Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672416-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20210616740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:14:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,189,898,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.332.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 24kV: 35m
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V35m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
B Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125: 35m
1Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
C Kéo rải cáp 4x50: 249m
1Cáp hạ thế AL/XLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V249m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m
D Lắp đặt ống thép F90 bảo vệ cáp: 27m
1Ống thép đen F90 dày 3.2(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
2Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
E Măng sông ống thép F90 (1m)
1Măng sông ống thép F90Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
F Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường: 27m
1Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
2Gạch chỉ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V216viên
3Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,589m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2161000v
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,589m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
G Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè: 222m
1Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6m2
2Gạch chỉ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.776viên
3Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V28,86m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,7761000v
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V28,86m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m2
H Lắp đặt cáp 4x50 trên cột: 1.610m
1Cáp hạ thế AL/XLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.610m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61km/dây
I Tiếp địa hạ thế cột LT: 27 bộ
1Thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.980,99kg
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9818tấn
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1209100kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,810 cọc
J Cột bê tông LT 8.5-3.0kN: 60 cột
1Cột bê tông LT 8.5-3.0kNMô tả kỹ thuật theo chương V60cột
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V57tấn/km
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60cột
K Chống sét van hạ thế GZ0,5: 60 bộ
1Chống sét van hạ thế GZ0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V601 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V601 bộ
L Kẹp hãm cáp vặn xoắn: 120 cái
1Kẹp hãm cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
M Đai thép + khóa đai: 120 cái
1Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
N Lắp cần đèn 1,5m vươn 1,2m trên cột LT 8,5: 23 bộ
1Cần đèn 1,5m vươn 1,2m trên cột LT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
2Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V231 bộ
O Đèn Led công suất 100W: 23 cái
1Đèn tiết Led công suất 100W (Vonta-VT01)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
2Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
P Dây bọc 250V ruột mềm VCTFK 2x2,5(50/0,24): 62,1m
1Dây bọc 250V ruột mềm VCTFK 2x2,5(50/0,24)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1m
2Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,621100m
Q Kéo dây chiêu sáng tiết diện
1Cáp đồng CXV 2x25 (7/compact)Mô tả kỹ thuật theo chương V685m
2Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,85100m
R Automat 20A-32A: 06 cái
1Automat 20A-32AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
S Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm): 06 tủ
1Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
T Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường: 27m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V13,51m3
2Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
3Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
6Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0851100m3
U Xây dựng rãnh 1 cáp 04kV đi trên vỉa hè: 222m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V1111m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6993100m3
V Đào rãnh tiếp địa hạ thế cột LT: 27 bộ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V32,41m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
W Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 3, sâu 1,3m): 60 móng
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,208100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V169,21m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
X Hòm công tơ điện 4 mặt: 5 cái
1Lắp đặt hộp công tơ điện composite (4 mặt), chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
2Lắp đặt các automat ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Đai thép không gỉ treo hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Y Hòm công tơ điện 6 mặt: 14 cái
1Lắp đặt hộp công tơ điện composite (6 mặt), chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo chương V141 tủ
2Lắp đặt các automat ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Đai thép không gỉ treo hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
Z Vận chuyển xi măng từ nhà máy đường dây hạ thế: 12,97 tấn
1Vận chuyển xi măng từ nhà máy đường dây hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V12,97tấn
AA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM
1Thay máy biến áp 3 pha công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Thay tủ điều khiển máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V23 pha
6Lắp đặt các automat 3 pha >200AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V11 m
9Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
13Lắp đặt cầu dao hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
14Lắp đặt cầu dao hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
16Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V41 mẫu
17Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
19Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hệ thống
20Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
21Thí nghiệm chống sét van điện áp 500kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
22Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
23Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
24Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
25Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
26Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
27Thí nghiệm chống sét van đến UMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
28Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
29Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V601 vị trí
31Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V41sợi, 1ruột
AB PHẦN HẠ TẦNG THÔN 2 PHƯỜNG THIỆU KHÁNH
1Đào xúc đất bằng máy-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606100m3
2San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8967100m3
3Mua đất đắp K90 tại MỏMô tả kỹ thuật theo chương V472,5256m3
4Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V472,5256m3
5Ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
6Bê tông lót, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
7Ván khuôn tấm đan chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2778100m2
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
9Lắp dựng cốt thép tấm bản chịu lực, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
10Lắp dựng cốt thép tấm bản chịu lực, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7051tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
12Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,11m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
15Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,074m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
17Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1103100m3
18Lát vỉa hè gạch bê tông tự chèn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V220,6m2
19Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8832m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,632m2
23Đào đường ống cấp nước, bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,51m3
24Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100 m
25Ống thép đen bảo vệ đường ống qua đường D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
26Nút bịt HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,45m3
29Lắp đặt lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V65m
30Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
31Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m2
35Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029tấn
41Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
43Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,33541m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
46Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1221100m2
48Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
49Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
50Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
54Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
56Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
58Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
60Bê tông đáy hố ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
66Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
68Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,87tấn
69Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V5,87tấn
AC PHẦN HẠ TẦNG THÔN 3 PHƯỜNG THIỆU KHÁNH
1San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9982100m3
2Mua đất đắp K90 tại MỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.839,1056m3
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.839,1056m3
4Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9133100m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1988100m3
6Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V191,33m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,022100m3
8Mua đất đắp K95 tại MỏMô tả kỹ thuật theo chương V686,6581m3
9Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V686,6581m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,3719100m3
11Lớp nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V231,21m2
12Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,242m3
13Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,72m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,5241100m2
16Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5754m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1221cấu kiện
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261100m3
19Lát vỉa hè gạch BT tự chèn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V452,1m2
20Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,135m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,74m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,661m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
26Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,97m2
29Đào đường ống cấp nước, bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V481m3
30Ống nhựa HDPE DN32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100 m
31Ống thép đen bảo vệ đường ống qua đường D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Tê HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Nút bịt HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
37Lắp đặt lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V160m
38Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
39Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V181m3
41Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1641100m3
45Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tảiMô tả kỹ thuật theo chương V24,18tấn
46Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V24,18tấn
AD PHẦN HẠ TẦNG THÔN 4 XÃ THIỆU VÂN
1Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,772100m3
2Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V177,2m3
3Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5797100m3
4Mua đất đắp tại MỏMô tả kỹ thuật theo chương V352,7224m3
5Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V352,7224m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m3
7Lớp nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V142,76m2
8Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,552m3
9Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9198m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,198m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,4824100m2
12Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1321m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1121cấu kiện
14Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177100m3
15Lát vỉa hè gạch BT tự chèn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V353,4m2
16Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6829m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104100m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8925m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1238m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,521m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
22Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
25Đào đường ống cấp nước, bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,31m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100 m
27Tê thu HDPE D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Nút bịt HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,23m3
31Lắp đặt lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V71m
32Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1278100m3
33Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
35Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5724100m2
37Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,4m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1876tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5194tấn
43Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V531cấu kiện
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
46Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
48Bê tông đáy hố ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,48m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2627tấn
54Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
56Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tảiMô tả kỹ thuật theo chương V21,38tấn
57Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V21,38tấn
AE PHẦN HẠ TẦNG THÔN 5 PHƯỜNG THIỆU KHÁNH
1San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6703100m3
2Mua đất đắp K90 tại MỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.955,6782m3
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.955,6782m3
4Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,663100m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0747100m3
6Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V266,3m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0705100m3
8Mua đất đắp K95, đất tại MỏMô tả kỹ thuật theo chương V966,7495m3
9Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V966,7495m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,6707100m3
11Lớp nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V398,45m2
12Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,69m3
13Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6332m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,332m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,7655100m2
16Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1437m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1781cấu kiện
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2596100m3
19Lát vỉa hè gạch BT tự chèn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V519,2m2
20Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7805m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3476100m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,779m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2498m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,461m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
26Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,07m2
29Đào đường ống cấp nước, bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,51m3
30Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100 m
31Nút bịt HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,05m3
34Lắp đặt lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V160m
35Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m3
36Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,58m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,9224100m2
40Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,04m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,4m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6301tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7444tấn
46Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,24m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1781cấu kiện
48Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062100m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5591m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
51Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m2
53Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
54Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1383tấn
55Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2233tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
59Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
61Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5598100m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
63Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
65Bê tông đáy hố ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3284tấn
71Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
73Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tảiMô tả kỹ thuật theo chương V56,61tấn
74Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V56,61tấn
AF PHẦN HẠ TẦNG THÔN 6 PHƯỜNG THIỆU KHÁNH
1San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7216100m3
2Mua đất đắp K90 tại MỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.027,745m3
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.027,745m3
AG PHẦN HẠ TẦNG THÔN 8 PHƯỜNG THIỆU KHÁNH
1San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6633100m3
2Mua đất đắp K90 tại MỏMô tả kỹ thuật theo chương V667,2581m3
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V667,2581m3
4Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8221100m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7151100m3
6Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V182,21m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6199100m3
8Mua đất đắp K95, K98 tại MỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.196,9021m3
9Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.196,9021m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,8879100m3
11Lớp nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V554,37m2
12Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V110,874m3
13Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0118m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,118m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,6629100m2
16Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0515m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1541cấu kiện
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2194100m3
19Lát vỉa hè gạch BT tự chèn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V438,8m2
20Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2608m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826100m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8858m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,933m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,941m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
26Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,23m2
29Đào đường ống cấp nước, bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,21m3
30Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100 m
31Ống thép đen bảo vệ đường ống qua đường D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
32Tê HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Nút bịt HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m3
37Lắp đặt lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V104m
38Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m3
39Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
41Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,495m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1286100m2
43Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,35m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,1m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3699tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0241tấn
49Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,36m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1051cấu kiện
51Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,60981m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
54Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
56Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
57Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1508tấn
58Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
62Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
64Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m2
66Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m2
68Bê tông đáy hố ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,58m2
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2956tấn
73Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5911tấn
74Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
76Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,50910 tấn/1km
77Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V55,09tấn
AH PHẦN HẠ TẦNG THÔN 9 PHƯỜNG THIỆU KHÁNH
1San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0301100m3
2Mua đất đắp K90 tại MỏMô tả kỹ thuật theo chương V2.399,8063m3
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.399,8063m3
4Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3859100m3
5Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,923100m3
6Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V138,59m3
7Mua đất đắp K95 tại MỏMô tả kỹ thuật theo chương V809,8518m3
8Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V809,8518m3
9Lớp nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
10Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,471m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,71m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,5735100m2
14Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,101m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1341cấu kiện
16Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013100m3
17Lát vỉa hè gạch BT tự chèn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V402,58m2
18Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6575m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,53m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,941m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
24Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông đặc: kích thước (6x10,5x22)cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,23m2
27Đào đường ống cấp nước, bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V901m3
28Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100 m
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V39m3
32Lắp đặt lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V300m
33Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
34Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V241m3
36Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2188100m3
40Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tảiMô tả kỹ thuật theo chương V13,27tấn
41Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V13,27tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.332.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng 3 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ53
5 Công nhân kỹ thuật 25 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW3
2 Máy cắt uốn cắt thép 5KW3
3 Máy hàn 23 KW3
4 Máy khoan bê tông2
5 Ô tô tự đổ ≥7T3
6 Máy đào 1,25 m32
7 Máy trộn bê tông 250l2
8 Máy trộn vữa 150l2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW3
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg3
11 Máy lu bánh thép 10T2
12 Máy ủi 110CV2
13 Tải gắn cẩu 10 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->