Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 20:54:00 đến ngày 2021-07-05 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,426,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.600.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên .Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,571 | 100m3 |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 9,4 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 93,78 | 100m |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,472 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 14,355 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,692 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,287 | m3 |
| 11 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,333 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,168 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,752 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,976 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 62,442 | m2 |
| 16 | SX xà gồ thép mạ kẻm C50x125x15, dày 2.3 ly (tính vật liệu) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,464 | 1000kg |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,464 | 1000kg |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,965 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,787 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,933 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,795 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,229 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,774 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,832 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,719 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,465 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,646 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,453 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,498 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,213 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,412 | 1000kg |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,254 | 1000kg |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,499 | 1000kg |
| 35 | Cốt thép lam & gối lam cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,371 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,592 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,317 | 1000kg |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18 -> 24m | mô tả kỹ thuật chương V | 2,897 | 1000kg |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,897 | 1000kg |
| 40 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,727 | 1000kg |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,727 | 1000kg |
| 42 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 12,817 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 6,117 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 49,696 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 8,192 | m3 |
| 46 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,551 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 48 | Trát tường xây xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm | mô tả kỹ thuật chương V | 125,98 | m2 |
| 49 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,034 | m2 |
| 50 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 27,09 | m2 |
| 51 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,684 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,86 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 54 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,421 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép bệ máy, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | 1000kg |
| 56 | Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 57 | LD cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 58 | LD ống PVC phi 42 thông đà | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m |
| 59 | LD ống PVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 60 | LD ống PVC phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 61 | LD co PVC phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 62 | LD niềng sắt kẹp ống (NC tính trong VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 63 | Lát gạch Granite 30x60 nhám (kẻ mũi) | mô tả kỹ thuật chương V | 42,68 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm,vữa xây bt nhẹ, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 31,893 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 18,857 | m3 |
| 66 | Trát tường xây xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm | mô tả kỹ thuật chương V | 234,858 | m2 |
| 67 | Trát tường xây xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm | mô tả kỹ thuật chương V | 628,855 | m2 |
| 68 | Đóng trần nhựa + khung nổi (60x60) | mô tả kỹ thuật chương V | 389,56 | m2 |
| 69 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 101,759 | m2 |
| 70 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 17,476 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,426 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,426 | m2 |
| 73 | Quét chống thấm Kova (2 lớp) | mô tả kỹ thuật chương V | 74,852 | m2 |
| 74 | Ngâm nước XM chống thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 37,426 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính hệ 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 36,48 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính , hệ 76 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,2 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa Inox 304, cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 39,01 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 79 | lắp ổ khóa tay gạt (tính vật liệu) | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp cục chống va (tính vật liệu) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 81 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,14 | m2 |
| 82 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 35,05 | m2 |
| 83 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,9 | 100m2 |
| 84 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 26,588 | m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,614 | 100m3 |
| 86 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 46,446 | m3 |
| 87 | Cốt thép nền, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,757 | 1000kg |
| 88 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 4,261 | 100m2 |
| 89 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 432,638 | m2 |
| 90 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 23,67 | 10m |
| 91 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 289,796 | m |
| 92 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 42,77 | m2 |
| 93 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 60,975 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 842,095 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 240,985 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 620,402 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 462,678 | m2 |
| 98 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,924 | 100m2 |
| 99 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | mô tả kỹ thuật chương V | 111,2 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần -65W (ĐK= 1.2M) | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 600x600x40 (âm trần) | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel 1200x600x60 (âm trần) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led 1.2m - 2x20w (âm trần) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn panel tròn 12w (âm trần) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 593 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 (trứng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 155 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D25 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, HDPE 40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 79 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 cực | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 cực | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 1.260 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 485 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện CXV, 1C (2x16mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi, 16A/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm, cổng tắc & ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối 2-3 đường, phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 96 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối 2-3 đường, phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P, 16A-20A | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P, 40A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P, 63A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCBO 2P 16A/4.5 kA(30mA) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 32 | Kéo rải dây cáp đồng trần C25 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,299 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,238 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 0,876 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,679 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 8,303 | 100m |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,967 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,711 | m3 |
| 11 | Trải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,211 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,237 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,562 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ - nắp đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép lanh tô -OV-SN, giằng, cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,125 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,123 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 1000kg |
| 26 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,97 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,412 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,412 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,38 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,338 | m3 |
| 32 | Trải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,284 | 100m2 |
| 33 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,606 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,92 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,675 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,675 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm kova | mô tả kỹ thuật chương V | 6,675 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,675 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 76,475 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,405 | m2 |
| 41 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,46 | m2 |
| 42 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,831 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,432 | m2 |
| 44 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 20,49 | m2 |
| 45 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,16 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 75,8 | m |
| 47 | LD ống PVC phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | LD ống PVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m |
| 49 | LD ống PVC phi 76 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m |
| 50 | Cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp niềng sắt kẹp ống | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (hệ 70) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,72 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (hệ 70) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,25 | m2 |
| 54 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp gối chống va | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 56 | LD tấm vách ngăn tiểu | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lợp mái tole lạnh, dày 0.42mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẻm (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | 1000kg |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | 1000kg |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 18,81 | m2 |
| 61 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 57,63 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 111,47 | m2 |
| 63 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 61,997 | m2 |
| 64 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,618 | 100m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt led D1200-20w (âm trần) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt led D60-10w (âm trần) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm, công tắc - MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối 3 đường, 2 đường, phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| E | NHÀ VỆ SINH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối - lơi, uPVC, phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối - lơi, uPVC, phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối - lơi, Y, uPVC, phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối - lơi, uPVC, phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 34/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nối-co, tê, phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren trong nhựa 27/21 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài phi 21 | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp nắp khóa phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | LD chậu rửa 1 vòi + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng xả | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp phễu thu 150x150, bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt móc treo Inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp thùng đựng giấy wc | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| F | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA (BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 19,864 | m3 |
| 2 | Đắp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 17,316 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,548 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,573 | 1000v |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 345 | m |
| 8 | Đóng cọc đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây C 25mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố t≥2h | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2zone | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 290 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CXV (2x1.5mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối 2,3 đường D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | hộp |
| 22 | Cung cấp trung tâm báo cháy 02 zone | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ nội quy PCCC | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| G | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA (PHẦN ÂM THANH) | |||
| 1 | Cung cấp tủ rack 10U | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loa treo tường 100W | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ampli 2x600W | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt micro không dây + bộ thu sóng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp ổ cắm nối dài 15A -2.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt dây loa (2x1.5mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 145 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.600.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên .Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT. | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW. | Hóa đơn VAT. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Hóa đơn VAT. | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Hóa đơn VAT. | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi