Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường Đinh Hữu Thuật (đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến cầu Ngã Bát 2); Đường Trần Phú (đoạn từ cầu Đốt đến đường Hùng Vương)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678993-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đường Đinh Hữu Thuật (đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến cầu Ngã Bát 2); Đường Trần Phú (đoạn từ cầu Đốt đến đường Hùng Vương)
Số hiệu KHLCNT 20210678742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì nâng cấp, duy tu sửa chữa công trình đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 11:51:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,884,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I./ MẶT ĐƯỜNG (Đinh Hữu Thuật)
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm 10 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 10 gốc
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 16,749 100m2
4 Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.0cm 0,799 100m2
5 Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.0cm 15,95 100m2
B II./ BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông lót đá vỉa f'c=12Mpa, đá 1x2 25,54 m3
2 Bê tông bó vỉa f'c=20Mpa, đá 1x2 45,014 m3
C III./ VỈA HÈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 78,51 m3
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 1,57 100m3
3 Bê tông lót đá vỉa f'c=12Mpa, đá 1x2 78,51 m3
4 Lát gạch TBN 30x30x5cm 785,1 m2
D IV./ KHUÔN TRỒNG CÂY
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 5,72 m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,343 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm 1,716 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,073 tấn
E V./ AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mm 28,95 m2
F VI./ CẢI TẠO HỐ THU NƯỚC
1 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm 6,16 m2
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I 0,049 m3
3 Bê tông lót hố thu nước f'c=12Mpa đá 1x2 0,616 m3
4 Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=20Mpa 5,54 m3
5 Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 6mm. 0,071 tấn
6 Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8mm. 0,298 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 0,1 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 0,1 tấn
9 Thép hình L40x40x4 100 Kg
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,536 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,536 tấn
12 Thép hình L80x80x6 535,78 Kg
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D168 0,238 100m
14 Co nối D168 14 Cái
15 Cung cắp mắp gang thu nước 14 tấm
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 14 cái
G VII./ THAY THẾ NẮP HỐ GA
1 Tháo dở nắp đan hiện trạng 14 cái
2 Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa 16,128 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 8 mm 0,181 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 10 mm 0,005 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,206 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,206 tấn
7 Thép hình L40x40x4 206,8 Kg
8 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy 28 cái
H VIII./ CỐNG VỈA HÈ D400
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,348 100m3
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,047 100m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2 f'c=12Mpa 4,742 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống , ĐK = 6 mm 0,276 tấn
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2 f'c=20Mpa 6,931 m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D=400mm 228 cái
7 Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D400 L=4m 67 1 đoạn ống
8 Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D400 L=3m 9 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm 65 mối nối
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,882 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,101 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,5196 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 1,732 100m2
I IX./ HỐ GA KT 1.0x 1.0m
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,52 100m3
2 Bê tông lót hố ga f'c=12Mpa đá 1x2 1,1 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẳn, ĐK = 8 mm 0,005 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẳn, ĐK = 10 mm 0,09 tấn
5 Bê tông hố ga đúc sẳn đá 1x2 f'c=20Mpa 6,732 m3
6 Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máy 11 cái
7 Bê tông hố ga, khuôn hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa (M.250) 8,876 m3
8 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 06 mm 0,03 tấn
9 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 10 mm 0,058 tấn
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa (M.250) 8,876 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 10 mm 0,002 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 08mm 0,056 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 0,282 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 0,282 tấn
15 Thép hình L50x50 281,93 Kg
16 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy 11 cái
J X./ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm 0,0123 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm 0,0336 tấn
3 Tole dày 1,2ly 3,5 m2
4 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm (Biển 245a) 2 cái
5 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm (Biển 227) 2 cái
6 CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.3x0.9)m 2 cái
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 0,252 m3
8 Cọc gỗ L=1,65m,d>4cm 42 cọc
9 Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp 0,1993 m2
10 Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) 94 md
11 Đèn báo công trình 3 bộ
12 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 6 cái
13 CC ống STK phi 90 làm móng trụ 6 trụ
K XI./ NẠO VÉT BÙN
1 Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại II 2,688 m3 bùn
2 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công 10,8909 m3 bùn
L XII./ MẶT ĐƯỜNG (Trần Phú)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 1,325 100m
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,68 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,2 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 16,763 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,786 100m3
6 Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.5cm 7,079 100m2
7 Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 9,737 100m2
M XIII./ AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mm 4,5 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về độ phức tạp: + Thảm bê tông nhựa nóng, hệ thống cống thoát nước D400 và lát gạch vỉa hè. - Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận) - Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư 2/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 3/. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) * Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) Ghi chú: - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->