Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649676-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 10:42:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 958,095,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| D | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 4 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 2 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-12 | 1 | Móng | |
| E | Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Dây AC50/8 (Chưa bao gồm 2% lèo độ võng) | 39 | Mét | |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| G | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 6 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 2 | Cột | |
| 3 | Xà X1-3Đ-35kV | 4 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-6Đ-35kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-4Đ-35kV (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 7 | Bộ | |
| H | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 42 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ -50mm | 6 | Bộ | |
| 3 | Biển tên cột đường dây trung thế + biển cáo thị | 7 | Cái | |
| 4 | Biển báo thứ tự pha (3 pha/Bộ) | 1 | Bộ | |
| I | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 29 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 1.821 | Mét | |
| J | PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| K | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 2 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 1 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 3 | Bộ | |
| 4 | Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra 250A | 2 | Tủ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| M | Vật liệu B cấp xây dựng mới | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Lương Phúc) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA An Đông 3) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M25B (TBA Lương Phúc ) | 1 | Móng | |
| 4 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 3 | Cái | |
| 5 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch không nung, vữa XMCV M75 | 6,964 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 3,985 | m3 | |
| 7 | Cát đen san nền bổ sung | 15,424 | m3 | |
| N | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| O | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| P | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-13.0 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 3 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Lương Phúc) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (cột LT12m) (TBA Lương Phúc) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (cột LT14m) (TBA Lương Phúc) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu chì - 35kV (TBA Lương Phúc) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Lương Phúc) | 1 | Bộ | |
| 8 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Lương Phúc) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ MBA (TBA Lương Phúc; TBA An Đông 3) | 2 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Lương Phúc) | 1 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Lương Phúc) | 1 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo 2,1m ( 2 thang / 01 bộ) (TBA Lương Phúc) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA An Đông 3) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA An Đông 3) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ cầu chì - 35kV ( TBA An Đông 3) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV ( TBA An Đông 3) | 1 | Bộ | |
| 17 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA An Đông 3) | 1 | Bộ | |
| 18 | Ghế thao tác cầu chì - 35kV (TBA An Đông 3) | 1 | Bộ | |
| 19 | Giá đỡ tủ hạ thế ( TBA An Đông 3) | 1 | Bộ | |
| 20 | Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA An Đông 3; TBA Lương Phúc) | 2 | Bộ | |
| 21 | Thang trèo 2,1m ( 02 thang/01 bộ) (TBA An Đông 3) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà XTG-1Đ-35kV (TBA Thôn Hồ 2) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà XTG-2Đ-35kV (TBA Thôn Hồ 2) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Thôn Hồ 2) | 1 | Bộ | |
| 25 | Giá đỡ cầu chì - 35kV ( TBA Thôn Hồ 2) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ cầu chì - 35kV ( TBA Thôn Hồ 2) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV ( TBA Thôn Hồ 2) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ MBA ( TBA Thôn Hồ 2) | 1 | Bộ | |
| 29 | Giá đỡ xà đỡ MBA và ghế thao tác ( TBA Thôn Hồ 2) | 1 | Bộ | |
| 30 | Tay giữ ống 1 + 2 | 1 | Bộ | |
| 31 | Ghế thao tác ( TBA Thôn Hồ 2) | 1 | Bộ | |
| 32 | Thang trèo 2,1m (03 thang/01 bộ ( TBA Thôn Hồ 2) | 1 | Bộ | |
| 33 | Tiếp địa RC4 (TBA Lương Phúc) | 1 | Bộ | |
| 34 | Tiếp địa RC4 (TBA An Đông 3) | 1 | Bộ | |
| 35 | Tiếp địa RC4 (TBA Thôn Hồ 2) | 1 | Bộ | |
| Q | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 15 | Mét | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 94 | Mét | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 24 | Mét | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 17,5 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 54 | Mét | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 42 | Bộ | |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 6 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng -50mm | 36 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng -95mm | 4 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng -120mm | 32 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng -150mm | 6 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng-nhôm -50mm | 45 | Bộ | |
| 13 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 42 | Cái | |
| 14 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 98 | Mét | |
| 15 | Băng dính cách điện | 18 | Cuộn | |
| 16 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm2 | 9 | Bộ | |
| 17 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | 9 | Pha | |
| 18 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 9 | Pha | |
| 19 | Nắp chụp đầu cực CSV | 9 | Pha | |
| 20 | biển tên trạm | 9 | Cái | |
| 21 | Biển cáo thị | 9 | Cái | |
| 22 | Biển báo thứ tự pha (3 pha/Bộ) | 3 | Bộ | |
| 23 | Đai thép+khóa đai giữ ống | 18 | Bộ | |
| R | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) | 9 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 48 | Quả | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 66 | Mét | |
| 4 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 42 | Mét | |
| S | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| T | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M16 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột M15 | 3 | Móng | |
| 3 | Móng cột M10 | 15 | Móng | |
| 4 | Móng cột M20 | 6 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-10 | 1 | Móng | |
| U | Vật tư thu hồi: | |||
| V | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 8,5m (loại cột H, LT, TĐ) | 15 | Cột | |
| W | Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S3, kèm S1 | 3 | Bộ | |
| 2 | Kèm S4, S5 | 1 | Bộ | |
| 3 | BLX, MT, má ốp | 24 | Bộ | |
| 4 | X2-4Đ | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X1-2Đ | 5 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-8Đ | 1 | Bộ | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 349 | Mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 213 | Mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x50m2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 113 | Mét | |
| 10 | Dây AV25 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | 100 | Mét | |
| 11 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x10 | 20 | Mét | |
| 12 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 | 10 | Mét | |
| X | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 3,448 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 3,448 | m3 | |
| Y | Phá dỡ kết cấu gạch | |||
| Z | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | |||
| AA | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | |||
| AB | Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | |||
| AC | 0.0 | |||
| AD | 0.0 | |||
| AE | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AF | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,3 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 22 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 5 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 5 | Cột | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 2 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 7 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S1 (160) | 1 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 6 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(T2) | 2 | Bộ | |
| 10 | Móc treo MT | 8 | Bộ | |
| 11 | Kèm S3 | 5 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(H) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 15 | Kèm đỡ cáp quang | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ cáp quang và cáp XT | 1 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại | 8 | Bộ | |
| AG | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Tháo căng lại dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 165 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 52 | Bộ | |
| 3 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 52 | Bộ | |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 64 | Bộ | |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 4 | Bộ | |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 20 | Bộ | |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 2 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 24 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 22 | Bộ | |
| 10 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1, H2/2 và H4/2 | 11 | Hòm | |
| 11 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3fa | 8 | Hòm | |
| 12 | Đấu nối lại hòm công tơ các loại, hòm tụ | 14 | Hòm | |
| 13 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 113 | Cái | |
| 14 | Bu lông xuyên (BLX) | 11 | Bộ | |
| 15 | Đai thép + khóa đai | 112 | Bộ | |
| 16 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 28 | Bộ | |
| 17 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 40 | Bộ | |
| 18 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 80 | Mét | |
| 19 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 8 | Mét | |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 91 | Mét | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 40 | Mét | |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 72 | Mét | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 400 | Mét | |
| 24 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 66 | Mét | |
| 25 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 43 | Hộ | |
| 26 | Biển tên cột | 41 | Biển | |
| 27 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 21 | Cái | |
| 28 | Bịt đầu cáp | 4 | Cái | |
| AH | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | 1.696 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.040.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi