Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 11:40:00 đến ngày 2021-07-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,509,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,522 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,522 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,598 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤4cm (ĐGx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,598 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,12 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,273 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,745 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,343 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,343 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx18,8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,343 | 100tấn |
| 11 | Sơn kẻ vạch dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ vạch dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,36 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 16 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp ống nhựa D100 tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 21 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m2 |
| 23 | Nhân công luân chuyển + trực chốt đảm bảo giao thông (nhân công 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 24 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | m2 |
| 25 | Cung cấp tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | m2 |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 27 | Siết lại bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1bộ |
| 28 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cấu kiện |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m3 |
| 30 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Dgx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | 10m³/1km |
| 32 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 33 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 36 | Thép góc V60x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | tấn |
| 38 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | tấn |
| 39 | Thép góc V60x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 42 | Bốc xếp tấm đan lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp tấm đan xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 10 tấn/1km |
| 45 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cấu kiện |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m |
| 47 | Đào móng hố thu bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ hố thu + hố ngăn mùi (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 49 | Bê tông đệm móng hố thu, bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 50 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 52 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông 78x38x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 53 | Cung cấp bỏ vỉa đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Đắp cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 61 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m |
| 62 | Tháo dỡ đá vỉa hè 60% lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ hố thu, hố ngăn mùi (thu hồi), bó vỉa (tận dụng lại) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 64 | Đào móng hố thu bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,75 | m3 |
| 65 | Bê tông móng hố thu, bó vỉa, vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 66 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 68 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông 78x38x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt hố thu, bó vỉa tận dụng lại bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 72 | Đắp cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | m3 |
| 73 | Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 74 | Lát đá vỉa hè (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 75 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 78 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Đào nền đường hư hỏng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m3 |
| 80 | Lu tăng cường nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 81 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 82 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 83 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 84 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 85 | Lu tăng cường nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 86 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 87 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 88 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100tấn |
| 90 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100tấn |
| 91 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dgx18.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100tấn |
| 92 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 93 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,72 | m3 |
| 94 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m2 |
| 95 | Trám mối nối vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 96 | Đắp cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,4 | m3 |
| 97 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 98 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m3 |
| 99 | Tháo dỡ đá vỉa hè 60% lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 101 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,44 | m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 46 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 105 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 107 | Lắp đặt nắp gang tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 108 | Lấp đất hố ga (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót đá vỉa hè, bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m3 |
| 110 | Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 111 | Lát đá vỉa hè hoàn trả (tận dụng đá tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 112 | Lắp đặt bó vỉa (tận dụng đá tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Cung cấp đèn chiếu sáng Led 150W - 220V (ánh sáng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 2 | Cung cấp đèn chiếu sáng Led 195W - 220V (ánh sáng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng S250W hiện trạng, cải tạo thay thế mới lại đèn chiếu sáng bán rộng loại đèn Led 150W - 220V (ánh sáng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng S250W trên cột STK h=12m hiện trạng, cải tạo thay thế mới lại đèn chiếu sáng bán rộng loại đèn Led 195W - 220V (ánh sáng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cần đèn L=3m, hiện trạng và lắp lại cần đèn chữ L, fi 60, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cần |
| 6 | Tháo dỡ cần đèn L=3m, hiện trạng và lắp lại cần đèn chữ L, fi 60, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cần |
| 7 | Tháo dỡ cần đèn L=3m, hiện trạng và lắp lại cần đèn chữ L, fi 60, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cần |
| 8 | Tháo dỡ cần đèn L=3m, hiện trạng và lắp lại cần đèn chữ L, fi 60, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần |
| 9 | Tháo dỡ cần đèn L=3m, hiện trạng và lắp lại cần đèn chữ L, fi 60, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần |
| 10 | Tháo dỡ và lắp lại cùm xà để nâng chiều cao cần đèn chữ L (cùm xà tận dụng lắp tại chỗ trên cột hiện có, kể cả dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, cáp CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | 100m |
| 12 | Lắp cầu chì đuôi cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 13 | Gia công cắt uốn cần đèn chữ L=3m - 5m (gia công mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cần |
| 14 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 15 | Ốc siếc cáp TTD 051 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | con |
| 16 | Bulon mạ kẽm ren suông M14*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | bộ |
| 17 | Bulon mạ kẽm ren suông M12*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.264E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.052E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: nâng cấp bê tông nhựa mặt đường, cải tạo sửa chữa hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng đô thị. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.456.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi