Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 17:06:00 đến ngày 2021-07-01 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,163,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6453 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2344 | m3 |
| 4 | Công phá dỡ bê tông chèn khe và thép neo giữa các tấm panen (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 5 | Công tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống thoát nước cũ (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 6 | Công tháo dỡ téc nước trên mái sảnh và lắp đặt hoàn trả (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9175 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0556 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7757 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,6512 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,016 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,7658 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116,031 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,6117 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,7599 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,8 | m2 |
| 20 | Công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thu lôi chống sét cũ (nhân công 3,5/7 - Nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 21 | Công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và đường dây ngoài hành lang (nhân công 3,5/7 - Nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 22 | Công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và đường dây trong các phòng (nhân công 3,5/7 - Nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1746 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1746 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly vận chuyển còn lại 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1746 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1574 | 100m2 |
| 27 | Bạt dứa che chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,74 | m2 |
| 28 | Gia công thép L50x50x5mm làm xương bưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5894 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép L50x50x5mm làm xương bưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5894 | tấn |
| 30 | Bưng rào bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2264 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,64 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5894 | tấn |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,6604 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5429 | 100kg |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5668 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6406 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7959 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0243 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9067 | 100kg |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0223 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2312 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7362 | m3 |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2285 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2285 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc SSSC rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 16 | Công cọ rửa vệ sinh mái sảnh (nhân công 3,5/7 - Nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 17 | Dán chống thấm bằng màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4895 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4895 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,6604 | m2 |
| 20 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,694 | m2 |
| 21 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,66 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,66 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Ống nhựa D110, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Quai nhê + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6953 | m3 |
| 31 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3503 | m2 |
| 32 | SXLD lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164,83 | kg |
| 33 | SXLD râu thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | kg |
| 34 | Quả cầu Inox cho ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 35 | Quả cầu Inox cho ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 36 | Chụp đầu Inox cho ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Chụp đầu Inox cho hộp 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 38 | Chụp đầu Inox cho hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 39 | Ống nhựa D34, L=200 thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 40 | Công vệ sinh các phần tróc lớp vữa trát (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,7599 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,6417 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,7658 | m2 |
| 44 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116,031 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 46 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (gạch 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,891 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,2544 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7058 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7425 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,062 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,5813 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,4598 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.052,6433 | m2 |
| 54 | Công đắp biểu tượng chương mái (nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,8 | m2 |
| 56 | SX cửa đi pa nô gỗ nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 57 | SX cửa sổ pa nô gỗ nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 58 | SX ô thoáng khung gỗ nhóm IV, lòng kính trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,504 | 1m2 cấu kiện |
| 60 | Bản lề cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 61 | Công tháo dỡ bản lề cũ và lắp bản lề mới các cánh cửa (nhân công 4,0/7 - Nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | công |
| 62 | Công căn chỉnh lại các cánh cửa (nhân công 4,0/7 - Nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 63 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 67 | Xà đón cáp sứ V50x50x5, L=0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x250x150mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 76 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 77 | Mặt hình chữ nhật 4, 5, 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (dây 1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây 1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây 1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862 | m |
| 82 | Lắp đặt ống ghen sun D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 83 | Lắp đặt ống ghen sun D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 92 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Mũi khoan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Mũi khoan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 96 | Vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | bộ |
| 97 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Quả sứ cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 101 | Bật đỡ dây D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 102 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 103 | Công tháo dỡ và lắp đặt lại các thiết bị công nghệ thông tin (nhân công 4,0/7 - Nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 104 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 105 | Lắp đặt dây cáp Camera đồng trục RG59/RG6 + 2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 106 | Bình cứu hỏa MFZ4 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 107 | Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 108 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | HOÀN TRẢ SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (gạch 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245079E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.49015E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.543.110.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi