Gói thầu: Thực hiện chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại hai nhà máy HP1,2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679972-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Thực hiện chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại hai nhà máy HP1,2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210648659
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 08:44:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,748,915,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (cỏ nhật) Phát thảm cỏ 6 lần/ năm chiều cao thảm cỏ sau khi cắt đạt từ 3cm đến 5cm. Cỏ sau khi cắt phải được dọn sạch sẽ và đổ đúng nơi quy định nhà thầu phải chịu trách nhiệm vận chuyển, xử lý cỏ sau khi cắt đúng theo quy định về bảo vệ môi trường m2 36.417
2 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (cỏ lá tre) Phát thảm cỏ 6 lần/ năm chiều cao thảm cỏ sau khi cắt đạt từ 7cm đến 10cm. Cỏ sau khi cắt phải được dọn sạch sẽ và đổ đúng nơi quy định nhà thầu phải chịu trách nhiệm vận chuyển, xử lý cỏ sau khi cắt đúng theo quy định về bảo vệ môi trường m2 18.500
3 Làm cỏ tạp và xén lề cỏ (cỏ nhật) Thường xuyên bố trí người nhổ cỏ cây dại.Thu dọn cỏ cây dại tập trung vào đúng nơi quy định. - Yêu cầu: Bãi cỏ xanh, cỏ sinh trưởng phát triển tốt, phẳng đều, mọc kín, không loang lổ, không có cỏ cây dại, không có rác tồn, gạch đá, không đọng nước. Thảm cỏ phẳng ra sát mép vỉa đường  m2 36.417
4 Làm cỏ tạp và xén lề cỏ (cỏ lá tre) Thường xuyên bố trí người nhổ cỏ cây dại.Thu dọn cỏ cây dại tập trung vào đúng nơi quy định. - Yêu cầu: Bãi cỏ xanh, cỏ sinh trưởng phát triển tốt, phẳng đều, mọc kín, không loang lổ, không có cỏ cây dại, không có rác tồn, gạch đá, không đọng nước. Thảm cỏ phẳng ra sát mép vỉa đường  m2 18.500
5 Phòng trừ sâu cỏ Thực hiện hai lần một năm phun thuốc trừ sâu vào tháng 08 và tháng 11. Đảm bảo thảm cỏ không bị sâu phá hoại (thảm cỏ không có sâu) m2 54.917
6 Bón phân thảm cỏ Thực hiện hai lần một năm vào tháng 08 và tháng 11, rải phân đều trên toàn bộ diện tích thảm cỏ m2 54.917
7 Duy trì cây hàng rào đường viền Làm cỏ, vun xới gốc, cắt sửa tạo mặt phẳng, một mặt trên và hai mặt bên. Sau khi thực hiện xong phải dọn vệ sinh ngay, không để lá cây bừa bãi và tập kết về đúng nơi quy định. Tưới nước: Tưới đẫm gốc cây, lần tưới cuối tưới tiến hành vẩy trên mặt toàn mảng, viền làm sạch bề mặt lá cây đảm bảo màu sắc tự nhiên.- Bón phân thúc: Bón phân vi sinh 2 lần/năm vào tháng 08 và tháng11. - Bổ sung đất màu theo yêu cầu thực tế. - Trồng dặm cây chết, thay cây xấu, kém phát triển: Cây trồng dặm hoặc trồng thay thế phải cùng chủng loại, chiều cao bằng cây hiện đang duy trì. - Yêu cầu: Cây đảm bảo màu sắc tự nhiên, không bụi bẩn, dưới gốc cây không có rác, cỏ dại. Cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại cây quy định, đảm bảo độ cao và chiều rộng theo đúng thiết kế. - Mảng cây không bị rỗng, chết, không có khoảng trống. Chiều cao thống nhất, không nhấp nhô m2 528
8 Chăm sóc duy trì khóm cây  Cắt tỉa tạo dáng cho khóm cây. -Yê cầu: Cây khỏe, không sâu bệnh, không bị gãy cành, ngọn, lá tươi có màu sắc tự nhiên, không có lá úa. Không có cỏ, cây dại, gạch đá, rác dưới gốc cây... cây 314
9 Phát cỏ dại triền đê Phát cỏ 04 lần/ năm (03 tháng phát một lần) chiều cao sau khi cắt đạt từ 7cm đến 10cm. Cỏ sau khi cắt phải được dọn sạch sẽ và đổ đúng nơi quy định m2 22.589
10 Chăm sóc duy trì cây bóng mát- Cây có độ cao phù hợp tùy theo đặc điểm sinh học từng chủng loại, hài hòa với cảnh quan. - Yêu cầu: Cây khỏe, không sâu bệnh, không bị gãy cành, ngọn, lá tươi có màu sắc tự nhiên, không có lá úa. Không có cỏ, cây dại, gạch đá, rác dưới gốc cây... cây 385
11 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (cỏ nhật) Phát thảm cỏ 6 lần/ năm chiều cao thảm cỏ sau khi cắt đạt từ 3cm đến 5cm. Cỏ sau khi cắt phải được dọn sạch sẽ và đổ đúng nơi quy định nhà thầu phải chịu trách nhiệm vận chuyển, xử lý cỏ sau khi cắt đúng theo quy định về bảo vệ môi trường m2 3.350
12 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (cỏ lá tre) Phát thảm cỏ 6 lần/ năm chiều cao thảm cỏ sau khi cắt đạt từ 7cm đến 10cm. Cỏ sau khi cắt phải được dọn sạch sẽ và đổ đúng nơi quy định nhà thầu phải chịu trách nhiệm vận chuyển, xử lý cỏ sau khi cắt đúng theo quy định về bảo vệ môi trường m2 95.469
13 Làm cỏ tạp và xén lề cỏ (cỏ nhật) Thường xuyên bố trí người nhổ cỏ cây dại.Thu dọn cỏ cây dại tập trung vào đúng nơi quy định. - Yêu cầu: Bãi cỏ xanh, cỏ sinh trưởng phát triển tốt, phẳng đều, mọc kín, không loang lổ, không m2 3.350
14 Làm cỏ tạp và xén lề cỏ (cỏ lá tre) Thường xuyên bố trí người nhổ cỏ cây dại.Thu dọn cỏ cây dại tập trung vào đúng nơi quy định. - Yêu cầu: Bãi cỏ xanh, cỏ sinh trưởng phát triển tốt, phẳng đều, mọc kín, không loang lổ, không m2 95.469
15 Phòng trừ sâu cỏ Thực hiện hai lần một năm vào tháng 11 và tháng 12. Đảm bảo thảm cỏ không bị sâu phá hoại (thảm cỏ không có sâu) m2 98.819
16 Bón phân thảm cỏ Thực hiện hai lần một năm vào tháng 08 và tháng 11.Rải phân đều trên toàn bộ diện tích thảm cỏ m2 98.819
17 Duy trì cây hàng rào đường viền Làm cỏ, vun xới gốc: Cắt sửa tạo mặt phẳng, một mặt trên và hai mặt bên. Sau khi thực hiện xong phải dọn vệ sinh ngay, không để lá cây bừa bãi và tập kết về đúng nơi quy định. Tưới nước; Tưới đẫm gốc cây, lần tưới cuối tưới tiến hành vẩy trên mặt toàn mảng, viền làm sạch bề mặt lá cây đảm bảo màu sắc tự nhiên. - Bón phân thúc: Bón phân vi sinh 2 lần/năm, vào tháng 08 và tháng 11 rải đều phân trên mặt cỏ. - Bổ sung đất màu theo thực tế. - Trồng dặm cây chết, thay cây xấu, kém phát triển: Cây trồng dặm hoặc trồng thay thế phải cùng chủng loại, chiều cao bằng cây hiện đang duy trì. - Yêu cầu: Cây đảm bảo màu sắc tự nhiên, không bụi bẩn, dưới gốc cây không có rác, cỏ dại. Cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại cây quy định, đảm bảo độ cao và chiều rộng theo đúng thiết kế. - Mảng cây không bị rỗng, chết, không có khoảng trống. Chiều cao thống nhất, không nhấp nhô m2 1.008
18 Chăm sóc duy trì khóm cây Cắt tỉa tạo dáng cho khóm cây. -Yê cầu: Cây khỏe, không sâu bệnh, không bị gãy cành, ngọn, lá tươi có màu sắc tự nhiên, không có lá úa. Không có cỏ, cây dại, gạch đá, rác dưới gốc cây... cây 350
19 Chăm sóc duy trì cây bóng mát Cây có độ cao phù hợp tùy theo đặc điểm sinh học từng chủng loại, hài hòa với cảnh quan. - Yêu cầu: Cây khỏe, không sâu bệnh, không bị gãy cành, ngọn, lá tươi có màu sắc tự nhiên, không có lá úa. Không có cỏ, cây dại, gạch đá, rác dưới gốc cây... cây 235
20 Cung cấp đất màu trồng cây Đất màu không lẫn sỏi đá, rác… m3 450
21 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m bổ sung phủ xanh nhà máy Chủng loại cây phù hợp với tình hình thực tế cây 250
22 Trồng cỏ nhật Bãi cỏ xanh, cỏ sinh trưởng phát triển tốt, phẳng đều, mọc kín, không loang lổ, không có cỏ cây dại m2 1.000
23 Trồng cỏ lá tre Bãi cỏ xanh, cỏ sinh trưởng phát triển tốt, phẳng đều, mọc kín, không loang lổ, không có cỏ cây dại m2 2.000
24 Chống bão cho cây xanh tại Nhà máy Nhiệt điện HP 1&2 Chằng chống cây trước mùa mưa bão theo yêu cầu của chủ đầu tư (chủ đầu tư cung cấp vật tư phục vụ chằng chống) công 250
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.399132E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 437.228.769 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.399.132.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 437.228.769 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: là hợp đồng nhà thầu đã thực hiện trước đó có cùng tính chất với gói thầu. Nếu hợp đồng tương tự của nhà thầu là liên danh thì trong thỏa thuận liên danh phần công việc của nhà thầu tham gia đảm nhận phải có cùng yêu cầu công việc với yêu cầu công việc của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 874.457.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->