Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677288-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210626663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 08:27:00 đến ngày 2021-07-05 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,556,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6,106 100m
2 Đào nền, đào khuôn đường, đào cấp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 303,897 m3
3 Đào khuôn đường cũ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 83,993 m3
4 Đào rãnh dọc thoát nước - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 720 m3
5 Đắp đất trả rãnh dọc thoát nước độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,256 100m3
6 Đắp đất nền K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6,496 100m3
7 Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,327 100m3
8 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,327 100m3
9 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 11,512 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,591 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 34,261 100m2
12 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 24,068 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 30,429 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,388 100tấn
15 Tỷ phối bê tông nhựa C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,388 100 tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,3879 100tấn
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 30,429 100m2
18 Bê tông bù vênh và BT trên rãnh, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 23,27 m3
B Hạng mục 2: Thoát nước
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 66,89 m3
2 Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 101,515 m3
3 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,133 100m2
4 Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 131,346 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 684,824 m2
6 Láng rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 232,665 m2
7 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,39 100m2
8 Cốt thép mũ mố, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,221 tấn
9 Bê tông mũ mố rãnh, M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 35,12 m3
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,265 100m2
11 Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6,599 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 47,411 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 439 cấu kiện
14 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,87 m3
15 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,15 100m2
16 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,81 m3
17 Xây hố thu, gạch 6,0x10,5x22, VXM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12,78 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 55,22 m2
19 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,739 100m2
20 Cốt thép mũ mố, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,533 tấn
21 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,01 m3
22 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,174 100m2
23 Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,546 tấn
24 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,69 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 16 cấu kiện
26 Song chắn rác KT (440x870x50)mm và khung composite KT (470x900x50)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 16 bộ
27 Lắp đặt song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 16 cái
28 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,87 m3
29 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,15 100m2
30 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,81 m3
31 Xây hố thu, gạch 6,5x10,5x22, VXM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,87 m3
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 40,3 m2
33 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,739 100m2
34 Cốt thép mũ mố, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,533 tấn
35 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,01 m3
36 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,174 100m2
37 Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,546 tấn
38 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,69 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 16 cấu kiện
40 Song chắn rác KT (440x870x50)mm và khung composite KT (470x900x50)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 16 bộ
41 Lắp đặt song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 16 cái
42 Đào thi công hố ga -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 43,16 m3
43 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,197 100m3
44 Đá dăm đệm đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,4 m3
45 Ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,283 100m2
46 Cốt thép đế cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,076 tấn
47 Bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,44 m3
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 48 cấu kiện
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 48 cấu kiện
50 Vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,288 10 tấn/1km
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 48 cấu kiện
52 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 48 đoạn ống
53 Chét khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 60,288 m
54 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 24,115 m2
C Hạng mục 3: Bó vỉa và đan rãnh
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,86 100m2
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 18,92 m3
3 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 25,8 m3
4 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,8504 100m2
5 Lắp đặt bó vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 860 m
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0064 100m2
7 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,072 m3
8 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,096 m3
9 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0211 100m2
10 Lắp đặt bó vỉa cong Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 20 m
11 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,59 m3
12 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2215 100m2
13 Lắp đặt bó vỉa cong Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 39,22 m
14 Vữa XM, dày 2,5cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 226,75 m2
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,4535 100m2
16 Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 11,3375 m3
D Hạng mục 4: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,036 100m2
2 Bê tông móng cọc tiêu M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,27 m3
3 Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 23 m
4 Bê tông cọc tiêu, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,12 m3
5 Sơn trắng, đỏ 2 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,28 m2
6 Dây trơn băng rào công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 600 m
7 Biển tam giác cạnh 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6 cái
8 Cột trụ đỡ D80 ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6 md
9 Đèn báo ATGT Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
10 Áo phản quang + băng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
11 Cờ lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
12 Còi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.835221E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.67044E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.789.770.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->