Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Hoa Ban, xã Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679230-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Hoa Ban, xã Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210679172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 17:00:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,162,330,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên nghành xây dựng Dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Kỹ sư chuyên nghành xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V. E-HSMT47,9391m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. E-HSMT1,1186100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V. E-HSMT4,932m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT32,533m3
5Bê tông cổ móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT4,639m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V. E-HSMT0,4019100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,5518100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,1457tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. E-HSMT1,8487tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. E-HSMT1,1268tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V. E-HSMT44,06761m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. E-HSMT1,244m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT2,1984m3
14Xây móng bằng gạch không nung M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT13,4461m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT17,8332m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,6212100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,4672tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT1,8632tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,6795100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,8515100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT25,598m3
22Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT87,168m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT57,1m2
24Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V. E-HSMT17,346m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT35,1152m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT35,12m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. E-HSMT3,38m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,275100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,3049tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. E-HSMT250cái
31SX cửa đi pano kính khung nhôm hệ 2 cánhChương V. E-HSMT58,32m2
32SX cửa đi pano kính khung nhôm hệ 1 cánhChương V. E-HSMT10,824m2
33SX cửa sổ kính khung nhôm hệ 2 cánhChương V. E-HSMT88,92m2
34SX cửa sổ kính khung nhôm hệ mở hătChương V. E-HSMT11,52m2
35SX vách kính khung nhôm hệChương V. E-HSMT11,235m2
36Hoa thép inox hộp 15x15x1.0Chương V. E-HSMT526,8042kg
37Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT126,9892m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT126,99m2
39Vách composite vệ sinhChương V. E-HSMT108,06m2
40Hoa thép INOX hộp 40x80x1.1 mặt đứng trục AChương V. E-HSMT681,596kg
41Sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT681,596kg
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT61,4852m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT120,4986m3
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Chương V. E-HSMT190,26m2
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT382,725m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT382,725m2
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT1.478,061m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1.478,061m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V. E-HSMT92,8824m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V. E-HSMT644,1672m2
51Thi công trần bằng tấm tôn khung xương thép mạ kẽmChương V. E-HSMT69,12m2
52Lan can nhà inox 95.4mdChương V. E-HSMT855,2664kg
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT12,21m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT145,008m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT145,008m2
56Lan can CẦU THANG inox 21,2mChương V. E-HSMT349,9206kg
57Trụ inox fi 120Chương V. E-HSMT5cái
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT1,7136m3
59Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V. E-HSMT62,88m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT310,841m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. E-HSMT310,85m2
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT5,9585m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT6,0896m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT42,08m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT17m2
66Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,704tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,704tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,981100m2
69Tôn úp nóc + hồiChương V. E-HSMT49,18m
70Nắp Ô lên mái + khóa KT 600x600Chương V. E-HSMT1bộ
71Thang lên máiChương V. E-HSMT1bộ
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V. E-HSMT1,036100m
73Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V. E-HSMT18cái
74Rọ chắn rácChương V. E-HSMT10cái
75Keo dán ốngChương V. E-HSMT10cái
76Bật đỡ ốngChương V. E-HSMT106cái
77Đinh vítChương V. E-HSMT212cái
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. E-HSMT9,7877100m2
79Tăng thời gian sử dụng dàn giáo 2 thángChương V. E-HSMT19,58100m2
80Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT24,9209m3
81Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT4,5185100m2
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,4669tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT2,0194tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT3,646tấn
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT214,272m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT214,272m2
87Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT93,6677m3
88Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. E-HSMT9,1911100m2
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT9,3995tấn
90Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT936,2988m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT890,4588m2
92Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT229,2m
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT114,6m
94Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT7,6977m3
95Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,6834100m2
96Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,328tấn
97Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,6379tấn
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT68,336m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT68,336m2
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT40,7671m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT3,7061100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT1,4414tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT4,1603tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT3,5192tấn
105Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT184,302m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT184,302m2
107Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT3,7468m3
108Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,7808100m2
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,0795tấn
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,3279tấn
111Láng OV không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. E-HSMT8,428m2
112Trát trần OVvữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT8,6632m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT8,663m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT21,12m
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V. E-HSMT8,47331m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0282100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT0,4531m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT0,5573m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,0782tấn
120Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT2,0328m3
121Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT3,7152m2
122Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT16,245m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT16,245m2
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. E-HSMT0,386m3
125Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0387tấn
126Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,0196100m2
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V. E-HSMT5cái
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V. E-HSMT4,81m3
129Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. E-HSMT0,5m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT3m3
131Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmChương V. E-HSMT0,2100m
B ĐIỆN THU SÉT CTN LỚP HOC
1Tủ điện âm tườngChương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeChương V. E-HSMT1bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. E-HSMT16cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. E-HSMT18cái
5Lắp đặt quạt trầnChương V. E-HSMT18cái
6Móc quạtChương V. E-HSMT18cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT54bộ
8Lắp đặt đèn LED D90 -9WChương V. E-HSMT12bộ
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. E-HSMT30bộ
10Lắp đặt đèn pha ngoài trời 150WChương V. E-HSMT2bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. E-HSMT70m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. E-HSMT24m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. E-HSMT40m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT692m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. E-HSMT444m
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. E-HSMT1.200m
17Lắp đặt công tắc, ổ cắmChương V. E-HSMT296Cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V. E-HSMT56hộp
19Băng dínhChương V. E-HSMT45cuộn
20Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT1.500cái
21Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT3cái
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT3cái
23Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. E-HSMT4cái
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. E-HSMT4cái
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. E-HSMT43m
26Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10Chương V. E-HSMT30cái
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. E-HSMT100m
28Gia công, đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT8cọc
29Sứ nhồi VXM M50# giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT7cái
30Thử điện trởChương V. E-HSMT4điểm
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V. E-HSMT0,32100m
32Đai giữ ốngChương V. E-HSMT32cái
33Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT481m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT32m3
35Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V. E-HSMT2bể
36Lắp đặt van Đường kính 50mmChương V. E-HSMT11cái
37Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 50mmChương V. E-HSMT2cái
38Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V. E-HSMT36cái
39Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V. E-HSMT30cái
40vòi rửa sànChương V. E-HSMT18cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT0,3100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT2,35100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT0,74100m
44Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT30cái
45Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT124cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT47cái
47Ren trong, ren ngoài- Đường kính ≤50mmChương V. E-HSMT132cái
48Lắp đặt chậu rửaChương V. E-HSMT24bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT24bộ
50Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT6cái
51Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. E-HSMT6bộ
52Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. E-HSMT36cái
53Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT6cái
54Lắp đặt xí bệtChương V. E-HSMT36bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT18cái
56Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmChương V. E-HSMT0,6100m
57Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmChương V. E-HSMT0,8100m
58Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmChương V. E-HSMT0,24100m
59Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmChương V. E-HSMT0,18100m
60Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmChương V. E-HSMT0,12100m
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. E-HSMT8cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. E-HSMT60cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V. E-HSMT27cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V. E-HSMT4cái
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT40cái
66Băng keoChương V. E-HSMT6cái
C HM PHỤ
1Đào san đất - Cấp đất IIChương V. E-HSMT5,1103100m3
2Đào san đất - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT73,287100m3
3Đào san đất - Cấp đất IVChương V. E-HSMT6,7144100m3
4San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT25,2523100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. E-HSMT5,1103100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT48,0347100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V. E-HSMT6,7144100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V. E-HSMT62,8561m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,2095100m3
10Bê tông dốc nướcSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT20,6956m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. E-HSMT1,0825100m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V. E-HSMT22,28031m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0743100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. E-HSMT5,0016m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT0,4033m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung M100, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT1,2672m3
17Láng trát dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. E-HSMT15,5528m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. E-HSMT0,3181m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,014100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,026tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V. E-HSMT4cái
22Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mmChương V. E-HSMT0,32100m
D XÂY LẮP NHÀ 1 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V. E-HSMT23,73751m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,5539100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V. E-HSMT2,127m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT11,8522m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT2,4768m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V. E-HSMT0,2107100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,2916100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,032tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. E-HSMT0,986tấn
10Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V. E-HSMT18,76081m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. E-HSMT0,5663m3
12Xây móng bằng gạch không nung M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT8,3291m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT3,4192m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT9,434m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,8576100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,2141tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT1,0355tấn
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,3428100m3
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,4917100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT13,9289m3
21Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT40,4638m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT25,6m2
23Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V. E-HSMT16,383m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT22,498m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT22,498m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. E-HSMT1,352m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,11100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,122tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. E-HSMT100cái
30SX cửa đi pano kính khung nhôm hệ 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT12,96m2
31SX cửa đi pano kính khung nhôm hệ 1 cánh (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT1,804m2
32SX cửa sổ kính khung nhôm hệ 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT20,9m2
33SX cửa sổ kính khung nhôm hệ mở hăt (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT0,64m2
34Hoa thép inox hộp 15x15x1.0Chương V. E-HSMT122,5102kg
35Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT24,079m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT24,079m2
37Hoa thép INOX hộp 40x80x1.1 mặt đứng trục AChương V. E-HSMT145,886kg
38Sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT146kg
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT40,3999m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT0,5254m3
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT115,328m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT115,33m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Chương V. E-HSMT14,301m2
44Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT272,53m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT272,53m2
46Lát nền, Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V. E-HSMT3,6378m2
47Lát nền, Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V. E-HSMT138,0014m2
48Lan can nhà inox mdChương V. E-HSMT21,2784kg
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT0,66m3
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT7,248m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT7,248m2
52Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V. E-HSMT0,9925tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. E-HSMT0,9925tấn
54Bu lôngChương V. E-HSMT16cái
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT50,52771m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT8,36m3
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT21,8m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT11,36m2
59Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,4608tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,4608tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT1,8144100m2
62Tôn úp nóc + hồiChương V. E-HSMT38,1m
63Trần tôn khung xương thép mạ kẽmChương V. E-HSMT151,5904m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. E-HSMT2,8663100m2
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT4,9421m3
66Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,8611100m2
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,0793tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,7778tấn
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT31,896m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT31,9m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT2,3307m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,2119100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,1959tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT1,1155tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT0,4272m3
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,1082100m2
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,008tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,0444tấn
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V. E-HSMT8,47331m3
80Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0282100m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT0,4531m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT0,5573m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,0782tấn
84Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM M50, PCB30Chương V. E-HSMT2,0328m3
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT3,7152m2
86Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT16,245m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT16,245m2
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. E-HSMT0,386m3
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0387tấn
90Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,0196100m2
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V. E-HSMT5cái
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V. E-HSMT4,81m3
93Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. E-HSMT0,5m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT3m3
95Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmChương V. E-HSMT0,2100m
E ĐIỆN THU SÉT CTN NHÀ 1 TẦNG
1Tủ điện âm tườngChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. E-HSMT4cái
3Lắp đặt quạt trầnChương V. E-HSMT5cái
4Móc quạtChương V. E-HSMT5cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT9bộ
6Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. E-HSMT1bộ
7Lắp đặt đèn chống nổ có chụpChương V. E-HSMT5bộ
8Lắp đặt công tắc, ổ cắmChương V. E-HSMT30Cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. E-HSMT60m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT120m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. E-HSMT150m
12Lắp đặt chậu rửaChương V. E-HSMT1bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT1bộ
14Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT1cái
15Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. E-HSMT1bộ
16Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. E-HSMT1cái
17Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT1cái
18Lắp đặt xí bệtChương V. E-HSMT1bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT1cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT1
21Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V. E-HSMT1cái
22vòi rửa sànChương V. E-HSMT1cái
23Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmChương V. E-HSMT0,3100m
24Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmChương V. E-HSMT0,3100m
25Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT20cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên nghành xây dựng Dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Kỹ sư chuyên nghành xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Hoạt động tốt2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
6 Máy hàn ≥ 14 kW Hoạt động tốt2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt2
8 Máy mài ≥ 1kW Hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt2
12 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->