Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công một số đường lò chuẩn bị sản xuất năm 2021 - Công ty than Hòn Gai -TKV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648684-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công một số đường lò chuẩn bị sản xuất năm 2021 - Công ty than Hòn Gai -TKV
Số hiệu KHLCNT 20210544347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 Công ty than Hòn Gai -TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 10:32:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,452,379,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Lò dọc vỉa mức -50 khu II (IIK.00-:-340)
1 Đào lò trong đá f=4-6. Phá vỡ đất đá bằng KNM. Chống lò bằng thép SVP-22, Sđ=11,2m2; bước chống 0,7m/vì. Đất đá sau khi nổ mìn được xúc bằng máy. Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 900mm. Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 65 m
2 Đào lò trong đá f=6-8. Phá vỡ đất đá bằng KNM. Chống lò bằng thép SVP-22, Sđ=11,2m2; bước chống 0,7m/vì. Đất đá sau khi nổ mìn được xúc bằng máy. Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 900mm. Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 275 m
3 Lắp đặt đường ray P-24, đường 900mm. Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 340 m
4 Lắp đặt ghi 1/4 đường sắt cỡ đường 900mm, thép ray P24. Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
5 Đánh khuôn cát môn thép SVP - 22 (3m/khuôn). Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 21,7 khuôn
6 Lắp đặt xà tăng cường thép SVP-22, L= 6m/thanh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 thanh
7 Đổ bê tông rãnh nước M200, đá 1 x2. Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 340 m
8 Đào rãnh nước ở lò bằng trong đá f =4-6 bằng thủ công, xúc lên xe goòng, KT 0,45m x 0,7m x 340m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 107,1 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường rãnh nước (lò bằng) KT 0,4m x 2 bên x 340m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,7 100m2
10 Đổ bê tông nền rãnh nước, bê tông M200 đá 1x2; KT 0,7m x 0,15m x 340 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 35,7 m3
11 Đổ bê tông tường rãnh nước không có cốt thép, bê tông M200 đá 1x2; KT 0,4m x 0,15m x 2 x340m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 40,8 m3
B Hạng mục: Lò thượng TG - VT mức -160/-50 ( IIK.00-:-160)
1 Đào lò trong đá f=6-8. Phá vỡ đất đá bằng KNM. Chống lò bằng thép SVP-22, Sđ=11,2m2; b/c 0,7m/vì. Đất đá sau khi nổ mìn được xúc thủ công. Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 900mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 144 m
2 Đào lò trong đá f=6-8. Phá vỡ đất đá bằng KNM. Chống lò bằng thép SVP-22, Sđ=11,2m2; b/c 0,5m/vì. Đất đá sau khi nổ mìn được xúc thủ công. Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 900mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 16 m
3 Đánh bích thép SVP-22 (0,7m/cột) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 229 cây
4 Đặt dầm nền làm bậc đi lại gỗ Ø 140 L = 2,4/m (0,7m/thanh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 229 thanh
5 Lắp đặt vách ngăn gỗ Ø 100 L = 0,7m (cao 1,4m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 224 m2
6 Lắp đặt xà tăng cường thép SVP-22; L= 6m/thanh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 thanh
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0678E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.135E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã hoặc đang thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công đào lò; xây dựng các công trình mỏ than hầm lò mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong thời gian từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.316.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->