 1 phaDây nguồn mềm 220V CADISUN, Lõi đôi 2x4mm21.200MDây nguồn 1 phaDây nguồn mềm 220V CADISUN, Lõi đôi 2x4mm2
5Dây nguồn 3 phaDây điện Cadisun bốn ruột mềm VCTF 4x4 (200m/cuộn)1.000MDây nguồn 3 phaDây điện Cadisun bốn ruột mềm VCTF 4x4 (200m/cuộn)
6Máy cắt 125- Hãng: BOSCH- Model: GWS 12-125- Công suất: 670W 220-230V, 50/60 Hz, 2.9A22CáiMáy cắt 125- Hãng: BOSCH- Model: GWS 12-125- Công suất: 670W 220-230V, 50/60 Hz, 2.9A
7Máy cắt 230- Hãng: Bosch.- Model: GWS 2000-230- Nguồn điện: 220V/50hz13CáiMáy cắt 230- Hãng: Bosch.- Model: GWS 2000-230- Nguồn điện: 220V/50hz
8Máy cắt 350- Thương hiệu: Bosch- Model: 355MM- Công suất: 2400W- Nguồn điện: 220V/50hz5CáiMáy cắt 350- Thương hiệu: Bosch- Model: 355MM- Công suất: 2400W- Nguồn điện: 220V/50hz
9Máy doa- Hãng: Bosch- Model: GGS 28 LCE- Tốc độ 2.800 vòng/phút- Công suất 650W- Nguồn điện sử dụng: 220V/50 Hz20CáiMáy doa- Hãng: Bosch- Model: GGS 28 LCE- Tốc độ 2.800 vòng/phút- Công suất 650W- Nguồn điện sử dụng: 220V/50 Hz
10Ổ + phích cắm 3 pha loại nhỏ (Đực+cái)MPE MPN 024 32A,380V-3P+E. Nhà sản xuất: MPE40BộỔ + phích cắm 3 pha loại nhỏ (Đực+cái)MPE MPN 024 32A,380V-3P+E. Nhà sản xuất: MPE
11Bộ Phích + ổ cắm điện công nghiệp (Đực+cái) MPE 2 pha - 16A1. Phích cắm di động 16A 2P+E-IP44 MPE MPN-0132. Ổ cắm di động có kẹp giữ dây MPN-22370BộBộ Phích + ổ cắm điện công nghiệp (Đực+cái) MPE 2 pha - 16A1. Phích cắm di động 16A 2P+E-IP44 MPE MPN-0132. Ổ cắm di động có kẹp giữ dây MPN-223
12Ổ cắm nối chia 3 ngã 3P (cái) 16A 6H IP44Mã sản phẩm: MPN-1013Thương hiệu: MPE15CáiỔ cắm nối chia 3 ngã 3P (cái) 16A 6H IP44Mã sản phẩm: MPN-1013Thương hiệu: MPE
13Tủ điện loại tủ nhỏ- Tủ điện gồm (01 aptomat 100A (3P + N + E); 03 áp to mát 50 A; 03 Ổ Căm 3 pha)- 3 ổ cắm 3 pha đầu ra, mỗi đầu ra sử dụng ổ cắm công nghiệp 3pha 32A-380V - 2 Ổ cắm 1 Pha ổ 220V 16A.- 3 đèn báo tín hiệu pha- Yêu cầu có attomat có bảo vệ rò dòng cho mỗi đầu ra- Kích thước tủ: dài x rộng x cao (400 x 300 x 550). Đặt trên giá đỡ cao 50 cm so với mặt bằng.- Yêu cầu sơn vỏ tủ bằng sơn cách điện (phương pháp sơn tĩnh điện)6CáiTủ điện loại tủ nhỏ- Tủ điện gồm (01 aptomat 100A (3P + N + E); 03 áp to mát 50 A; 03 Ổ Căm 3 pha)- 3 ổ cắm 3 pha đầu ra, mỗi đầu ra sử dụng ổ cắm công nghiệp 3pha 32A-380V - 2 Ổ cắm 1 Pha ổ 220V 16A.- 3 đèn báo tín hiệu pha- Yêu cầu có attomat có bảo vệ rò dòng cho mỗi đầu ra- Kích thước tủ: dài x rộng x cao (400 x 300 x 550). Đặt trên giá đỡ cao 50 cm so với mặt bằng.- Yêu cầu sơn vỏ tủ bằng sơn cách điện (phương pháp sơn tĩnh điện)
14Dao vát mép ống thép hợp kim, tạo góc vát 30 độ, dao dày 10mm30CáiDao vát mép ống thép hợp kim, tạo góc vát 30 độ, dao dày 10mm
15Dao vát mép ống thép hợp kim, tạo góc vát 90 độ, dao dày 10mm20CáiDao vát mép ống thép hợp kim, tạo góc vát 90 độ, dao dày 10mm
16Máy hàn MIG- Hãng: Jasic - Model: Jasic MIG-315F- Hiệu suất làm việc: 85%- Điện áp ra không tải: 54V- Công suất: 11.9 KVA- Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: 35A - 315A; MMA (10 - 270)- Mỗi máy có dây nguồn 3 pha 15m nối và đầu đực/cái cắm cấp nguồn- Dòng vào định mức: 18A- Nguồn điện áp: 3 pha AC 400V ± 15%, 50/60 Hz- Trọng lượng: 15kg- Đồng hồ CO2 loại 220V6BộMáy hàn MIG- Hãng: Jasic - Model: Jasic MIG-315F- Hiệu suất làm việc: 85%- Điện áp ra không tải: 54V- Công suất: 11.9 KVA- Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: 35A - 315A; MMA (10 - 270)- Mỗi máy có dây nguồn 3 pha 15m nối và đầu đực/cái cắm cấp nguồn- Dòng vào định mức: 18A- Nguồn điện áp: 3 pha AC 400V ± 15%, 50/60 Hz- Trọng lượng: 15kg- Đồng hồ CO2 loại 220V
17Máy hàn TIG- Loại máy: Máy hàn tig JASIC TIG300W 229- Hiệu suất làm việc: 87%- Hệ số công suất: 0,93- Mỗi máy có dây nguồn 3 pha 15m nối và đầu đực/cái cắm cấp nguồn, gồm có: 1. Máy hàn TIG và các phụ kiện2. Mỏ hàn tig 5m3. Mỏ hàn tig 10m15BộMáy hàn TIG- Loại máy: Máy hàn tig JASIC TIG300W 229- Hiệu suất làm việc: 87%- Hệ số công suất: 0,93- Mỗi máy có dây nguồn 3 pha 15m nối và đầu đực/cái cắm cấp nguồn, gồm có: 1. Máy hàn TIG và các phụ kiện2. Mỏ hàn tig 5m3. Mỏ hàn tig 10m
18Mỏ hàn cho máy hàn MIG - Hãng: Jasic- Model: MIG-315F dây dài 5m40CáiMỏ hàn cho máy hàn MIG - Hãng: Jasic- Model: MIG-315F dây dài 5m
19Mỏ hàn Tig- Dây 10m và mỏ hàn Tig- Model: WP-26 dùng cho máy hàn Tig có dòng hàn ≤ 300A có chức năng giải nhiệt bằng nước (cho nước chạy trong súng để làm mát).- Độ dài: 10 m, vỏ vải.- Đóng gói: 1 hộp/bộ.- Sử dụng kim hàn: 0.5 đến 3.2mm- Nhà sản xuất: Jasic55BộMỏ hàn Tig- Dây 10m và mỏ hàn Tig- Model: WP-26 dùng cho máy hàn Tig có dòng hàn ≤ 300A có chức năng giải nhiệt bằng nước (cho nước chạy trong súng để làm mát).- Độ dài: 10 m, vỏ vải.- Đóng gói: 1 hộp/bộ.- Sử dụng kim hàn: 0.5 đến 3.2mm- Nhà sản xuất: Jasic
20Chổi than máy cắt bosh 125100CáiChổi than máy cắt bosh 125
21Chổi than máy mài bosh 230100CáiChổi than máy mài bosh 230
22Chổi than máy doa bosh GGS 28 LCE100CáiChổi than máy doa bosh GGS 28 LCE
23Bóng trụ LED công suất cao 60W (KBNL860) - Trắng100CáiBóng trụ LED công suất cao 60W (KBNL860) - Trắng
24Bóng đèn Led trụ 20W10CáiBóng đèn Led trụ 20W
25Bóng đèn led trụ 30W10BóngBóng đèn led trụ 30W
26Đồng hồ Argon Samwon SW-03020CáiĐồng hồ Argon Samwon SW-030
27Đồng hồ Co2 loại 220V cho máy Máy hàn MIG - Hãng: Jasic - Model: MIG-315F20CáiĐồng hồ Co2 loại 220V cho máy Máy hàn MIG - Hãng: Jasic - Model: MIG-315F
28Bép cắt hàn hơi Oxy Gas, loại số 350CáiBép cắt hàn hơi Oxy Gas, loại số 3
29Con chạy Trolley 2T- Tải trọng: 2 tấn- Trọng lượng: 23kg- Kích thước (mm): 240x270x155- Thương hiệu: KENBO12CáiCon chạy Trolley 2T- Tải trọng: 2 tấn- Trọng lượng: 23kg- Kích thước (mm): 240x270x155- Thương hiệu: KENBO
30Bạt chống cháy- Kích thước:1mx50mx1mm (rộng x dài x dày).- Trọng lượng: 880g/m2 (+ 10%).- Khối lượng: 42kg (Net), 43kg (Gross).- Nhiệt độ làm việc: Lên tới 550oC.- Kiểu dệt: Satin.- Màu sắc: Màu nâu vàng- Đóng gói: Thùng Caton2CuộnBạt chống cháy- Kích thước:1mx50mx1mm (rộng x dài x dày).- Trọng lượng: 880g/m2 (+ 10%).- Khối lượng: 42kg (Net), 43kg (Gross).- Nhiệt độ làm việc: Lên tới 550oC.- Kiểu dệt: Satin.- Màu sắc: Màu nâu vàng- Đóng gói: Thùng Caton
31Máy đo nhiệt độ hồng ngoại, Model: FL 568, IR: -40°C đến 800°C; CT: -270°C to 1372°C2CáiMáy đo nhiệt độ hồng ngoại, Model: FL 568, IR: -40°C đến 800°C; CT: -270°C to 1372°C
32Máy đo độ dày kim loại xuyên qua lớp phủ TG4100, LCD 128x64 với đèn nền (gồm: hộp đựng, mỡ tiếp âm, đầu dò 8mm- 5MHz, đĩa CD)2BộMáy đo độ dày kim loại xuyên qua lớp phủ TG4100, LCD 128x64 với đèn nền (gồm: hộp đựng, mỡ tiếp âm, đầu dò 8mm- 5MHz, đĩa CD)
33Đầu dò cảm biến 5M PT08 đo độ dày siêu âmChiều dài dây cáp 1m6CáiĐầu dò cảm biến 5M PT08 đo độ dày siêu âmChiều dài dây cáp 1m
34Pin AA Panasonic AKL LR6T/2B12ĐôiPin AA Panasonic AKL LR6T/2B
35Đèn pin đội đầu 1 bóng ánh sáng tập trung (mã DP69)Loại pin sạc8CáiĐèn pin đội đầu 1 bóng ánh sáng tập trung (mã DP69)Loại pin sạc
36Kìm Hàn Điện AkI 500A40CáiKìm Hàn Điện AkI 500A
37Kìm hàn mát AkI 500A40CáiKìm hàn mát AkI 500A
38Đèn led chiếu pha D Rạng Đông CP06/30W (6500k-3000k) SSNguồn điện: 220V/50 Hz10CáiĐèn led chiếu pha D Rạng Đông CP06/30W (6500k-3000k) SSNguồn điện: 220V/50 Hz
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.521101E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.513.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.353.027.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->