Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654907-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210627151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:30:00 đến ngày 2021-07-08 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,172,530,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.738.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Gói thầu xây lắp Công trình Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Gói thầu xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô 7T - 10T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 80Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 20Cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến kè BTCT + Ốp mái taluy đá hộc
B Đào đất móng kè
1Đào móng móng kè, bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,277100m3
2Đào móng móng kè, bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật18,498100m3
3Đào móng móng kè, bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,332100m3
C Vận chuyển đất thải đổi đi
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,277100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,277100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật18,498100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật18,498100m3/1km
D Đào vận chuyển đất về đắp
1Đào xúc đất bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,606100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,606100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu về kỹ thuật25,681100m3
E Tuyến kè BTCT (L= 297,54m)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật265,44100m
2Bê tông lót móng kè M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật98,188m3
3Ván khuôn móng kèChương V yêu cầu về kỹ thuật4,714100m2
4Ván khuôn thân kèChương V yêu cầu về kỹ thuật26,063100m2
5Bê tông móng kè M200 đá 2x4Chương V yêu cầu về kỹ thuật687,317m3
6Bê tông thân kè kè M200 đá 2x4Chương V yêu cầu về kỹ thuật681,678m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaChương V yêu cầu về kỹ thuật166m2
8Ống nhựa PVC D50 thân kèChương V yêu cầu về kỹ thuật3,15100m
9Cốt thép thân kè D = 16mmChương V yêu cầu về kỹ thuật22,312tấn
10Cốt thép thân kè D = 12mmChương V yêu cầu về kỹ thuật18,02tấn
11Cốt thép móng kè D = 16mmChương V yêu cầu về kỹ thuật16,966tấn
12Cốt thép móng kè D = 12mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10,416tấn
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,536100m3
F Ốp mái gia cố taluy đá hộc
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu về kỹ thuật255,902100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật193,164m3
3Xây đá hộc mái taluy VXM M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật720,981m3
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V yêu cầu về kỹ thuật0,248100m2
6Ống nhựa PVC D32 mái kèChương V yêu cầu về kỹ thuật0,495100m
G Hạng mục: Đường công vụ + Dẫn dòng thi công
H Đào đắp đường công vụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9286100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,571100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,571100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,6832100m3
I Dẫn dòng thi công
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,68m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật8đoạn ống
J Phá dỡ đường công vụ
1Đào xúc đất bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,6832100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,6832100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,6832100m3/1km
4Bơm nước hố móngChương V yêu cầu về kỹ thuật15ca
K Hạng mục: Nạo vét lòng suối + Rãnh thoát nước
L Nạo vét lòng suối
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,135100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,135100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,135100m3/1km
M Rãnh thoát nước
1Bạt dứaChương V yêu cầu về kỹ thuật1,8152100m2
2Đổ bê cốt thép rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật47,72m3
3Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,88m3
4Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật6,57100m2
5Thép trong BT phi Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,86tấn
6Ván khuôn tấm đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,89100m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V yêu cầu về kỹ thuật12,65m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V yêu cầu về kỹ thuật297,54cái
9Ống thoát nước fi 110mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.738.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Gói thầu xây lắp Công trình Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Gói thầu xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Máy ủi 110CV1
2 Máy đào Máy đào 0,8m32
3 Máy lu Máy lu 16T1
4 Ô tô tự đổ Ô tô 7T - 10T3
5 Máy trộn bê tông 250L2
6 Đầm bàn 1,0kW2
7 Đầm dùi 1,5Kw2
8 Máy đầm cầm tay 80Kg1
9 Máy bơm nước 20Cv1
10 Máy cắt uốn 5,0Kw2
11 Máy hàn 23Kw1
12 Máy trộn vữa 80L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->