Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649676-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210614817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 10:42:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 958,095,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
D Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M18 4 Móng
2 Móng cột M18C 2 Móng
3 Móng cột MT2-12 1 Móng
E Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1 Dây AC50/8 (Chưa bao gồm 2% lèo độ võng) 39 Mét
F PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
G Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 6 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10 2 Cột
3 Xà X1-3Đ-35kV 4 Bộ
4 Xà X2-6Đ-35kV 1 Bộ
5 Xà X2-6N+1Đ-35kV 1 Bộ
6 Xà X2-6Đ-35kV (ĐD) 1 Bộ
7 Xà X2-4Đ-35kV (ĐN) 1 Bộ
8 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 7 Bộ
H Dây , sứ phụ kiện:
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 42 Bộ
2 Đầu cốt nhôm 2 lỗ -50mm 6 Bộ
3 Biển tên cột đường dây trung thế + biển cáo thị 7 Cái
4 Biển báo thứ tự pha (3 pha/Bộ) 1 Bộ
I Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 29 Quả
2 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) 6 Chuỗi
3 Dây ACSR-50/8 1.821 Mét
J PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
K Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA 2 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA 1 Máy
3 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 3 Bộ
4 Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra 250A 2 Tủ
5 Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra 250A 1 Tủ
L PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
M Vật liệu B cấp xây dựng mới
1 Móng TBA M18B (TBA Lương Phúc) 1 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA An Đông 3) 2 Móng
3 Móng TBA M25B (TBA Lương Phúc ) 1 Móng
4 Bệ đọc chỉ số công tơ 3 Cái
5 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch không nung, vữa XMCV M75 6,964 m3
6 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 3,985 m3
7 Cát đen san nền bổ sung 15,424 m3
N PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ PHỤC VỤ THI CÔNG
O PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
P Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 3 Cột
2 Cột BTLT PC-I-14-190-13.0 (Nối bích) 1 Cột
3 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Lương Phúc) 1 Bộ
4 Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (cột LT12m) (TBA Lương Phúc) 1 Bộ
5 Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (cột LT14m) (TBA Lương Phúc) 1 Bộ
6 Xà đỡ cầu chì - 35kV (TBA Lương Phúc) 1 Bộ
7 Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Lương Phúc) 1 Bộ
8 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Lương Phúc) 1 Bộ
9 Xà đỡ MBA (TBA Lương Phúc; TBA An Đông 3) 2 Bộ
10 Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Lương Phúc) 1 Bộ
11 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Lương Phúc) 1 Bộ
12 Thang trèo 2,1m ( 2 thang / 01 bộ) (TBA Lương Phúc) 1 Bộ
13 Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA An Đông 3) 1 Bộ
14 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA An Đông 3) 1 Bộ
15 Xà đỡ cầu chì - 35kV ( TBA An Đông 3) 1 Bộ
16 Xà XTG-3Đ+CSV-35kV ( TBA An Đông 3) 1 Bộ
17 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA An Đông 3) 1 Bộ
18 Ghế thao tác cầu chì - 35kV (TBA An Đông 3) 1 Bộ
19 Giá đỡ tủ hạ thế ( TBA An Đông 3) 1 Bộ
20 Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA An Đông 3; TBA Lương Phúc) 2 Bộ
21 Thang trèo 2,1m ( 02 thang/01 bộ) (TBA An Đông 3) 1 Bộ
22 Xà XTG-1Đ-35kV (TBA Thôn Hồ 2) 1 Bộ
23 Xà XTG-2Đ-35kV (TBA Thôn Hồ 2) 1 Bộ
24 Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Thôn Hồ 2) 1 Bộ
25 Giá đỡ cầu chì - 35kV ( TBA Thôn Hồ 2) 1 Bộ
26 Xà đỡ cầu chì - 35kV ( TBA Thôn Hồ 2) 1 Bộ
27 Xà XTG-3Đ+CSV-35kV ( TBA Thôn Hồ 2) 1 Bộ
28 Xà đỡ MBA ( TBA Thôn Hồ 2) 1 Bộ
29 Giá đỡ xà đỡ MBA và ghế thao tác ( TBA Thôn Hồ 2) 1 Bộ
30 Tay giữ ống 1 + 2 1 Bộ
31 Ghế thao tác ( TBA Thôn Hồ 2) 1 Bộ
32 Thang trèo 2,1m (03 thang/01 bộ ( TBA Thôn Hồ 2) 1 Bộ
33 Tiếp địa RC4 (TBA Lương Phúc) 1 Bộ
34 Tiếp địa RC4 (TBA An Đông 3) 1 Bộ
35 Tiếp địa RC4 (TBA Thôn Hồ 2) 1 Bộ
Q PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 15 Mét
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 94 Mét
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 24 Mét
4 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 17,5 Mét
5 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 54 Mét
6 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 42 Bộ
7 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 6 Bộ
8 Đầu cốt đồng -50mm 36 Bộ
9 Đầu cốt đồng -95mm 4 Bộ
10 Đầu cốt đồng -120mm 32 Bộ
11 Đầu cốt đồng -150mm 6 Bộ
12 Đầu cốt đồng-nhôm -50mm 45 Bộ
13 Chụp đầu cốt báo hiệu pha 42 Cái
14 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 98 Mét
15 Băng dính cách điện 18 Cuộn
16 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm2 9 Bộ
17 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế 9 Pha
18 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) 9 Pha
19 Nắp chụp đầu cực CSV 9 Pha
20 biển tên trạm 9 Cái
21 Biển cáo thị 9 Cái
22 Biển báo thứ tự pha (3 pha/Bộ) 3 Bộ
23 Đai thép+khóa đai giữ ống 18 Bộ
R Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) 9 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 48 Quả
3 Dây ACSR-50/8 66 Mét
4 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 42 Mét
S PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
T Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M16 1 Móng
2 Móng cột M15 3 Móng
3 Móng cột M10 15 Móng
4 Móng cột M20 6 Móng
5 Móng cột MT2-10 1 Móng
U Vật tư thu hồi:
V Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột ≤ 8,5m (loại cột H, LT, TĐ) 15 Cột
W Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1 Kèm S3, kèm S1 3 Bộ
2 Kèm S4, S5 1 Bộ
3 BLX, MT, má ốp 24 Bộ
4 X2-4Đ 1 Bộ
5 Xà X1-2Đ 5 Bộ
6 Xà X2-8Đ 1 Bộ
7 Cáp vặn xoắn 2x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 349 Mét
8 Cáp vặn xoắn 4x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 213 Mét
9 Cáp vặn xoắn 4x50m2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 113 Mét
10 Dây AV25 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) 100 Mét
11 Cáp AL/XLPE/PVC 2x10 20 Mét
12 Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 10 Mét
X Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông 3,448 m3
2 Hoàn trả đường bê tông 3,448 m3
Y Phá dỡ kết cấu gạch
Z Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại
AA Lát lại gạch tự chèn vỉa hè
AB Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75
AC 0.0
AD 0.0
AE PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AF Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,3 2 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 22 Cột
3 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 5 Cột
4 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 5 Cột
5 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 2 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S1 7 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S1 (160) 1 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 6 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(T2) 2 Bộ
10 Móc treo MT 8 Bộ
11 Kèm S3 5 Bộ
12 Xà X2L(H) 1 Bộ
13 Xà X2L 2 Bộ
14 Xà X2L(ĐN) 1 Bộ
15 Kèm đỡ cáp quang 1 Bộ
16 Xà đỡ cáp quang và cáp XT 1 Bộ
17 Tiếp địa lặp lại 8 Bộ
AG Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Tháo căng lại dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 165 Mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 52 Bộ
3 Hộp bọc ghíp 3 bu lông 52 Bộ
4 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 64 Bộ
5 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 4 Bộ
6 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 20 Bộ
7 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 2 Bộ
8 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 24 Bộ
9 Đầu cốt nhôm - 50 mm 22 Bộ
10 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1, H2/2 và H4/2 11 Hòm
11 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3fa 8 Hòm
12 Đấu nối lại hòm công tơ các loại, hòm tụ 14 Hòm
13 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 113 Cái
14 Bu lông xuyên (BLX) 11 Bộ
15 Đai thép + khóa đai 112 Bộ
16 Ốp bổ trợ vòng đơn 28 Bộ
17 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 40 Bộ
18 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 80 Mét
19 Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ 8 Mét
20 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) 91 Mét
21 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) 40 Mét
22 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) 72 Mét
23 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) 400 Mét
24 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 66 Mét
25 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 43 Hộ
26 Biển tên cột 41 Biển
27 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 21 Cái
28 Bịt đầu cáp 4 Cái
AH Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 1.696 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->