Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 21:32:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,304,926,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí thiết bị | |||
| B | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bình tụ 100kVA-13,28kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 2 | Bình tụ 100kVA-22,13kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bình |
| 3 | Bình tụ 200kVA-13,28kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 4 | Bình tụ 200kVA-22,13kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 5 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Chống sét van ZnO-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| C | 1.2. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Bình tụ 100kVA-13,28kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 2 | Lắp đặt Bình tụ 100kVA-22,13kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 3 | Lắp đặt Bình tụ 200kVA-13,28kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 4 | Lắp đặt Bình tụ 200kVA-22,13kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van ZnO-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| D | 1.3. Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp >1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van pha đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van pha thứ 2 trở đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| E | Chi phí xây dựng | |||
| F | Phần xây dựng theo định mức 4970/QĐ-BCT | |||
| 1 | Xà đỡ thiết bị tụ bù 22kV XTUB-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thiết bị tụ bù 35kV XTUB-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ SI, CSV cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ Tụ cột II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian cột II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ SI, CSV cột II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo bằng cột đơn 35kV XNC-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian cột đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ SI, CSV cột đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ SI, CSV cột đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện cột II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác cột đơn GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 14 | Thang trèo TS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 15 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 16 | Dây leo tiếp địa DL-TDT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo, XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | km |
| 20 | Cáp bọc Cu/XLPE/HDPE-50mm-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Cáp bọc Cu/XLPE/HDPE-50mm-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Dây đồng Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 23 | Sứ đứng 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 24 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/150 (đúc đùn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 25 | Cầu chì tự rơi SI-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Cầu chì tự rơi SI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng Cu -35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu -70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| G | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| H | Thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ Z 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chuỗi néo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| I | Tận dụng vật tư tồn kho | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 2 | Sứ đứng 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | quả |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 5 | Sứ đứng 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quả |
| 6 | Sứ đứng 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | quả |
| 7 | Sứ đứng 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 8 | Sứ đứng 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | quả |
| 9 | Sứ đứng 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 10 | Sứ đứng 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 11 | Sứ đứng 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 12 | Chuỗi néo đơn Polimer 35kV, CN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 13 | Cầu chì tự rơi SI-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cầu chì tự rơi SI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.957E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.826.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi