Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671338-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210671250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước hàng năm cho khối các đơn vị trực thuộc Sở giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:14:00 đến ngày 2021-07-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,551,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN VÀ THƯ VIỆN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 1.644,5943 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 23,0268 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 147,33 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 91,1896 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (xa 5km) 91,1896 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 1.622,7552 m2
7 Công cạo vôi gờ chỉ, phào bộ chữ nhân công bậc 3,5/7 15 công
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 2.921,33 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 29,466 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 2.429,6591 m2
11 Lát nền gạch Ceramic 600x600 1.644,5943 m2
12 Láng chống thấm khu vệ sinh 15,3512 m2
13 Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300 23,0268 m2
14 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 300x600 176,796 m2
15 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 6.973,7443 m2
16 Công quét vôi ve vị trí gờ phào chỉ, chữ 15 công
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 12,5468 100m2
18 Bạt che chắn công trình thi công 1.254,678 m2
19 Dây thừng buộc bạt 105,88 m
B SÂN ĐƯỜNG
1 Lớp nilon chống mất nước xi măng 10,9 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 658,6 m3
3 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 109 m3
4 Lát gạch Terazo 400x400 6.586 m2
5 Thi công khe co 2.323 m
C PHÁ DỠ XÂY MỚI BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 12,1968 m3
2 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m 0,122 100m3
3 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (xa 5km) 0,122 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70% máy TC) 0,9463 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30% TC) 40,5604 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,4506 100m3
7 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m 0,9013 100m3
8 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (xa 5km) 0,9013 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 91,0761 m3
10 Cát đen tôn nền đường dạo bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,0194 100m3
11 Lát gạch Terazo 400x400 463,4552 m2
12 Xây bồn hoa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 110,8141 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,1913 m3
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 256,0581 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 256,0581 m2
16 Đất phù sa trồng cây: 500 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 18,8261 m3
18 Bó vỉa vát KT 230x260x1000 BTXM mác 250 627,535 m
D RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70% máy TC) 4,0032 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30% TC) 29,7721 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (30% TC) 131,04 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (30% TC) 2,5612 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (30% TC) 8,1916 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,7216 100m3
7 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m 3,9972 100m3
8 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (xa 5km) 3,9972 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 52,3798 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4 100m2
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0676 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 26,6998 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 133,5208 m3
14 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 668,642 m2
15 Láng đáy RTN, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 250,9004 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 1,5534 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 32,7372 m3
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,492 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 543 1cấu kiện
20 Ván khuôn gỗ giằng hố ga 0,0935 100m2
21 Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,7515 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,107 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.36E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,3 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->