Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 08:48:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,784,163,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư chính - Kéo cáp | |||
| 1 | Cáp quang đơn mode treo hình số 8 24FO | Chương V hồ sơ mời thầu | 11.595 | m |
| 2 | ODF 24FO ngoài trời + Phụ kiện lắp đặt | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 3 | ODF 24FO trong nhà + Phụ kiện lắp đặt | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 4 | Măng xông 24fo | Chương V hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 5 | Cáp quang treo ADSS khoảng vượt 200 | Chương V hồ sơ mời thầu | 10.520 | m |
| 6 | Dây nhẩy quang | Chương V hồ sơ mời thầu | 96 | sợi |
| 7 | Bộ néo 200 | Chương V hồ sơ mời thầu | 190 | Bộ |
| 8 | Bô đỡ 200 | Chương V hồ sơ mời thầu | 190 | Bộ |
| 9 | Bộ chống rung | Chương V hồ sơ mời thầu | 190 | Bộ |
| B | Phần thi công lắp đặt tuyến cáp để đảm bảo duy trì thông tin liên lạc -Kéo cáp | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Chương V hồ sơ mời thầu | 245 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 11,595 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | 1 bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V hồ sơ mời thầu | 13 | bộ MX |
| 5 | Lắp đặt dây chống sét trên tuyến cáp quang | Chương V hồ sơ mời thầu | 22 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS. Loại cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 10,52 | 1 km cáp |
| 7 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2 m | Chương V hồ sơ mời thầu | 33 | 1 thanh sắt |
| 8 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Chương V hồ sơ mời thầu | 28 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS | Chương V hồ sơ mời thầu | 190 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đỡ | Chương V hồ sơ mời thầu | 190 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Đấu nối cáp quang vào phiến, bảng (Dây nhẩy quang) | Chương V hồ sơ mời thầu | 96 | sợi |
| 13 | Lắp đặt bộ chống rung | Chương V hồ sơ mời thầu | 190 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho hộp phân cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| C | THU HỒI VẬT TƯ CÁC TUYẾN CÁP THÔNG TIN ĐỂ GPMB THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông đơn loại 6m | Chương V hồ sơ mời thầu | 39 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông đôi loại 6m | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông tròn đơn loại 7m | Chương V hồ sơ mời thầu | 42 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông tròn đôi loại 7m | Chương V hồ sơ mời thầu | 7 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) | Chương V hồ sơ mời thầu | 5,45 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) | Chương V hồ sơ mời thầu | 5,07 | 1km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 7 | 1 hộp |
| D | VẬT LIỆU THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông đơn loại 6 - 6,5m | Chương V hồ sơ mời thầu | 39 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông đôi loại 6 - 6,5m | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông tròn đơn loại 7 - 8m | Chương V hồ sơ mời thầu | 42 | cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông tròn đôi loại 7 - 8m | Chương V hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 5,45 | 1 km cáp |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 5,07 | 1 km cáp |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 7 | 1 hộp |
| E | Vật tư chính - Di chuyển tuyến cáp thông tin | |||
| 1 | Cột bê tông tròn 7m | Chương V hồ sơ mời thầu | 157 | cột |
| 2 | Ống nhựa siêu bền F110x6,8mm | Chương V hồ sơ mời thầu | 644 | m |
| F | Phần thi công lắp đặt tuyến cáp để đảm bảo duy trì thông tin liên lạc - Di chuyển tuyến cáp thông tin | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Chương V hồ sơ mời thầu | 57,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V hồ sơ mời thầu | 51,59 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Chương V hồ sơ mời thầu | 49 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Chương V hồ sơ mời thầu | 54 | cột |
| 5 | Đổ bê tông quầy gốc cột, loại cột đơn | Chương V hồ sơ mời thầu | 49 | 1 ụ quầy |
| 6 | Đổ bê tông quầy gốc cột, loại cột ghép | Chương V hồ sơ mời thầu | 54 | 1 ụ quầy |
| G | Xây dựng hạ tầng bể ngầm viễn thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp 3 rộng >=1, sâu >=1m (Bể cáp 3 đan vuông) | Chương V hồ sơ mời thầu | 27,86 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V hồ sơ mời thầu | 82,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V hồ sơ mời thầu | 70,46 | m3 |
| 4 | Xây bể ba nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Chương V hồ sơ mời thầu | 7 | 1 bể |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x90 | Chương V hồ sơ mời thầu | 21 | 1 nắp đan |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 3 đan vuông | Chương V hồ sơ mời thầu | 7 | 1 bể |
| 7 | Sản xuất khung bể cáp dưới đường cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V hồ sơ mời thầu | 7 | 1 bể |
| 8 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V hồ sơ mời thầu | 7 | 1 bể |
| 9 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V hồ sơ mời thầu | 7 | 1 bể |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Chương V hồ sơ mời thầu | 5,82 | 100 m/1 ống |
| 11 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. | Chương V hồ sơ mời thầu | 13,73 | 1 m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 433 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình tuyến cáp thông tin viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi