Gói thầu: Cung cấp CCDC phục vụ công tác thay thế ống lò cho các lò hơi tiểu tu S1, S2 NMNĐ Mông Dương 1.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp CCDC phục vụ công tác thay thế ống lò cho các lò hơi tiểu tu S1, S2 NMNĐ Mông Dương 1. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678337 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 87 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 15:56:00 đến ngày 2021-07-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,680,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,808,000 VNĐ ((Mười sáu triệu tám trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.521101E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.513.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.353.027.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ cắt oxy ga (dây, mỏ, đồng hồ)Loại 600mmNSX: Tanaka | 11 | Bộ | Bộ cắt oxy ga (dây, mỏ, đồng hồ)Loại 600mmNSX: Tanaka | ||
| 2 | Dây khí Oxy Gas, cuộn 200m, D8.0mm | 450 | M | Dây khí Oxy Gas, cuộn 200m, D8.0mm | ||
| 3 | Dây dẫn khí ArgonDây đôi ID6xOD10mm | 2.100 | M | Dây dẫn khí ArgonDây đôi ID6xOD10mm | ||
| 4 | Dây nguồn 1 phaDây nguồn mềm 220V CADISUN, Lõi đôi 2x4mm2 | 1.200 | M | Dây nguồn 1 phaDây nguồn mềm 220V CADISUN, Lõi đôi 2x4mm2 | ||
| 5 | Dây nguồn 3 phaDây điện Cadisun bốn ruột mềm VCTF 4x4 (200m/cuộn) | 1.000 | M | Dây nguồn 3 phaDây điện Cadisun bốn ruột mềm VCTF 4x4 (200m/cuộn) | ||
| 6 | Máy cắt 125- Hãng: BOSCH- Model: GWS 12-125- Công suất: 670W 220-230V, 50/60 Hz, 2.9A | 22 | Cái | Máy cắt 125- Hãng: BOSCH- Model: GWS 12-125- Công suất: 670W 220-230V, 50/60 Hz, 2.9A | ||
| 7 | Máy cắt 230- Hãng: Bosch.- Model: GWS 2000-230- Nguồn điện: 220V/50hz | 13 | Cái | Máy cắt 230- Hãng: Bosch.- Model: GWS 2000-230- Nguồn điện: 220V/50hz | ||
| 8 | Máy cắt 350- Thương hiệu: Bosch- Model: 355MM- Công suất: 2400W- Nguồn điện: 220V/50hz | 5 | Cái | Máy cắt 350- Thương hiệu: Bosch- Model: 355MM- Công suất: 2400W- Nguồn điện: 220V/50hz | ||
| 9 | Máy doa- Hãng: Bosch- Model: GGS 28 LCE- Tốc độ 2.800 vòng/phút- Công suất 650W- Nguồn điện sử dụng: 220V/50 Hz | 20 | Cái | Máy doa- Hãng: Bosch- Model: GGS 28 LCE- Tốc độ 2.800 vòng/phút- Công suất 650W- Nguồn điện sử dụng: 220V/50 Hz | ||
| 10 | Ổ + phích cắm 3 pha loại nhỏ (Đực+cái)MPE MPN 024 32A,380V-3P+E. Nhà sản xuất: MPE | 40 | Bộ | Ổ + phích cắm 3 pha loại nhỏ (Đực+cái)MPE MPN 024 32A,380V-3P+E. Nhà sản xuất: MPE | ||
| 11 | Bộ Phích + ổ cắm điện công nghiệp (Đực+cái) MPE 2 pha - 16A1. Phích cắm di động 16A 2P+E-IP44 MPE MPN-0132. Ổ cắm di động có kẹp giữ dây MPN-223 | 70 | Bộ | Bộ Phích + ổ cắm điện công nghiệp (Đực+cái) MPE 2 pha - 16A1. Phích cắm di động 16A 2P+E-IP44 MPE MPN-0132. Ổ cắm di động có kẹp giữ dây MPN-223 | ||
| 12 | Ổ cắm nối chia 3 ngã 3P (cái) 16A 6H IP44Mã sản phẩm: MPN-1013Thương hiệu: MPE | 15 | Cái | Ổ cắm nối chia 3 ngã 3P (cái) 16A 6H IP44Mã sản phẩm: MPN-1013Thương hiệu: MPE | ||
| 13 | Tủ điện loại tủ nhỏ- Tủ điện gồm (01 aptomat 100A (3P + N + E); 03 áp to mát 50 A; 03 Ổ Căm 3 pha)- 3 ổ cắm 3 pha đầu ra, mỗi đầu ra sử dụng ổ cắm công nghiệp 3pha 32A-380V - 2 Ổ cắm 1 Pha ổ 220V 16A.- 3 đèn báo tín hiệu pha- Yêu cầu có attomat có bảo vệ rò dòng cho mỗi đầu ra- Kích thước tủ: dài x rộng x cao (400 x 300 x 550). Đặt trên giá đỡ cao 50 cm so với mặt bằng.- Yêu cầu sơn vỏ tủ bằng sơn cách điện (phương pháp sơn tĩnh điện) | 6 | Cái | Tủ điện loại tủ nhỏ- Tủ điện gồm (01 aptomat 100A (3P + N + E); 03 áp to mát 50 A; 03 Ổ Căm 3 pha)- 3 ổ cắm 3 pha đầu ra, mỗi đầu ra sử dụng ổ cắm công nghiệp 3pha 32A-380V - 2 Ổ cắm 1 Pha ổ 220V 16A.- 3 đèn báo tín hiệu pha- Yêu cầu có attomat có bảo vệ rò dòng cho mỗi đầu ra- Kích thước tủ: dài x rộng x cao (400 x 300 x 550). Đặt trên giá đỡ cao 50 cm so với mặt bằng.- Yêu cầu sơn vỏ tủ bằng sơn cách điện (phương pháp sơn tĩnh điện) | ||
| 14 | Dao vát mép ống thép hợp kim, tạo góc vát 30 độ, dao dày 10mm | 30 | Cái | Dao vát mép ống thép hợp kim, tạo góc vát 30 độ, dao dày 10mm | ||
| 15 | Dao vát mép ống thép hợp kim, tạo góc vát 90 độ, dao dày 10mm | 20 | Cái | Dao vát mép ống thép hợp kim, tạo góc vát 90 độ, dao dày 10mm | ||
| 16 | Máy hàn MIG- Hãng: Jasic - Model: Jasic MIG-315F- Hiệu suất làm việc: 85%- Điện áp ra không tải: 54V- Công suất: 11.9 KVA- Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: 35A - 315A; MMA (10 - 270)- Mỗi máy có dây nguồn 3 pha 15m nối và đầu đực/cái cắm cấp nguồn- Dòng vào định mức: 18A- Nguồn điện áp: 3 pha AC 400V ± 15%, 50/60 Hz- Trọng lượng: 15kg- Đồng hồ CO2 loại 220V | 6 | Bộ | Máy hàn MIG- Hãng: Jasic - Model: Jasic MIG-315F- Hiệu suất làm việc: 85%- Điện áp ra không tải: 54V- Công suất: 11.9 KVA- Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: 35A - 315A; MMA (10 - 270)- Mỗi máy có dây nguồn 3 pha 15m nối và đầu đực/cái cắm cấp nguồn- Dòng vào định mức: 18A- Nguồn điện áp: 3 pha AC 400V ± 15%, 50/60 Hz- Trọng lượng: 15kg- Đồng hồ CO2 loại 220V | ||
| 17 | Máy hàn TIG- Loại máy: Máy hàn tig JASIC TIG300W 229- Hiệu suất làm việc: 87%- Hệ số công suất: 0,93- Mỗi máy có dây nguồn 3 pha 15m nối và đầu đực/cái cắm cấp nguồn, gồm có: 1. Máy hàn TIG và các phụ kiện2. Mỏ hàn tig 5m3. Mỏ hàn tig 10m | 15 | Bộ | Máy hàn TIG- Loại máy: Máy hàn tig JASIC TIG300W 229- Hiệu suất làm việc: 87%- Hệ số công suất: 0,93- Mỗi máy có dây nguồn 3 pha 15m nối và đầu đực/cái cắm cấp nguồn, gồm có: 1. Máy hàn TIG và các phụ kiện2. Mỏ hàn tig 5m3. Mỏ hàn tig 10m | ||
| 18 | Mỏ hàn cho máy hàn MIG - Hãng: Jasic- Model: MIG-315F dây dài 5m | 40 | Cái | Mỏ hàn cho máy hàn MIG - Hãng: Jasic- Model: MIG-315F dây dài 5m | ||
| 19 | Mỏ hàn Tig- Dây 10m và mỏ hàn Tig- Model: WP-26 dùng cho máy hàn Tig có dòng hàn ≤ 300A có chức năng giải nhiệt bằng nước (cho nước chạy trong súng để làm mát).- Độ dài: 10 m, vỏ vải.- Đóng gói: 1 hộp/bộ.- Sử dụng kim hàn: 0.5 đến 3.2mm- Nhà sản xuất: Jasic | 55 | Bộ | Mỏ hàn Tig- Dây 10m và mỏ hàn Tig- Model: WP-26 dùng cho máy hàn Tig có dòng hàn ≤ 300A có chức năng giải nhiệt bằng nước (cho nước chạy trong súng để làm mát).- Độ dài: 10 m, vỏ vải.- Đóng gói: 1 hộp/bộ.- Sử dụng kim hàn: 0.5 đến 3.2mm- Nhà sản xuất: Jasic | ||
| 20 | Chổi than máy cắt bosh 125 | 100 | Cái | Chổi than máy cắt bosh 125 | ||
| 21 | Chổi than máy mài bosh 230 | 100 | Cái | Chổi than máy mài bosh 230 | ||
| 22 | Chổi than máy doa bosh GGS 28 LCE | 100 | Cái | Chổi than máy doa bosh GGS 28 LCE | ||
| 23 | Bóng trụ LED công suất cao 60W (KBNL860) - Trắng | 100 | Cái | Bóng trụ LED công suất cao 60W (KBNL860) - Trắng | ||
| 24 | Bóng đèn Led trụ 20W | 10 | Cái | Bóng đèn Led trụ 20W | ||
| 25 | Bóng đèn led trụ 30W | 10 | Bóng | Bóng đèn led trụ 30W | ||
| 26 | Đồng hồ Argon Samwon SW-030 | 20 | Cái | Đồng hồ Argon Samwon SW-030 | ||
| 27 | Đồng hồ Co2 loại 220V cho máy Máy hàn MIG - Hãng: Jasic - Model: MIG-315F | 20 | Cái | Đồng hồ Co2 loại 220V cho máy Máy hàn MIG - Hãng: Jasic - Model: MIG-315F | ||
| 28 | Bép cắt hàn hơi Oxy Gas, loại số 3 | 50 | Cái | Bép cắt hàn hơi Oxy Gas, loại số 3 | ||
| 29 | Con chạy Trolley 2T- Tải trọng: 2 tấn- Trọng lượng: 23kg- Kích thước (mm): 240x270x155- Thương hiệu: KENBO | 12 | Cái | Con chạy Trolley 2T- Tải trọng: 2 tấn- Trọng lượng: 23kg- Kích thước (mm): 240x270x155- Thương hiệu: KENBO | ||
| 30 | Bạt chống cháy- Kích thước:1mx50mx1mm (rộng x dài x dày).- Trọng lượng: 880g/m2 (+ 10%).- Khối lượng: 42kg (Net), 43kg (Gross).- Nhiệt độ làm việc: Lên tới 550oC.- Kiểu dệt: Satin.- Màu sắc: Màu nâu vàng- Đóng gói: Thùng Caton | 2 | Cuộn | Bạt chống cháy- Kích thước:1mx50mx1mm (rộng x dài x dày).- Trọng lượng: 880g/m2 (+ 10%).- Khối lượng: 42kg (Net), 43kg (Gross).- Nhiệt độ làm việc: Lên tới 550oC.- Kiểu dệt: Satin.- Màu sắc: Màu nâu vàng- Đóng gói: Thùng Caton | ||
| 31 | Máy đo nhiệt độ hồng ngoại, Model: FL 568, IR: -40°C đến 800°C; CT: -270°C to 1372°C | 2 | Cái | Máy đo nhiệt độ hồng ngoại, Model: FL 568, IR: -40°C đến 800°C; CT: -270°C to 1372°C | ||
| 32 | Máy đo độ dày kim loại xuyên qua lớp phủ TG4100, LCD 128x64 với đèn nền (gồm: hộp đựng, mỡ tiếp âm, đầu dò 8mm- 5MHz, đĩa CD) | 2 | Bộ | Máy đo độ dày kim loại xuyên qua lớp phủ TG4100, LCD 128x64 với đèn nền (gồm: hộp đựng, mỡ tiếp âm, đầu dò 8mm- 5MHz, đĩa CD) | ||
| 33 | Đầu dò cảm biến 5M PT08 đo độ dày siêu âmChiều dài dây cáp 1m | 6 | Cái | Đầu dò cảm biến 5M PT08 đo độ dày siêu âmChiều dài dây cáp 1m | ||
| 34 | Pin AA Panasonic AKL LR6T/2B | 12 | Đôi | Pin AA Panasonic AKL LR6T/2B | ||
| 35 | Đèn pin đội đầu 1 bóng ánh sáng tập trung (mã DP69)Loại pin sạc | 8 | Cái | Đèn pin đội đầu 1 bóng ánh sáng tập trung (mã DP69)Loại pin sạc | ||
| 36 | Kìm Hàn Điện AkI 500A | 40 | Cái | Kìm Hàn Điện AkI 500A | ||
| 37 | Kìm hàn mát AkI 500A | 40 | Cái | Kìm hàn mát AkI 500A | ||
| 38 | Đèn led chiếu pha D Rạng Đông CP06/30W (6500k-3000k) SSNguồn điện: 220V/50 Hz | 10 | Cái | Đèn led chiếu pha D Rạng Đông CP06/30W (6500k-3000k) SSNguồn điện: 220V/50 Hz |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.521101E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.513.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.353.027.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi