Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm đường ống cao su, dây cu roa, đệm ghế da
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm đường ống cao su, dây cu roa, đệm ghế da |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647644 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 20:23:00 đến ngày 2021-07-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 522,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,836,525 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường ống cao su Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Ống CS chịu nhiệt Ф45, 2 lớp cao su, 1 lớp vải | ||
| 2 | Đường ống cao su Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 3 | Cái | Ống CS chịu nhiệt Ф50, 2 lớp cao su, 1 lớp vải | ||
| 3 | Đường ống cao su Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 3 | Cái | Ống CS chịu nhiệt Ф27, 2 lớp cao su, 1 lớp vải | ||
| 4 | Đường ống cao su chịu dầu Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 12 | Cái | Ống CS chịu dầu Ф8, 2 lớp cao su, 1 lớp vải | ||
| 5 | Đường ống cao su nối hơi LD Việt Nam Trung Quốc, tương đương | 2 | Cái | Ống CS chịu áp suất Ф8, 2 lớp cao su, 2 lớp vải | ||
| 6 | Đường ống cao su nối ống dầu về Đồng Tiến Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Ống CS chịu dầu Ф14, 2 lớp cao su, 1 lớp vải | ||
| 7 | Đường ống cao su Đồng Tiến; V.Nam, tương đương | 4 | Cái | Ống CS chịu dầu Ф14, 2 lớp cao su, 1 lớp vải | ||
| 8 | Đường ống cao su két mát Đồng Tiến ; V.Nam, tương đương | 1 | Cái | Ống CS chịu nhiệt Ф28, 2 lớp cao su, 2 lớp vải | ||
| 9 | Đường ống cao su chịu nhiệt Đồng Tiến ; V.Nam, tương đương | 9 | Cái | Ống CS chịu nhiệt Ф17, 2 lớp cao su, 2 lớp vải | ||
| 10 | Đường ống cao su chịu nhiệt Đồng Tiến ; V.Nam, tương đương | 2 | Cái | Ống CS chịu nhiệt Ф20, 2 lớp cao su, 2 lớp vải | ||
| 11 | Đường ống cao su chịu nhiệt Đồng Tiến ; V.Nam, tương đương | 2 | Cái | Ống CS chịu nhiệt Ф28x80mm, 2 lớp cao su, 2 lớp vải | ||
| 12 | Đường ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu Đồng Tiến ; V.Nam, tương đương | 9 | Cái | Ống cao su lõi thép, chịu dầu và áp suất Ф36 có cút sắt và ren vặn 2 đầu | ||
| 13 | Đường ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu Đồng Tiến ; V.Nam, tương đương | 5 | Cái | Ống cao su lõi thép, chịu dầu và áp suất Ф30x24 có cút sắt và ren vặn 2 đầu | ||
| 14 | Đường ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu Đồng Tiến ; V.Nam, tương đương | 3 | Cái | Ống cao su lõi thép, chịu dầu và áp suất Ф30x22 có cút sắt và ren vặn 2 đầu | ||
| 15 | Đường ống cao su có cút 2 đầu LD Việt Nam Trung Quốc, tương đương | 7 | Cái | Ống cao su chịu dầu, 2 lớp cao su, 2 lớp bố vải, có cút sắt và ren vặn 2 đầu | ||
| 16 | Đường ống cao su chịu dầu Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 8 | Cái | Ống cao su chịu dầu, 2 lớp cao su, 2 lớp bố vải Ф20 | ||
| 17 | Đường ống cao su chịu dầu Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 7 | Cái | Ống cao su chịu dầu, 2 lớp cao su, 2 lớp bố vải Ф32 | ||
| 18 | Đường ống cao su chịu dầu Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Ống cao su chịu dầu, 2 lớp cao su, 2 lớp bố vải Ф48 | ||
| 19 | Đường ống cao su bắt bình hơi Đồng Tiến Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt, 2 lớp cao su, 2 lớp bố vải Ф20 | ||
| 20 | Đường ống cao su chịu áp suất lõi thép cút hai đầu Đồng Tiến ; V.Nam, tương đương | 1 | Cái | Ống cao su chịu áp suất có lõi thép, 2 lớp cao su, 1 lớp lưới thép, có cút sắt và ren vặn 2 đầu | ||
| 21 | Ty ô cao su có đai ốc hai đầu Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 7 | Cái | Ống cao su chịu dầu, áp suất, 2 lớp cao su, 2 lớp bố vải Ф20 | ||
| 22 | Ty ô cao su có đai ốc hai đầu Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 7 | Cái | Ống cao su chịu dầu, áp suất, 2 lớp cao su, 2 lớp bố vải Ф27 | ||
| 23 | Ty ô cao su 2 đầu cút ren ngoài Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 24 | Cái | Ống cao su chịu dầu, áp suất, 2 lớp cao su, 2 lớp bố vải Ф12 | ||
| 24 | Lốp + săm sao vàng, Việt Nam, tương đương | 27 | Bộ | Loại lốp bố được đan bằng những sợi thép mảnh, dệt bên trong cao su , có săm yếm chịu tải và độ bền cao | ||
| 25 | Dây cu roa Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 8 | Cái | Dây cao su liên kết các sợi dây dù+cao su, trong lòng vát kiểu chữ V | ||
| 26 | Dây cu roa dẫn động quạt gió Đồng Tiến ; V.Nam, tương đương | 4 | Cái | Dây cao su liên kết các sợi dây dù+cao su, trong lòng vát kiểu chữ V 1303x22x16 | ||
| 27 | Dây cu roa bơm hơi LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Dây cao su liên kết các sợi dây dù+cao su, trong lòng vát kiểu chữ V 1200x1350x20 | ||
| 28 | Má phanh bánh moóc LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 10 | Cái | Chất liệu gỗ phíp định hình, guốc phanh cong định hình, chất liệu thép cứng, có đinh tán | ||
| 29 | Má phanh chân LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 53 | Cái | Chất liệu gỗ phíp định hình, guốc phanh cong định hình, chất liệu thép cứng, có đinh tán | ||
| 30 | Má phanh bánh đầu xe LD Việt Nam Trung Quốc, tương đương | 54 | Cái | Chất liệu gỗ phíp định hình, guốc phanh cong định hình, chất liệu thép cứng, có đinh tán | ||
| 31 | Bát phanh cao su Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 22 | Cái | Cao su dẻo, hình tròn, lòng lõm sâu kiểu bát, có lỗ tròn chia đều xung quanh 14x114x11 | ||
| 32 | Bát phanh cao su LD Việt Nam Trung Quốc, tương đương | 2 | Cái | Cao su dẻo, hình tròn, lòng lõm sâu kiểu bát, có lỗ tròn chia đều xung quanh 430x240x10 | ||
| 33 | Gioăng cao su dẹt Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 160 | m | Cao su dẻo, có các gờ rãnh làm kín, dẹt 50x3mm | ||
| 34 | Gioăng cao su 3 cạnh Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 200 | m | Cao su dẻo 3 cạnh hình tam giác, có các gờ rãnh làm kín 10x10x10 | ||
| 35 | Bìa giấy cứng Minh Phương, Việt Nam, tương đương | 8 | m2 | Bìa đệm giấy cứng | ||
| 36 | Đệm da ghế lái xe, Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Đệm mút+ lò xo, vỏ bọc da 600x600x600 | ||
| 37 | Đệm da ghế phụ lái xe, Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Đệm mút+ lò xo, vỏ bọc da 1500x600x600 | ||
| 38 | Da cao cấp đóng trần, Việt Nam, tương đương | 12 | m2 | Da cao cấp, kích thước 1,2x2,44 | ||
| 39 | Phớt làm kín hộp truyền động cầu 4 LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Phớt cao su, chịu dầu, định hình sẵn, có gờ rãnh làm kín | ||
| 40 | Phớt cao su trục vào hộp số phụ LD Việt Nam Trung Quốc, tương đương | 1 | Cái | Phớt CS chịu dầu, định hình sẵn, rãnh khuyết có lò xo, có gờ rãnh chắn dầu | ||
