Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 09:14:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,189,898,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.332.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 24kV: 35m | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| B | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125: 35m | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| C | Kéo rải cáp 4x50: 249m | |||
| 1 | Cáp hạ thế AL/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m |
| D | Lắp đặt ống thép F90 bảo vệ cáp: 27m | |||
| 1 | Ống thép đen F90 dày 3.2(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| E | Măng sông ống thép F90 (1m) | |||
| 1 | Măng sông ống thép F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| F | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường: 27m | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 2 | Gạch chỉ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | viên |
| 3 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,589 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,589 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| G | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè: 222m | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 2 | Gạch chỉ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776 | viên |
| 3 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| H | Lắp đặt cáp 4x50 trên cột: 1.610m | |||
| 1 | Cáp hạ thế AL/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | km/dây |
| I | Tiếp địa hạ thế cột LT: 27 bộ | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980,99 | kg |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9818 | tấn |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1209 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 10 cọc |
| J | Cột bê tông LT 8.5-3.0kN: 60 cột | |||
| 1 | Cột bê tông LT 8.5-3.0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | tấn/km |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cột |
| K | Chống sét van hạ thế GZ0,5: 60 bộ | |||
| 1 | Chống sét van hạ thế GZ0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 bộ |
| L | Kẹp hãm cáp vặn xoắn: 120 cái | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| M | Đai thép + khóa đai: 120 cái | |||
| 1 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| N | Lắp cần đèn 1,5m vươn 1,2m trên cột LT 8,5: 23 bộ | |||
| 1 | Cần đèn 1,5m vươn 1,2m trên cột LT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 bộ |
| O | Đèn Led công suất 100W: 23 cái | |||
| 1 | Đèn tiết Led công suất 100W (Vonta-VT01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| P | Dây bọc 250V ruột mềm VCTFK 2x2,5(50/0,24): 62,1m | |||
| 1 | Dây bọc 250V ruột mềm VCTFK 2x2,5(50/0,24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m |
| Q | Kéo dây chiêu sáng tiết diện | |||
| 1 | Cáp đồng CXV 2x25 (7/compact) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685 | m |
| 2 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | 100m |
| R | Automat 20A-32A: 06 cái | |||
| 1 | Automat 20A-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| S | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm): 06 tủ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| T | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường: 27m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 1m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | 100m3 |
| U | Xây dựng rãnh 1 cáp 04kV đi trên vỉa hè: 222m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 100m3 |
| V | Đào rãnh tiếp địa hạ thế cột LT: 27 bộ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| W | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 3, sâu 1,3m): 60 móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| X | Hòm công tơ điện 4 mặt: 5 cái | |||
| 1 | Lắp đặt hộp công tơ điện composite (4 mặt), chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| Y | Hòm công tơ điện 6 mặt: 14 cái | |||
| 1 | Lắp đặt hộp công tơ điện composite (6 mặt), chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| Z | Vận chuyển xi măng từ nhà máy đường dây hạ thế: 12,97 tấn | |||
| 1 | Vận chuyển xi măng từ nhà máy đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,97 | tấn |
| AA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Thay tủ điều khiển máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 16 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mẫu |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 500kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 22 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 23 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 24 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 25 | Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 26 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 27 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 28 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 29 | Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 vị trí |
| 31 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1sợi, 1ruột |
| AB | PHẦN HẠ TẦNG THÔN 2 PHƯỜNG THIỆU KHÁNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8967 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K90 tại Mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,5256 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,5256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm bản chịu lực, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm bản chịu lực, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7051 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 17 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | 100m3 |
| 18 | Lát vỉa hè gạch bê tông tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,6 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8832 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,632 | m2 |
| 23 | Đào đường ống cấp nước, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | 1m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m |
| 25 | Ống thép đen bảo vệ đường ống qua đường D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 26 | Nút bịt HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 29 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 35 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 43 | Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 100m2 |
| 48 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đáy hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | tấn |
| AC | PHẦN HẠ TẦNG THÔN 3 PHƯỜNG THIỆU KHÁNH | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9982 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K90 tại Mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.839,1056 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.839,1056 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9133 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,33 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 tại Mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,6581 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,6581 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3719 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,21 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,242 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5241 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5754 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1cấu kiện |
| 18 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | 100m3 |
| 19 | Lát vỉa hè gạch BT tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,1 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,74 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m2 |
| 29 | Đào đường ống cấp nước, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1m3 |
| 30 | Ống nhựa HDPE DN32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m |
| 31 | Ống thép đen bảo vệ đường ống qua đường D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Tê HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Nút bịt HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 37 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | tấn |
| 46 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | tấn |
| AD | PHẦN HẠ TẦNG THÔN 4 XÃ THIỆU VÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,2 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5797 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp tại Mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,7224 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,7224 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,76 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,552 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9198 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,198 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4824 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1321 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1cấu kiện |
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 15 | Lát vỉa hè gạch BT tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,4 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6829 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8925 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1238 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 25 | Đào đường ống cấp nước, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | 1m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100 m |
| 27 | Tê thu HDPE D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Nút bịt HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | m3 |
| 31 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | 100m3 |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5724 | 100m2 |
| 37 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5194 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1cấu kiện |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đáy hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,38 | tấn |
| 57 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,38 | tấn |
| AE | PHẦN HẠ TẦNG THÔN 5 PHƯỜNG THIỆU KHÁNH | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6703 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K90 tại Mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.955,6782 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.955,6782 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0747 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,3 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0705 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95, đất tại Mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,7495 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,7495 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6707 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,45 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,69 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6332 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,332 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7655 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1437 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | 1cấu kiện |
| 18 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | 100m3 |
| 19 | Lát vỉa hè gạch BT tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,2 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7805 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,779 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2498 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m2 |
| 29 | Đào đường ống cấp nước, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | 1m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100 m |
| 31 | Nút bịt HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | m3 |
| 34 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9224 | 100m2 |
| 40 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,4 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6301 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7444 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | 1cấu kiện |
| 48 | Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 1m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m2 |
| 53 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5598 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đáy hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3284 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,61 | tấn |
| 74 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,61 | tấn |
| AF | PHẦN HẠ TẦNG THÔN 6 PHƯỜNG THIỆU KHÁNH | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7216 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K90 tại Mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,745 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,745 | m3 |
| AG | PHẦN HẠ TẦNG THÔN 8 PHƯỜNG THIỆU KHÁNH | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6633 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K90 tại Mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,2581 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,2581 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8221 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7151 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,21 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6199 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95, K98 tại Mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,9021 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,9021 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8879 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,37 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,874 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0118 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,118 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6629 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0515 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | 1cấu kiện |
| 18 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2194 | 100m3 |
| 19 | Lát vỉa hè gạch BT tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,8 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2608 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8858 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,933 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | m2 |
| 29 | Đào đường ống cấp nước, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | 1m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100 m |
| 31 | Ống thép đen bảo vệ đường ống qua đường D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 32 | Tê HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Nút bịt HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 37 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,495 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1286 | 100m2 |
| 43 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0241 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1cấu kiện |
| 51 | Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | 1m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 56 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1508 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 68 | Bê tông đáy hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5911 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 76 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,509 | 10 tấn/1km |
| 77 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,09 | tấn |
| AH | PHẦN HẠ TẦNG THÔN 9 PHƯỜNG THIỆU KHÁNH | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0301 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K90 tại Mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.399,8063 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.399,8063 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3859 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,923 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,59 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 tại Mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,8518 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,8518 | m3 |
| 9 | Lớp nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,471 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,71 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5735 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,101 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 1cấu kiện |
| 16 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | 100m3 |
| 17 | Lát vỉa hè gạch BT tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,58 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6575 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,53 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | m2 |
| 27 | Đào đường ống cấp nước, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100 m |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 32 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | tấn |
| 41 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.332.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng | 3 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 3 |
| 3 | Máy hàn | 23 KW | 3 |
| 4 | Máy khoan | bê tông | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 3 |
| 6 | Máy đào | 1,25 m3 | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 3 |
| 11 | Máy lu bánh thép | 10T | 2 |
| 12 | Máy ủi | 110CV | 2 |
| 13 | Tải gắn cẩu | 10 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi