Gói thầu: E-NĐTB.21.01 - Cung cấp vật liệu tiêu hao phần dùng chung phục vụ sửa chữa lớn tổ máy S1 năm 2021 Nhà máy nhiệt điện Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673752-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-NĐTB.21.01 - Cung cấp vật liệu tiêu hao phần dùng chung phục vụ sửa chữa lớn tổ máy S1 năm 2021 Nhà máy nhiệt điện Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20210657775
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 08:56:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 180,509,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải sắt cán gỗ 7 hàng (dài 214mm, rộng 34mm)36Cái.
2Bàn chải thau cán gỗ 7 hàng (dài 230mm, rộng 30mm)58Cái.
3Băng keo dính cách điện hạ thế (Scotch 3M, rộng 19mm, dài 20m)90Cuộn.
4Băng keo giấy 2cm18Cuộn.
5Băng keo giấy 5cm23Cuộn.
6Băng keo vải bản 5cm dày 20mm, màu xanh dương13Cuộn.
7Bao nilon đựng rác 10Kg3Kg.
8Bao nilon đựng rác 5kg32Kg.
9Bao tải xanh 50kg13Cái.
10Bạt che thiết bị, KT: 4m x 6m, mặt xanh, mặt vàng, không thấm nước3Tấm.
11Bạt chống cháy KT; (6x8)m2Tấm.
12Bịch đựng bulong có khóa miệng loại 0,5 kg (túi Zipper trong suốt)1Kg.
13Bịch đựng bulong có khóa miệng loại 1 kg (túi Zipper trong suốt)2Kg.
14Bịch đựng bulong có khóa miệng loại 2 kg (túi Zipper trong suốt)4Kg.
15Bịch đựng bulong có khóa miệng loại 3 kg (túi Zipper trong suốt)6Kg.
16Bịch đựng bulong có khóa miệng loại 5 kg (túi Zipper trong suốt)6Kg.
17Bát đánh rỉ sợi đồng (Ø16x100mm)30Cái.
18Bộ mũi doa carbide, Article no: 116003, (10 cái/ hộp)1Bộ.
19Bút lông dầu ngòi lớn TWIN NIB FO-PM01 VN,PERMANENT MARKER18Cái.
20Bút lông dầu ngòi nhỏ TWIN NIB FO-PM01 VN, PERMANENT MARKER19Cái.
21Dao rọc giấy loại lớn loại trượt SDI 0423-S0220Cái.
22Lưỡi dao rọc giấy lớn SDI No 0423, 10 cái/hộp1Hộp.
23Cao su non kích thước: 0.75mmx1/2"x10m70Cuộn.
24Cây cạo sơn cán dài gắn lưỡi dao hợp kim (dài 30cm)2Cái.
25Cây cạo sơn cán ngắn lưỡi dao hợp kim (dài 21cm)18Cái.
26Xủi vệ sinh động cơ (Dài 19.5mm, lưỡi rộng 2")5Cái.
27Chai xịt chống rỉ sét, bôi trơn WD-40 412ml300Chai.
28Chất tẩy rửa động cơ Electric Motor Cleaner 27324Lít.
29Chất Tẩy Sơn ATM , 875ml/chai42Chai.
30Chổi quét sơn cán gỗ 2.5cm60Cái.
31Chổi quét sơn cán gỗ 5cm100Cái.
32Chổi quét sơn cán gỗ 7cm39Cái.
33Cọ lăn sơn có cán 10cm29Cái.
34Cọ lăn sơn có cán 20cm14Cái.
35Cọ lăn sơn có cán 3cm90Cái.
36Cọ lăn sơn có cán 5cm72Cái.
37Đá cắt Inox Sunflex Ø100x16x1.6mm51Viên.
38Đá cắt Inox Sunflex Ø125x22.23x1.6mm78Viên.
39Đá cắt Inox Sunflex Ø150x22.23x2mm69Viên.
40Đá cắt inox Sunflex Ø180x22x2 mm63Viên.
41Đá mài giấy nhám cuộn trục Ø6mm; Ø30x25mm - Grit 8048Viên.
42Đá mài giấy nhám Ø100x A180; 12000v/p51Viên.
43Đá mài giấy nhám Ø125x A180; 12000v/p25Viên.
44Đá mài giấy nhám Ø125x A320; 12000v/p24Viên.
45Đá mài Inox Sunflex Ø100x16x6mm24Viên.
46Đá mài Inox Sunflex Ø125x22.23x6mm38Viên.
47Đá mài trụ Ø3mm (đường kính đá 8mm)5Viên.
48Đá mài trụ Ø6mm (đường kính đá 10mm)6Viên.
49Dây chì mềm Ф1.5mm1Kg.
50Dây chì mềm Ф1mm1Kg.
51Dây điện trần phú 2x2.5mm12mét.
52Dây nhựa thắt bó cáp 2x100 (100 cái/bịch)2Bịch.
53Dây nhựa thắt bó cáp 4x200 (100 cái/bịch)11Bịch.
54Dây nhựa thắt bó cáp 6x400mm (100 sợi/bịch)4Bịch.
55Dây thép Ф2mm48Mét.
56Giấy nhám 100030Tờ.
57Giấy nhám 24054Tờ.
58Giấy nhám 40060Tờ.
59Giấy nhám 600114Tờ.
60Giấy nhám cuộn KAJ35 AA-180, kích thước: 6"x50 yard;1Cuộn.
61Giấy nhám cuộn KAJ35 AA-320, kích thước: 6"x50 yard;3Cuộn.
62Giấy nhám cuộn KAJ35 AA-600, kích thước: 6"x50 yard;2Cuộn.
63Hộp vệ sinh bảng mạch in 500g4Hộp.
64Kem đánh bóng Cana 150g/1 hộp2Hộp.
65Miếng rửa chén nhám xanh loại lớn, KT: 200x300mm15Miếng.
66Mũi doa hợp kim đủ loại Ø6mm1Hộp.
67Mũi khoan hợp kim đk 6mm (Nachi list 9552 AQDR)1Cái.
68Mũi khoan hợp kim đk 8mm (Nachi list 9552 AQDR)2Cái.
69Mũi khoan hợp kim đk 10mm (Nachi list 9552 AQDR)2Cái.
70Mũi khoan hợp kim đk 12mm (Nachi list 9552 AQDR)2Cái.
71Mũi khoan hợp kim đk 14mm (Nachi list 9552 AQDR)2Cái.
72Nước rửa băng tải 500ml/Hộp TYP B (H0315)15Hộp.
73Nước rửa chén Sunlight 750g/chai5Chai.
74Nước rửa tay Travabon ® SPECIA(100ml)3Tuýp.
75Tấm thấm dầu OPA5 (hộp 100 cái)3Hộp.
76Vải cotton trắng (bề rộng tối thiểu 40cm)127Kg.
77Vải lau màu (vải thun, bề rộng tối thiểu 30cm)240Kg.
78Bình tia nhựa 500ml7Cái.
79Can nhựa 10 lít4Cái.
80Can nhựa 5 lít7Cái.
81Xô nhựa 10 lít4Cái.
82Xô nhựa 15 lit3Cái.
83Thùng nhựa công nghiệp; KT(dài x rộng x cao); 610 x 420 x 190 mm; Chất liệu: nhựa HDPE; Hình dáng: chữ nhật, dạng hở6Cái.
84Chổi đót vệ sinh5cái.
85Bình gas 13kg30Bình.
86Bột giặt OMO, 1kg/bịch3Kg.
87Chất tẩy rửa Thinner30Lít.
88Cồn công nghiệp8Lít.
89Dầu diesel180Lít.
90Khí Oxy (bình 40lit)22Bình.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->