| 41 | Phớt cao su trục vào hộp truyền tăng LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Phớt CS chịu dầu, định hình sẵn, rãnh khuyết có lò xo, có gờ rãnh chắn dầu | ||
| 42 | Phớt cao su trục bu ly LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Phớt CS chịu dầu, chịu nhiệt định hình sẵn, rãnh khuyết có lò xo, có gờ rãnh chắn dầu | ||
| 43 | Phớt cao su làm kín bơm nước Hùng Mạnh, VN, tương đương | 4 | Cái | Phớt CS chịu nhiệt hình tròn có gờ rãnh làm kín 165x135x6 | ||
| 44 | Phớt cao su hộp tay lái Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 4 | Bộ | Phớt cao su chịu dầu, áp suất, định hình sẵn, có rãnh làm kín dầu | ||
| 45 | Phớt cao su có lò xo Hùng Mạnh; Viêt Nam, tương đương | 24 | Cái | Phớt cao su chịu dầu, áp suất, định hình sẵn, lõi có lò xo và rãnh làm kín dầu 114x145x14 | ||
| 46 | Phớt cao su trục ra hộp số thuỷ cơ LD Việt Nam Đài Loan, tương đương | 2 | Cái | Phớt CS chịu dầu, định hình sẵn, rãnh khuyết có lò xo, có gờ rãnh chắn dầu 134x102 | ||
| 47 | Phớt cao su moay ơ (phía ngoài) LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Phớt cao su hình tròn định hình sẵn, chịu dầu mỡ, có gờ rãnh làm kín 200x180x20 | ||
| 48 | Phớt cao su moay ơ (phía trong) LD Việt Hàn, tương đương | 2 | Cái | Phớt cao su hình tròn định hình sẵn, chịu dầu mỡ, có gờ rãnh làm kín 200x180x20 | ||
| 49 | Phớt cao su chắn dầu LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Phớt cao su hình tròn định hình sẵn, chịu dầu mỡ, có gờ rãnh làm kín 150x120x50 | ||
| 50 | Phớt cao su LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Phớt cao su hình tròn định hình sẵn, chịu dầu mỡ, có gờ rãnh làm kín 110x100x7 | ||
| 51 | Phớt cao su trục các đăng tời LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Phớt cao su hình tròn định hình sẵn, chịu dầu mỡ, có gờ rãnh làm kín 80x60x5 | ||
| 52 | Giảm chấn thuỷ lực LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Thép ống, tròn, dài, ruột có lò xo đàn hồi và dầu thủy lực | ||
| 53 | Giảm chấn các đăng LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Cao su đặc, định hình sẵn, đàn hồi và chịu lực, chịu va đập | ||
| 54 | Cao su giảm chấn LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Cao su đặc, định hình sẵn, đàn hồi và chịu lực, chịu va đập 120x110x80 | ||
| 55 | Cao su giảm chấn rung cầu LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Cao su đặc, định hình sẵn, đàn hồi và chịu lực, chịu rung lắc, va đập 350x335x50 | ||
| 56 | Cao su chắn bùn Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 8 | Cái | Cao su tấm 500x400x10 | ||
| 57 | Cao su lót sàn Hùng Mạnh; Việt Nam, tương đương | 20 | m | Cao su tấm, có gờ chống trơn trượt | ||
| 58 | Cao su tấm, Việt Nam, tương đương | 20 | m2 | Cao su tấm, dẻo kích thước 1mx2mx5mm | ||
| 59 | Gối cao su cố định trụ lái LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Gối cao su chịu dầu, chịu lực bằng cao su đặc, định hình sẵn | ||
| 60 | Cúp ben phanh bánh xe LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 20 | Cái | Cao su tròn, chịu dầu, áp suất,1 mặt phẳng, 1 mặt lõm sâu kiểu bát phanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.567305E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.110.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi