Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677765-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210565298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 20:54:00 đến ngày 2021-07-05 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,528,426,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.600.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên .Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW.
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,98100m3
2Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V1,571100m3
3Rải cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V9,4m3
4Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V9,4m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V93,78100m
6Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V22,03m3
7Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,472100m2
8Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V14,355m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,692100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V11,287m3
11Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,333100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,168100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V13,752m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,976100m2
15Trát xà dầm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V62,442m2
16SX xà gồ thép mạ kẻm C50x125x15, dày 2.3 ly (tính vật liệu)mô tả kỹ thuật chương V2,4641000kg
17Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V2,4641000kg
18Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V5,965m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,787100m2
20Bê tông lanh tô - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V6,933m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,08100m2
22Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,795m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,229100m2
24Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,774m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,832100m2
26Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,7191000kg
27Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,4651000kg
28Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,6461000kg
29Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V2,4531000kg
30Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,4981000kg
31Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V1,2131000kg
32Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V0,4121000kg
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,2541000kg
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,4991000kg
35Cốt thép lam & gối lam cao mô tả kỹ thuật chương V0,3711000kg
36Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,5921000kg
37Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V1,3171000kg
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18 -> 24mmô tả kỹ thuật chương V2,8971000kg
39Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V2,8971000kg
40Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,7271000kg
41Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,7271000kg
42Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V12,817m2
43Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V6,117m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V49,696m2
45Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V8,192m3
46Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,551m3
47Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,07100m2
48Trát tường xây xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cmmô tả kỹ thuật chương V125,98m2
49Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,034m2
50Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V27,09m2
51Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,684m3
52Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,86m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,1m3
54Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,421100m2
55Cốt thép bệ máy, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0681000kg
56Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hèmô tả kỹ thuật chương V20m2
57LD cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V10cái
58LD ống PVC phi 42 thông đàmô tả kỹ thuật chương V0,036100m
59LD ống PVC phi 34mô tả kỹ thuật chương V0,024100m
60LD ống PVC phi 90mô tả kỹ thuật chương V0,78100m
61LD co PVC phi 90mô tả kỹ thuật chương V10cái
62LD niềng sắt kẹp ống (NC tính trong VL)mô tả kỹ thuật chương V76cái
63Lát gạch Granite 30x60 nhám (kẻ mũi)mô tả kỹ thuật chương V42,68m2
64Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm,vữa xây bt nhẹ, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V31,893m3
65Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V18,857m3
66Trát tường xây xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cmmô tả kỹ thuật chương V234,858m2
67Trát tường xây xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cmmô tả kỹ thuật chương V628,855m2
68Đóng trần nhựa + khung nổi (60x60)mô tả kỹ thuật chương V389,56m2
69Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V101,759m2
70Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V17,476m2
71Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V37,426m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V39,426m2
73Quét chống thấm Kova (2 lớp)mô tả kỹ thuật chương V74,852m2
74Ngâm nước XM chống thấmmô tả kỹ thuật chương V37,426m2
75Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính hệ 100mô tả kỹ thuật chương V36,48m2
76Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính , hệ 76mô tả kỹ thuật chương V25,2m2
77Lắp dựng hoa Inox 304, cửamô tả kỹ thuật chương V39,01m2
78Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V8,1m2
79lắp ổ khóa tay gạt (tính vật liệu)mô tả kỹ thuật chương V9cái
80Lắp cục chống va (tính vật liệu)mô tả kỹ thuật chương V20cái
81Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,14m2
82Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V35,05m2
83Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V4,9100m2
84Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V26,588m2
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V2,614100m3
86Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V46,446m3
87Cốt thép nền, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,7571000kg
88Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V4,261100m2
89Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V432,638m2
90Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V23,6710m
91Đắp phào đơn, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V289,796m
92Trát trần, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V42,77m2
93Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V60,975m2
94Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V842,095m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V240,985m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V620,402m2
97Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V462,678m2
98Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,924100m2
99Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)mô tả kỹ thuật chương V111,2m2
B HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trần -65W (ĐK= 1.2M)mô tả kỹ thuật chương V24cái
2Lắp đặt đèn led panel 600x600x40 (âm trần)mô tả kỹ thuật chương V24bộ
3Lắp đặt đèn led panel 1200x600x60 (âm trần)mô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Lắp đặt các loại đèn led 1.2m - 2x20w (âm trần)mô tả kỹ thuật chương V6bộ
5Lắp đặt đèn panel tròn 12w (âm trần)mô tả kỹ thuật chương V20bộ
6Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V593m
7Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 (trứng cứng)mô tả kỹ thuật chương V155m
8Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D25 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V20m
9Lắp đặt ống nhựa, HDPE 40/30mô tả kỹ thuật chương V79m
10Lắp đặt tủ điện âm tường 6 cựcmô tả kỹ thuật chương V2hộp
11Lắp đặt tủ điện âm tường 12 cựcmô tả kỹ thuật chương V2hộp
12Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V1.260m
13Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V485m
14Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2mô tả kỹ thuật chương V125m
15Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2mô tả kỹ thuật chương V65m
16Lắp đặt dây cáp điện CXV, 1C (2x16mm2)mô tả kỹ thuật chương V80m
17Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V6cái
20Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V4cái
21Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V3cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V9cái
23Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi, 16A/220Vmô tả kỹ thuật chương V16cái
24Lắp đặt đế âm, cổng tắc & ổ cắmmô tả kỹ thuật chương V41hộp
25Lắp đặt hộp nối 2-3 đường, phi 16mô tả kỹ thuật chương V96hộp
26Lắp đặt hộp nối 2-3 đường, phi 20mô tả kỹ thuật chương V16hộp
27Lắp đặt MCB 2P 6Amô tả kỹ thuật chương V4cái
28Lắp đặt MCB 2P, 16A-20Amô tả kỹ thuật chương V5cái
29Lắp đặt MCB 2P, 40Amô tả kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt MCB 2P, 63Amô tả kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt RCBO 2P 16A/4.5 kA(30mA)mô tả kỹ thuật chương V5cái
32Kéo rải dây cáp đồng trần C25mô tả kỹ thuật chương V20m
33Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ)mô tả kỹ thuật chương V4bộ
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,299100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85mô tả kỹ thuật chương V0,238100m3
3Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V0,876m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,679m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V8,303100m
6Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,967m3
7Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,12100m2
8Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,16m3
9Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,256100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,711m3
11Trải vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,057100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,45100m2
13Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,211m3
14Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,237100m2
15Bê tông tấm đan, đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,562m3
16Ván khuôn gỗ - nắp đanmô tả kỹ thuật chương V0,011100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V6cái
18Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0611000kg
19Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0641000kg
20Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,1591000kg
21Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,381000kg
22Cốt thép lanh tô -OV-SN, giằng, cao mô tả kỹ thuật chương V0,1251000kg
23Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,061000kg
24Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1231000kg
25Cốt thép tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,0631000kg
26Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,97m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V20,412m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V20,412m2
29Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,38m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,051100m3
31Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,338m3
32Trải vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,284100m2
33Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,606m3
34Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V5,92m3
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V6,675m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,675m2
37Quét chống thấm kovamô tả kỹ thuật chương V6,675m2
38Ngâm nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V6,675m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V76,475m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V26,405m2
41Trát trần, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,46m2
42Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,831m2
43Trát xà dầm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,432m2
44Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V20,49m2
45Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,16m2
46Đắp phào kép, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V75,8m
47LD ống PVC phi 114mô tả kỹ thuật chương V0,05100m
48LD ống PVC phi 34mô tả kỹ thuật chương V0,038100m
49LD ống PVC phi 76mô tả kỹ thuật chương V0,128100m
50Cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V4cái
51Lắp niềng sắt kẹp ốngmô tả kỹ thuật chương V8cái
52Lắp dựng cửa đi khung nhôm (hệ 70)mô tả kỹ thuật chương V7,72m2
53Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (hệ 70)mô tả kỹ thuật chương V1,25m2
54Lắp ổ khóa tay nắm trònmô tả kỹ thuật chương V5cái
55Lắp gối chống vamô tả kỹ thuật chương V5cái
56LD tấm vách ngăn tiểumô tả kỹ thuật chương V3bộ
57Lợp mái tole lạnh, dày 0.42mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V0,215100m2
58Sản xuất xà gồ thép mạ kẻm (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V0,0791000kg
59Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0791000kg
60Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V18,81m2
61Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V57,63m2
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V111,47m2
63Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V61,997m2
64Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,618100m2
D NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt led D1200-20w (âm trần)mô tả kỹ thuật chương V2bộ
2Lắp đặt led D60-10w (âm trần)mô tả kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V70m
4Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V60m
5Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V80m
6Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt đế âm, công tắc - MCBmô tả kỹ thuật chương V2hộp
8Lắp đặt hộp nối 3 đường, 2 đường, phi 16mô tả kỹ thuật chương V8hộp
E NHÀ VỆ SINH (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmmô tả kỹ thuật chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,04100m
5Lắp đặt nối - lơi, uPVC, phi 34mô tả kỹ thuật chương V28cái
6Lắp đặt nối - lơi, uPVC, phi 42mô tả kỹ thuật chương V28cái
7Lắp đặt nối - lơi, Y, uPVC, phi 60mô tả kỹ thuật chương V42cái
8Lắp đặt nối - lơi, uPVC, phi 114mô tả kỹ thuật chương V11cái
9Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 34/60mô tả kỹ thuật chương V10cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,7100m
11Lắp đặt nối-co, tê, phi 27mô tả kỹ thuật chương V54cái
12Lắp đặt co ren trong nhựa 27/21mô tả kỹ thuật chương V15cái
13Lắp đặt van nhựa phi 27mô tả kỹ thuật chương V7cái
14Lắp đặt nắp khóa ren ngoài phi 21mô tả kỹ thuật chương V13cái
15Lắp nắp khóa phi 27mô tả kỹ thuật chương V4cái
16LD chậu rửa 1 vòi + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V2bộ
17Lắp đặt chậu xí xổm + thùng xảmô tả kỹ thuật chương V3bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V5bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V3cái
20Lắp phễu thu 150x150, bộ xảmô tả kỹ thuật chương V4cái
21Lắp đặt gương soimô tả kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt móc treo Inox 304mô tả kỹ thuật chương V5cái
24Lắp thùng đựng giấy wcmô tả kỹ thuật chương V5cái
25Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa)mô tả kỹ thuật chương V5cái
26Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3mô tả kỹ thuật chương V1bể
F HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA (BÁO CHÁY)
1Đào đấtmô tả kỹ thuật chương V19,864m3
2Đắp đấtmô tả kỹ thuật chương V17,316m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmmô tả kỹ thuật chương V2,548m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉmô tả kỹ thuật chương V0,5731000v
5Rải băng báo hiệu cáp đồngmô tả kỹ thuật chương V0,0521km/ 1 băng báo hiệu
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mô tả kỹ thuật chương V60m
7Lắp đặt ống nhựa D16mô tả kỹ thuật chương V345m
8Đóng cọc đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V4cọc
9Kéo rải dây C 25mm²mô tả kỹ thuật chương V20m
10Lắp đặt đầu báo cháy khóimô tả kỹ thuật chương V110 đầu
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpmô tả kỹ thuật chương V0,45 nút
12Lắp đặt chuông báo cháymô tả kỹ thuật chương V0,45 chuông
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố t≥2hmô tả kỹ thuật chương V15 đèn
14Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2zonemô tả kỹ thuật chương V11 trung tâm
15Lắp đặt đèn thoát hiểmmô tả kỹ thuật chương V2,25 đèn
16Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1.0mm²mô tả kỹ thuật chương V290m
17Lắp đặt dây CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V350m
18Lắp đặt dây dẫn CXV (2x1.5mm2)mô tả kỹ thuật chương V125m
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt hộp nối 200x200mô tả kỹ thuật chương V1hộp
21Lắp đặt hộp nối 2,3 đường D16mô tả kỹ thuật chương V52hộp
22Cung cấp trung tâm báo cháy 02 zonemô tả kỹ thuật chương V1bộ
23Lắp đặt bộ nội quy PCCCmô tả kỹ thuật chương V3cái
24Lắp đặt bình chữa cháy CO2mô tả kỹ thuật chương V3bình
25Lắp đặt bình chữa cháy bột ABCmô tả kỹ thuật chương V3bình
G HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA (PHẦN ÂM THANH)
1Cung cấp tủ rack 10Umô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt loa treo tường 100Wmô tả kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt Ampli 2x600Wmô tả kỹ thuật chương V1cái
4Cung cấp lắp đặt micro không dây + bộ thu sóngmô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Cung cấp ổ cắm nối dài 15A -2.5mmô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt ống nhựa D20mô tả kỹ thuật chương V140m
7Lắp đặt dây loa (2x1.5mm²)mô tả kỹ thuật chương V145m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.600.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên .Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn VAT.3
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW. Hóa đơn VAT.2
4 Máy cắt gạch ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT.2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Hóa đơn VAT.2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hóa đơn VAT.1
7 Máy đào ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->