Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp quân trang nuôi quân, quân trang nghiệp vụ (19 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp quân trang nuôi quân, quân trang nghiệp vụ (19 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107190 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 16:08:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,155,414,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quân phục nghiệp vụ canh gác HSQ-BS nam mùa hè | 40 | Bộ | Theo TCQS 190:2016/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số 909/QĐ-HC ngày 31/10/2016 của Chủ nhiệm TCHC | Nội dung về tiêu chuẩn kỹ thuật nhà thầu có thể liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư để nhận các tài liệu cụ thể cho từng mặt hàng. | |
| 2 | Quân phục nghiệp vụ canh gác HSQ-BS nam mùa đông | 40 | Bộ | TCQS 191:2016/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số 909/QĐ-HC ngày 31/10/2016 của Chủ nhiệm TCHC | ||
| 3 | Tạp dề cấp dưỡng K12 + mũ cấp dưỡng | 3.020 | Cái | Tạp dề cấp dưỡng K12: Quyết định số 1211/QĐ-HC ngày 17/12/20124 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần: TCQS 174:2012/TCHC/QN. Mũ cấp dưỡng: Ban hành theo Quyết định số 811/QĐ-HC ngày 28/11/2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 211: 2014 /TCHC/QS | ||
| 4 | Quần áo mưa gác K13 | 40 | Bộ | Ban hành theo Quyết định số 36/QĐ-HC ngày 17/01/2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 185:2013/TCHC/QS | ||
| 5 | Quần nuôi quân nam + áo choàng cấp dưỡng nam K12 | 2.500 | Bộ | Theo tiêu chuẩn TCQS 218:2014/TCHC/QN Theo tiêu chuẩn TCVN/QS 1759 | ||
| 6 | Quần nuôi quân nữ + áo choàng cấp dưỡng nữ K12 | 520 | Bộ | Theo tiêu chuẩn TCQS 218:2014/TCHC/QN Theo tiêu chuẩn TCVN/QS 1759 | ||
| 7 | Tất liền quần sỹ quan nữ K18 | 1.120 | Cái | Ban hành theo Quyết định số 605/QĐ-HC ngày 09/11/2018 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần | ||
| 8 | Găng tay vải bạt K16 | 6.520 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 1090/QĐ-HC ngày 30/12/2016 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần – TCQS 431:2016/TCHC/QN | ||
| 9 | Găng tay cao su | 6.040 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 743/QĐ-HC ngày 10/10/2013 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần – TCQS 187:2013/TCHC/QS | ||
| 10 | Găng tay gác màu xanh lá cây | 160 | Đôi | Theo tiêu chuẩn qui định của TCHC | ||
| 11 | Khẩu trang than hoạt tính | 6.040 | Cái | Ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-HC ngày 30/9/2015 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 306:2015/TCHC/QS | ||
| 12 | Dây lưng to có choàng vai + bao súng | 26 | Cái | Theo tiêu chuẩn TCVN/QS 1769:2014 Ban hành theo Thông tư số 124/2014/TT-BQP ngày 23/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng | ||
| 13 | Biểu tượng đeo ngực áo | 20 | Cái | Hình dáng, kích thước qui định trong các phụ lục A, B, C, D, E theo tiêu chuẩn TCQS 250 :2015 / TCHC /QN. | ||
| 14 | Khăn quàng cổ | 40 | Cái | Theo tiêu chuẩn TCQS: 387:2016/TCHC/QN | ||
| 15 | Biển tên | 40 | Cái | Theo tiêu chuẩn TCQS: 387:2016/TCHC/QN | ||
| 16 | Găng tay nilon | 184.220 | Đôi | Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở. Găng tay đóng hộp (50 đôi/hộp) dùng chia đồ ăn theo TCVN | ||
| 17 | Ủng nhựa K17 màu đen | 100 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 578/QĐ-HC ngày 25/9/2017 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1:2017 TCQS 186:2013/TCHC/QN | ||
| 18 | Ủng nhựa K17 màu xanh | 3.020 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 578/QĐ-HC ngày 25/9/2017 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1:2017 TCQS 186:2013/TCHC/QN | ||
| 19 | Xi đánh giày | 160 | Hộp | Xi KIWI Trọng lượng : 36 g Màu sắc: Đen Thành phần: Sáp parafin, chất thơm Sản xuất: Indonesia |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Để đảm bảo có kinh nghiệm thực hiện nhiệm vụ tốt trong các khu vực quân sự và khu vực cấm dân sự Nhà thầu phải cung cấp 03 hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm chứng minh kinh nghiệm , năng lực của nhà thầu đã từng cung cấp và sản xuất cho các đơn vị lực lượng vũ trang.
- Hợp đồng tương tự về giá trị hợp đồng và số lượng sản phẩm tương tự được đánh giá cụ thể như sau giá trị hợp đồng tương tự có giá trị trên 01 tỷ đồng:
- Các tài liệu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên gồm: 1/Bản chụp hợp đồng gốc; 2/Biên bản thanh lý hợp đồng gốc; 3/Hóa đơn. Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để có thể kiểm tra và đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết bảo hành ≥ 12 tháng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi