Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681331-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210681073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 11:40:00 đến ngày 2021-07-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,509,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,522 100m2
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,522 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,598 100m2
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤4cm (ĐGx5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,598 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,12 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,273 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,745 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,343 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,343 100tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx18,8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,343 100tấn
11 Sơn kẻ vạch dày sơn 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m2
12 Sơn kẻ vạch dày sơn 2mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,36 m2
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
16 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Cung cấp ống nhựa D100 tại công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8 m
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
21 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920 m
22 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7 m2
23 Nhân công luân chuyển + trực chốt đảm bảo giao thông (nhân công 3/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
24 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,36 m2
25 Cung cấp tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,36 m2
26 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 tấn
27 Siết lại bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1bộ
28 Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cấu kiện
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 m3
30 Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 10m³/1km
31 Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Dgx5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 10m³/1km
32 Ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m2
33 Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,54 m3
34 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 tấn
35 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 tấn
36 Thép góc V60x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 tấn
37 Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 tấn
38 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,606 tấn
39 Thép góc V60x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,071 tấn
40 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 m3
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m
42 Bốc xếp tấm đan lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cấu kiện
43 Bốc xếp tấm đan xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cấu kiện
44 Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 10 tấn/1km
45 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cấu kiện
46 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m
47 Đào móng hố thu bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 m3
48 Tháo dỡ hố thu + hố ngăn mùi (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
49 Bê tông đệm móng hố thu, bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
50 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m3
52 Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông 78x38x6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
53 Cung cấp bỏ vỉa đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
54 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
57 Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Đắp cát bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
59 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
61 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m
62 Tháo dỡ đá vỉa hè 60% lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
63 Tháo dỡ hố thu, hố ngăn mùi (thu hồi), bó vỉa (tận dụng lại) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cấu kiện
64 Đào móng hố thu bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,75 m3
65 Bê tông móng hố thu, bó vỉa, vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
66 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
68 Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông 78x38x6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
71 Lắp đặt hố thu, bó vỉa tận dụng lại bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
72 Đắp cát bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,56 m3
73 Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
74 Lát đá vỉa hè (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
75 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
77 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,63 m3
78 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
79 Đào nền đường hư hỏng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 m3
80 Lu tăng cường nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m3
81 Rải giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
82 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
83 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
84 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m3
85 Lu tăng cường nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m3
86 Móng cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
87 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m2
88 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m2
89 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100tấn
90 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100tấn
91 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dgx18.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100tấn
92 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
93 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,72 m3
94 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 m2
95 Trám mối nối vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
96 Đắp cát bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,4 m3
97 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m2
98 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m3
99 Tháo dỡ đá vỉa hè 60% lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
100 Tháo dỡ bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
101 Đào móng hố ga - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,44 m3
102 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 46 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
103 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
104 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 tấn
105 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
107 Lắp đặt nắp gang tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
108 Lấp đất hố ga (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m3
109 Bê tông lót đá vỉa hè, bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,55 m3
110 Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
111 Lát đá vỉa hè hoàn trả (tận dụng đá tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
112 Lắp đặt bó vỉa (tận dụng đá tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Cung cấp đèn chiếu sáng Led 150W - 220V (ánh sáng trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
2 Cung cấp đèn chiếu sáng Led 195W - 220V (ánh sáng trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Tháo dỡ đèn chiếu sáng S250W hiện trạng, cải tạo thay thế mới lại đèn chiếu sáng bán rộng loại đèn Led 150W - 220V (ánh sáng trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
4 Tháo dỡ đèn chiếu sáng S250W trên cột STK h=12m hiện trạng, cải tạo thay thế mới lại đèn chiếu sáng bán rộng loại đèn Led 195W - 220V (ánh sáng trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Tháo dỡ cần đèn L=3m, hiện trạng và lắp lại cần đèn chữ L, fi 60, L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cần
6 Tháo dỡ cần đèn L=3m, hiện trạng và lắp lại cần đèn chữ L, fi 60, L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cần
7 Tháo dỡ cần đèn L=3m, hiện trạng và lắp lại cần đèn chữ L, fi 60, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cần
8 Tháo dỡ cần đèn L=3m, hiện trạng và lắp lại cần đèn chữ L, fi 60, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cần
9 Tháo dỡ cần đèn L=3m, hiện trạng và lắp lại cần đèn chữ L, fi 60, L=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cần
10 Tháo dỡ và lắp lại cùm xà để nâng chiều cao cần đèn chữ L (cùm xà tận dụng lắp tại chỗ trên cột hiện có, kể cả dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
11 Luồn dây từ cáp treo lên đèn, cáp CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 100m
12 Lắp cầu chì đuôi cá 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
13 Gia công cắt uốn cần đèn chữ L=3m - 5m (gia công mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cần
14 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
15 Ốc siếc cáp TTD 051 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 con
16 Bulon mạ kẽm ren suông M14*100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 bộ
17 Bulon mạ kẽm ren suông M12*100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.264E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.052E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: nâng cấp bê tông nhựa mặt đường, cải tạo sửa chữa hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng đô thị. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.456.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->