Gói thầu: Gói thầu HH22-2021: Cung cấp vật tư lò hơi và thải xỉ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542029-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH22-2021: Cung cấp vật tư lò hơi và thải xỉ
Số hiệu KHLCNT 20210344449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 10:05:00 đến ngày 2021-07-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,551,371,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Gioăng cửa người chui bao hơi./ Door Gasket 4 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
2 Lưới lọc Phin lọc dầu đầu hút cho gối đỡ chính máy nghiền 4 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
3 Bộ đầu nối ống dầu vào gối máy nghiền/ Special tube fitting for 10 od tube 4 Bộ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
4 Bộ kit khí phun mỡ bánh răng./ Kit-Reversing mechanism 8 Bộ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
5 Bộ kit khí phun mỡ bánh răng./ Kit-Mufflers and filters 8 Bộ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
6 Bộ kit sửa chữa bẫy hơi thổi bụi lò hơi 4 Bộ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
7 Bộ kit sửa chữa bẫy hơi thổi bụi BSKK 2 Bộ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
8 Giảm chấn khớp nối bơm nước làm mát dầu bôi trơn gối đỡ 8 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
9 Vòng bi gối bơm SCAH 4 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
10 Vòng bi bơm SCAH 4 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
11 Ô bi (Bearing UCFU218) 2 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
12 Băng tải máy cấp than nguyên 16 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
13 Con lăn cân băng định lượng 4 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
14 Bạc lót trục./Bearing Housing (Weigh Span Roller 4 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
15 Tấm nhựa chống bám dính 2 Tấm Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
16 Đinh tan bulong/stud 3/8" 50 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
17 Đai ốc phẳng 3/8" 50 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
18 Gioăng cửa người chui máy cấp than nguyên 16 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
19 Gioăng cửa kiểm tra máy cấp than nguyên 16 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
20 Bộ lọc hệ thống căng băng tải xích 2 Bộ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
21 Rulo chủ động 1 bộ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
22 Khớp giản chấn đầu hút bơm 3 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
23 Khớp giản chấn đầu đẩy bơm: 3 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
24 Khớp giản chấn đầu hút bơm 4 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
25 Khớp giản chấn đầu đẩy bơm: 4 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
26 Phớt chặn dầu 4 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
27 Túi lọc silo cổ góp 336 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
28 Ống lồng xả tro khô 2 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
29 Van điện ống lồng xả tro khô (phần cơ) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
30 Van tay ống lồng xả tro khô 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương 5 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị lò hơi hoặc thải xỉ cho nhà máy nhiệt điện, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp băng tải máy cấp than nguyên cho Nhà máy Nhiệt điện. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->