Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Nâng công suất MBA T1 TBA 110kV Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Nâng công suất MBA T1 TBA 110kV Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 09:59:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,379,826,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kVA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ sa thải phụ tải | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cáp điều khiển và bảo vệ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 297 | m |
| 4 | Cáp điều khiển và bảo vệ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 696 | m |
| 5 | Cáp điều khiển và bảo vệ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 363 | m |
| 6 | Cáp điều khiển và bảo vệ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 377 | m |
| 7 | Cáp điều khiển và bảo vệ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-19x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 431 | m |
| 8 | Phụ kiện cáp nhị thứ (đầu cốt, dây thít…) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 9 | Dây ACSR240 | Theo chương V-E.HSMT | 25 | m |
| 10 | Cáp lực 22kV - Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 (đã bao gồm KL cáp thí nghiệm) | Theo chương V-E.HSMT | 99 | m |
| 11 | Cáp lực 22kV - Cu/XLPE/PVC-Fr-1x300mm2 (đã bao gồm KL cáp thí nghiệm) | Theo chương V-E.HSMT | 138 | m |
| 12 | Đầu cáp 1 pha co nguội trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x300mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Đầu cáp 1 pha co nguội ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x300mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Đầu cáp 1 pha co nguội trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Cáp lực 38,5kV - Cu/XLPE/PVC-Fr-1x300mm2 (đã bao gồm KL thí nghiệm cáp) | Theo chương V-E.HSMT | 261 | m |
| 16 | Đầu cáp 1 pha co nguội ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x300mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp 1 pha co nguội trong nhà cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x300mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Bộ |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 65 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V-E.HSMT | 54 | Cái |
| 20 | Ống HDPE xoắn F85/65 | Theo chương V-E.HSMT | 19 | m |
| 21 | Ống HDPE xoắn F130/100 | Theo chương V-E.HSMT | 24 | m |
| 22 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Theo chương V-E.HSMT | 16 | Bộ |
| 23 | Dây tiếp địa Cu/PVC-1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng M400 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Bu lông, đai ốc, rông đen M400 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kVA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ sa thải phụ tải | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt công tơ đo đếm ( CT NPC cấp) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Dây TĐ M95 | Theo chương V-E.HSMT | 6,5 | 10m |
| 5 | Dây TĐ M400 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | 10m |
| 6 | Lắp đầu cốt cáp có tiết diện | Theo chương V-E.HSMT | 54 | bộ |
| 7 | Lắp đầu cốt cáp có tiết diện | Theo chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 8 | ống luồn cáp HDPE D130/100 | Theo chương V-E.HSMT | 24 | m |
| 9 | ống luồn cáp HDPE D85/65 | Theo chương V-E.HSMT | 19 | m |
| 10 | Kéo rải cáp kiểm tra | Theo chương V-E.HSMT | 21,6 | 100m |
| 11 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Theo chương V-E.HSMT | 43 | Đầu |
| 12 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Theo chương V-E.HSMT | 22 | Đầu |
| 13 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Theo chương V-E.HSMT | 15 | Đầu |
| 14 | Lắp đặt dây ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp lực 38,5kV 1x300, T.lg | Theo chương V-E.HSMT | 2,61 | 100m |
| 16 | Làm và lắp đầu cáp 38,5kV cho cáp 1x300 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Đầu |
| 17 | Lắp đặt cáp lực 24kV 1x500, T.lg | Theo chương V-E.HSMT | 0,99 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp lực 24kV 1x500, T.lg | Theo chương V-E.HSMT | 1,38 | 100m |
| 19 | Làm và lắp đầu cáp 24kV cho cáp 1x300 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Đầu |
| 20 | Làm và lắp đầu cáp 24kV cho cáp 1x500 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Đầu |
| 21 | Tháo và lắp lại đầu báo cháy | Theo chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Phá dỡ móng trụ đỡ cáp (bao gồm cả chi phí vận chuyển vật liệu đổ đi sau phá dỡ | Theo chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 2 | Phá dỡ đoạn mương cáp B800 (bao gồm cả chi phí vận chuyển vật liệu đổ đi sau phá dỡ | Theo chương V-E.HSMT | 1 | TB |
| 3 | Cải tạo móng MBA theo thiết kế | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ dao cách ly trung tính 72kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 5 | Mương cáp B400 | Theo chương V-E.HSMT | 31,7 | m |
| 6 | Mương cáp B400 qua đường | Theo chương V-E.HSMT | 8,6 | m |
| 7 | Đoạn giao chéo mương cáp | Theo chương V-E.HSMT | 1 | VT |
| 8 | Bổ sung thang cáp treo trần trong nhà điều khiển theo thiết kế | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 9 | Hộp máng cáp theo thiết kế | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 10 | Mở rộng mương cáp trong nhà theo thiết kế | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| D | PHẦN THÁO HẠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ CSV và dao trung tính 72kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 2 | Lắp lại CSV và dao trung tính 72kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 3 | Tháo trụ CSV và dao trung tính 72kV (tính =50%ĐM) | Theo chương V-E.HSMT | 0,33 | tấn |
| 4 | Lắp lại trụ CSV và dao trung tính 72kV 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 0,33 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ chống sét van 1 pha 35kV | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp lại chống sét van 1 pha 35kV | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ chống sét van 1 pha 22kV | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp lại chống sét van 1 pha 22kV | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo đếm sét | Theo chương V-E.HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Lắp lại đếm sét | Theo chương V-E.HSMT | 7 | bộ |
| E | PHẦN THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Cáp 3 pha CU/XLE/PVC-24kV/3x35mm2 (TL | Theo chương V-E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cuộn kháng MBA T1 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi trụ cuộn kháng MBA T1 (tính =50%ĐM) | Theo chương V-E.HSMT | 100 | kg |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ giá cáp 35kV (tính =50%ĐM) | Theo chương V-E.HSMT | 200 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi