Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Hoa Ban, xã Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Hoa Ban, xã Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 17:00:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,162,330,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên nghành xây dựng Dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Kỹ sư chuyên nghành xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 47,939 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 1,1186 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 4,932 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 32,533 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 4,639 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V. E-HSMT | 0,4019 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5518 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1457 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 1,8487 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. E-HSMT | 1,1268 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 44,0676 | 1m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 1,244 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 2,1984 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 13,4461 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 17,8332 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,6212 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,4672 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 1,8632 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,6795 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,8515 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 25,598 | m3 |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 87,168 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 57,1 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 17,346 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 35,1152 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 35,12 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,3049 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 250 | cái |
| 31 | SX cửa đi pano kính khung nhôm hệ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 32 | SX cửa đi pano kính khung nhôm hệ 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 10,824 | m2 |
| 33 | SX cửa sổ kính khung nhôm hệ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 88,92 | m2 |
| 34 | SX cửa sổ kính khung nhôm hệ mở hăt | Chương V. E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 35 | SX vách kính khung nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 11,235 | m2 |
| 36 | Hoa thép inox hộp 15x15x1.0 | Chương V. E-HSMT | 526,8042 | kg |
| 37 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 126,9892 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 126,99 | m2 |
| 39 | Vách composite vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 108,06 | m2 |
| 40 | Hoa thép INOX hộp 40x80x1.1 mặt đứng trục A | Chương V. E-HSMT | 681,596 | kg |
| 41 | Sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 681,596 | kg |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 61,4852 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 120,4986 | m3 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Chương V. E-HSMT | 190,26 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 382,725 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 382,725 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 1.478,061 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.478,061 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V. E-HSMT | 92,8824 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V. E-HSMT | 644,1672 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương thép mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 52 | Lan can nhà inox 95.4md | Chương V. E-HSMT | 855,2664 | kg |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 145,008 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 145,008 | m2 |
| 56 | Lan can CẦU THANG inox 21,2m | Chương V. E-HSMT | 349,9206 | kg |
| 57 | Trụ inox fi 120 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 1,7136 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 62,88 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 310,841 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. E-HSMT | 310,85 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 5,9585 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 6,0896 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 42,08 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 17 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,981 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc + hồi | Chương V. E-HSMT | 49,18 | m |
| 70 | Nắp Ô lên mái + khóa KT 600x600 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 1,036 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Bật đỡ ống | Chương V. E-HSMT | 106 | cái |
| 77 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 212 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. E-HSMT | 9,7877 | 100m2 |
| 79 | Tăng thời gian sử dụng dàn giáo 2 tháng | Chương V. E-HSMT | 19,58 | 100m2 |
| 80 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 24,9209 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 4,5185 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,4669 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 2,0194 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 3,646 | tấn |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 214,272 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 214,272 | m2 |
| 87 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 93,6677 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. E-HSMT | 9,1911 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 9,3995 | tấn |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 936,2988 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 890,4588 | m2 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 229,2 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 114,6 | m |
| 94 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 7,6977 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,6834 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,6379 | tấn |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 68,336 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 68,336 | m2 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 40,7671 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 3,7061 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,4414 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 4,1603 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 3,5192 | tấn |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 184,302 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 184,302 | m2 |
| 107 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 3,7468 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,7808 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,3279 | tấn |
| 111 | Láng OV không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 8,428 | m2 |
| 112 | Trát trần OVvữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 8,6632 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 8,663 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 21,12 | m |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 8,4733 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,4531 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,5573 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 120 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 2,0328 | m3 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 3,7152 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 16,245 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 16,245 | m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 126 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 129 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3 | m3 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| B | ĐIỆN THU SÉT CTN LỚP HOC | |||
| 1 | Tủ điện âm tường | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 54 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED D90 -9W | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn pha ngoài trời 150W | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 692 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 444 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. E-HSMT | 1.200 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 296 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. E-HSMT | 56 | hộp |
| 19 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 45 | cuộn |
| 20 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 1.500 | cái |
| 21 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. E-HSMT | 43 | m |
| 26 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 29 | Sứ nhồi VXM M50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 4 | điểm |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 32 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 48 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 32 | m3 |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 36 | Lắp đặt van Đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | vòi rửa sàn | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 124 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 47 | cái |
| 47 | Ren trong, ren ngoài- Đường kính ≤50mm | Chương V. E-HSMT | 132 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 66 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| C | HM PHỤ | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Chương V. E-HSMT | 5,1103 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 73,287 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất - Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 6,7144 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 25,2523 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V. E-HSMT | 5,1103 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 48,0347 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 6,7144 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 62,856 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,2095 | 100m3 |
| 10 | Bê tông dốc nướcSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 20,6956 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. E-HSMT | 1,0825 | 100m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 22,2803 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 5,0016 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,4033 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung M100, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 17 | Láng trát dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 15,5528 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 0,3181 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| D | XÂY LẮP NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 23,7375 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,5539 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 2,127 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 11,8522 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 2,4768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V. E-HSMT | 0,2107 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2916 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 0,986 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 18,7608 | 1m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,5663 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 8,3291 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 3,4192 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 9,434 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,8576 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,2141 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 1,0355 | tấn |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3428 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4917 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 13,9289 | m3 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 40,4638 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 16,383 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 22,498 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 22,498 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 30 | SX cửa đi pano kính khung nhôm hệ 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 31 | SX cửa đi pano kính khung nhôm hệ 1 cánh (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 1,804 | m2 |
| 32 | SX cửa sổ kính khung nhôm hệ 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 33 | SX cửa sổ kính khung nhôm hệ mở hăt (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 34 | Hoa thép inox hộp 15x15x1.0 | Chương V. E-HSMT | 122,5102 | kg |
| 35 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 24,079 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 24,079 | m2 |
| 37 | Hoa thép INOX hộp 40x80x1.1 mặt đứng trục A | Chương V. E-HSMT | 145,886 | kg |
| 38 | Sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 146 | kg |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 40,3999 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,5254 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 115,328 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 115,33 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Chương V. E-HSMT | 14,301 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 272,53 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 272,53 | m2 |
| 46 | Lát nền, Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V. E-HSMT | 3,6378 | m2 |
| 47 | Lát nền, Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V. E-HSMT | 138,0014 | m2 |
| 48 | Lan can nhà inox md | Chương V. E-HSMT | 21,2784 | kg |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 7,248 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 7,248 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V. E-HSMT | 0,9925 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. E-HSMT | 0,9925 | tấn |
| 54 | Bu lông | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 50,5277 | 1m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4608 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4608 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,8144 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc + hồi | Chương V. E-HSMT | 38,1 | m |
| 63 | Trần tôn khung xương thép mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 151,5904 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. E-HSMT | 2,8663 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 4,9421 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,8611 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,7778 | tấn |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 31,896 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 31,9 | m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 2,3307 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2119 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,1959 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 1,1155 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,4272 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1082 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 8,4733 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,4531 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,5573 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 84 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 2,0328 | m3 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 3,7152 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 16,245 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 16,245 | m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 93 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| E | ĐIỆN THU SÉT CTN NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện âm tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 1 | |
| 21 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | vòi rửa sàn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên nghành xây dựng Dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Kỹ sư chuyên nghành xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 14 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy mài ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi