Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678930-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210678676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 17:06:00 đến ngày 2021-07-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,163,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,56 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6453 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2344 m3
4 Công phá dỡ bê tông chèn khe và thép neo giữa các tấm panen (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
5 Công tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống thoát nước cũ (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
6 Công tháo dỡ téc nước trên mái sảnh và lắp đặt hoàn trả (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
7 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cấu kiện
8 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cấu kiện
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9175 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0556 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7757 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,6512 m2
13 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,016 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,7658 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.116,031 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,6117 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,7599 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,8 m2
20 Công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thu lôi chống sét cũ (nhân công 3,5/7 - Nhóm I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
21 Công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và đường dây ngoài hành lang (nhân công 3,5/7 - Nhóm I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
22 Công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và đường dây trong các phòng (nhân công 3,5/7 - Nhóm I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 công
23 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,1746 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,1746 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly vận chuyển còn lại 2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,1746 m3
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1574 100m2
27 Bạt dứa che chắn bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,74 m2
28 Gia công thép L50x50x5mm làm xương bưng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5894 tấn
29 Lắp dựng thép L50x50x5mm làm xương bưng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5894 tấn
30 Bưng rào bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2264 100m2
31 Tháo dỡ tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,64 m2
32 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5894 tấn
B CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 m3
2 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,6604 m2
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5429 100kg
4 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5668 m3
5 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6406 m2
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7959 100kg
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0243 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9067 100kg
9 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0223 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2312 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7362 m3
12 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2285 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2285 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 100m2
15 Tôn úp nóc SSSC rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
16 Công cọ rửa vệ sinh mái sảnh (nhân công 3,5/7 - Nhóm I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
17 Dán chống thấm bằng màng HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4895 m2
18 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4895 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,6604 m2
20 Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,694 m2
21 Trát Phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,66 m
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,66 m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
24 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Ống nhựa D110, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Quai nhê + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6953 m3
31 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3503 m2
32 SXLD lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.164,83 kg
33 SXLD râu thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 kg
34 Quả cầu Inox cho ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
35 Quả cầu Inox cho ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
36 Chụp đầu Inox cho ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Chụp đầu Inox cho hộp 40x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
38 Chụp đầu Inox cho hộp 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
39 Ống nhựa D34, L=200 thoát nước hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
40 Công vệ sinh các phần tróc lớp vữa trát (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
41 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,7599 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,6417 m2
43 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,7658 m2
44 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.116,031 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m
46 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (gạch 250x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,891 m2
47 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,2544 m2
48 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7058 m2
49 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7425 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,062 m2
51 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,5813 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,4598 m2
53 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.052,6433 m2
54 Công đắp biểu tượng chương mái (nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
55 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,8 m2
56 SX cửa đi pa nô gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
57 SX cửa sổ pa nô gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
58 SX ô thoáng khung gỗ nhóm IV, lòng kính trên cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m2
59 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,504 1m2 cấu kiện
60 Bản lề cửa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 bộ
61 Công tháo dỡ bản lề cũ và lắp bản lề mới các cánh cửa (nhân công 4,0/7 - Nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 công
62 Công căn chỉnh lại các cánh cửa (nhân công 4,0/7 - Nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
63 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1579 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m
67 Xà đón cáp sứ V50x50x5, L=0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
69 Lắp đặt tủ điện, KT 300x250x150mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
70 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
76 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
77 Mặt hình chữ nhật 4, 5, 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
78 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (dây 1x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
79 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây 1x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 386 m
80 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây 1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
81 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 862 m
82 Lắp đặt ống ghen sun D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 m
83 Lắp đặt ống ghen sun D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 532 m
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
85 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
86 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
87 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
90 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
91 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
92 Hạt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
93 Mũi khoan D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Mũi khoan D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
96 Vít + nở nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 bộ
97 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Quả sứ cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
100 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
101 Bật đỡ dây D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
102 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
103 Công tháo dỡ và lắp đặt lại các thiết bị công nghệ thông tin (nhân công 4,0/7 - Nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
104 Lắp đặt dây cáp mạng CAT5 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
105 Lắp đặt dây cáp Camera đồng trục RG59/RG6 + 2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
106 Bình cứu hỏa MFZ4 BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
107 Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
108 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
109 Giá đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C HOÀN TRẢ SÂN TRƯỜNG
1 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (gạch 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245079E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.49015E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.543.110.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->