Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình Chỉnh trang vỉa hè một số tuyến đường năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210568767-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp công trình Chỉnh trang vỉa hè một số tuyến đường năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210556215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện chi sự nghiệp giao thông năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 08:00:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,977,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÓ VỈA+RÃNH BIÊN
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 28,083 100m
2 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2.808,25 m
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18X30X50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 287,3 m
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 138 m
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,312 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 92,87 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 108,34 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,096 100m2
B LÁT HÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 8,041 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,901 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 8,942 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 8,942 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 20,45 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 21,011 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 21,011 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 5,322 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1.419,22 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 17.394,15 m2
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1.785,57 m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 593,36 m2
C THI CÔNG CẢI TẠO ĐƯỜNG, NGÕ, LỐI VÀO CƠ QUAN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,173 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,35 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 139,89 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 26,75 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 26,75 100m2
D THI CÔNG XÂY DỰNG CÂY XANH ĐÔ THỊ
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2,016 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 15,12 m3
3 Bó bồn cây bằng đá 10x15x70cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1.008 m
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 28 1 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 28 gốc cây
E THI CÔNG XÂY DỰNG RÃNH MỚI B500-B600
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 27,611 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 15,624 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,715 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,715 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,715 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 247,38 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 247,38 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 157,93 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 473,3 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2.151,36 m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 23,43 100m2
F ỐNG CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2,031 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,074 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,63 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 33 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 70 cái
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 31 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 4 đoạn ống
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 8 cái
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3 mối nối
G HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG NHỰA
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,027 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,022 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,148 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,148 100m2
H KÈ MÁI TALUY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,468 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,96 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,96 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 20,16 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 37,98 m3
6 Mua ống nhựa PVN D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,144 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2,88 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,216 100m2
I CẢI TẠO HỐ GA THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,522 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 7,04 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,63 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 24,66 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,45 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2,666 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 26,5 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 87,59 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 325,98 m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,299 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 31,18 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 28,72 m3
13 Tấm composite tròn tải trọng 12.5T Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 98 bộ
14 Song chắn rác khung 570x355 tải trọng 12.5T Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 182 bộ
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 39,799 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 5,407 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,578 tấn
18 Mua thép L50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 539,63 kg
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,54 tấn
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,297 100m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 288,5 cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2.722 cấu kiện
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 185,9 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 9,026 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,4 m3
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 4,46 m3
27 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,47 m3
28 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2,29 100m2
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,2 m3
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 48,22 m2
31 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 36 m2
32 Mua thép ống đen làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 790,47 kg
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 15,275 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 15,275 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9467E10 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.89E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục chính lát hè, Thoát nước... -Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục và giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng (bản gốc hoặc sao được công chứng, chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->