Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương sản xuất lúa năm 2021 theo NĐ số 35/2015/NĐ-CP và NĐ 62/2019/NĐ-CP của Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 09:45:00 đến ngày 2021-07-02 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,784,597,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,768,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bảy trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Mỗi Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông mặt đường bằng bê tông có cống ngang đường, cấp IV trở lên từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.249.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.498.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầuChứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầuChứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầuChứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm betong |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm betong |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt betong |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,5m3 (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền đường | |||
| 1 | Phát hoang 02 bên đường | 58,72 | 100m2 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | 127,17 | 100m | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | 42,39 | 100m | |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | 16,956 | 100m | |
| 5 | Cốt thép buộc khung cừ D=4mm | 0,0406 | tấn | |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 15,3679 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,5807 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,84 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất dính tấn lề, K≥0,9 | 16,3661 | 100m3 | |
| 10 | Cung cấp đất dính | 724,5144 | m3 | |
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới | 2,9518 | 100m3 | |
| 2 | Trải nilong làm móng công trình | 32,8682 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 3,3067 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) độ sụt 2-4 | 413,861 | m3 | |
| 5 | Cắt khe mặt đường | 97,5 | 10m | |
| C | Phần cống ngang đường | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | 0,042 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12,5 (M150) độ sụt 6-8 | 0,9 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gối kê, sường tăng cường ≤ 10mm | 0,1615 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 161,499 | Kg | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gối kê, sường tăng cường ≤ 18mm | 0,2948 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=18mm | 294,759 | Kg | |
| 7 | Ván khuôn gối kê, sườn tăng cường | 0,4848 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối kê, sườn tăng cường, đá 1x2 (đá xanh), B22,5 (M300) độ sụt 6-8 | 4,32 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản bê tông qua cống ng kính cốt thép ≤10mm | 0,2147 | tấn | |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 214,716 | Kg | |
| 11 | Ván khuôn thép bản bê tông qua cống | 0,198 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông bản bê tông qua cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | 4,536 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0213 | tấn | |
| 14 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 21,33 | Kg | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0652 | tấn | |
| 16 | Cung cấp thép tròn D=18mm | 65,154 | Kg | |
| 17 | Ván khuôn thép trụ lan can | 0,144 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn trụ lan can đá 1x2 (đá xanh) B22,5 (M300) độ sụt 6-8 | 0,54 | m3 | |
| 19 | Cung cấp ống Sắt tráng kẽm D=60mm dày 2.5mm (Md) | 36 | Mét dài | |
| D | Hệ thống báo hiệu giao thông | |||
| 1 | Phần cọc tiêu-Gia công cốt thép cọc tiêu D≤10mm | 0,0396 | tấn | |
| 2 | Phần cọc tiêu-Cung cấp thép tròn D=6mm | 39,618 | Kg | |
| 3 | Phần cọc tiêu-Gia công cốt thép cọc tiêu D≤18mm | 0,3039 | tấn | |
| 4 | Phần cọc tiêu-Cung cấp thép tròn D=12mm | 303,924 | Kg | |
| 5 | Phần cọc tiêu-Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu | 0,3627 | 100m2 | |
| 6 | Phần cọc tiêu-Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) độ sụt 2-4 | 1,674 | m3 | |
| 7 | Phần cọc tiêu-Đào đất trồng cọc tiêu | 5,952 | m3 | |
| 8 | Phần cọc tiêu-Lắp dựng cọc tiêu | 62 | cấu kiện | |
| 9 | Phần cọc tiêu-Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 (đá xanh) B12,5 (M150) độ sụt 6-8 | 5,2545 | m3 | |
| 10 | Phần cọc tiêu-Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 02 lớp | 14,88 | m2 | |
| 11 | Phần cọc tiêu-Dán màng phản quang cọc tiêu | 1,922 | 1m2 | |
| 12 | Phần biển báo-Đào móng trụ biển báo | 1,248 | m3 | |
| 13 | Phần biển báo-Cung cấp trụ biển báo 3m | 12 | Trụ | |
| 14 | Phần biển báo-Cung cấp trụ biển báo 4m | 1 | Trụ | |
| 15 | Phần biển báo-Cung cấp biển báo tròn D70 | 1 | Biển | |
| 16 | Phần biển báo-Cung cấp biển báo tam giác D70 | 12 | Biển | |
| 17 | Phần biển báo-Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90 | 1 | Biển | |
| 18 | Phần biển báo-Lắp đặt trụ biển báo | 13 | cái | |
| 19 | Phần biển báo-Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,1984 | m3 | |
| 20 | Phần biển báo-Cung cấp boulon D12x120 | 28 | Con | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Mỗi Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông mặt đường bằng bê tông có cống ngang đường, cấp IV trở lên từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.249.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.498.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầuChứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầuChứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầuChứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm betong | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | đầm betong | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | cắt betong | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | cắt uốn | 1 |
| 6 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 7 | Máy đầm | ≥ 8 tấn | 1 |
| 8 | Máy ủi | công suất ≥110CV | 1 |
| 9 | Máy đào bánh xích | dung tích gầu ≥0,5m3 (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | tưới nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi