Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn trung ương hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 13:58:00 đến ngày 2021-07-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,516,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | ĐOẠN KM35+156 - KM36+750; KM37+100 - KM37+691 | |||
| C | ĐỤC TẨY KHE CO GIÃN MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Vệ sinh khe co giãn | Chương V, E-HSMT | 48,055 | m2 |
| 2 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 2.143,69 | m |
| 3 | Làm khe dọc | Chương V, E-HSMT | 2.125,97 | m |
| 4 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 211,38 | m |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất và vận chuyển đến nơi đắp | Chương V, E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,956 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 131,196 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 16,389 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 142,516 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 106,3 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Chương V, E-HSMT | 30,54 | m2 |
| 3 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V, E-HSMT | 79 | viên |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, tận dụng để đắp đạt độ chặt theo yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 10,64 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax60mm | Chương V, E-HSMT | 89,88 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 6,478 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh M200, đá Dmax20mm | Chương V, E-HSMT | 196,68 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 36,368 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 4,238 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 4,824 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép V40x40x4mm | Chương V, E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20mm | Chương V, E-HSMT | 82,12 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 889 | 1cấu kiện |
| G | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào nền đường tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,938 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 2,643 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 4,405 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá Dmax40mm | Chương V, E-HSMT | 96,91 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 80,76 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 10,34 | m |
| H | CỬA XẢ, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, tận dụng để đắp đạt độ chặt theo yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,826 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax60mm | Chương V, E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga M200, Đá Dmax20mm | Chương V, E-HSMT | 8,63 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20mm | Chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| I | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,628 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, tận dụng để đắp đạt độ chặt theo yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cống D600 | Chương V, E-HSMT | 4 | gối |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá Dmax40mm | Chương V, E-HSMT | 7,81 | m3 |
| J | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác | Chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| K | ĐOẠN KM62+800 - KM64+700 | |||
| L | SỬA CHỮA HƯ HỎNG BTN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V, E-HSMT | 1,961 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 10,63 | 100m2 |
| 3 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 3,189 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 10,63 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 1,222 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10,63 | 100m2 |
| M | SỬA CHỮA HƯ HỎNG BTXM | |||
| 1 | Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá Dmax40mm | Chương V, E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Làm khe dọc | Chương V, E-HSMT | 1,54 | m |
| N | VỆ SINH KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Vệ sinh khe co giãn | Chương V, E-HSMT | 10,061 | m2 |
| 2 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 1.549,74 | m |
| 3 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 115,63 | m |
| O | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,789 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 107,759 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 17,065 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 17,408 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 123,877 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 17,065 | 100m2 |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 90,53 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Chương V, E-HSMT | 84,85 | m2 |
| 3 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V, E-HSMT | 46 | đinh |
| Q | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, tận dụng để đắp đạt độ chặt theo yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,25 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK Đá Dmax60mm | Chương V, E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,765 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh nước M200, Đá Dmax20mm | Chương V, E-HSMT | 23,7 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,653 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, Đá Dmax20mm | Chương V, E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 125 | 1cấu kiện |
| S | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào nền đường, tận dụng để đắp đạt độ chặt theo yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, Đá Dmax40mm | Chương V, E-HSMT | 13,75 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 11,46 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 1,54 | m |
| T | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng, tận dụng để đắp đạt độ chặt theo yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK Đá Dmax60mm | Chương V, E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, tường đầu, tường cánh M200, Đá Dmax40mm | Chương V, E-HSMT | 15,93 | m3 |
| U | NÂNG CẤP ĐỘ NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM63+500 | |||
| 1 | Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 34,546 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 4,542 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5mm | Chương V, E-HSMT | 3,072 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25mm | Chương V, E-HSMT | 2,731 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, tận dụng để đắp đạt độ chặt theo yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK Đá Dmax60mm | Chương V, E-HSMT | 12 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, Đá Dmax40mm | Chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,741 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mái taluy M200, Đá Dmax20mm | Chương V, E-HSMT | 8,9 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt gối cống, Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm, H30 | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm, H30 | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chương V, E-HSMT | 2 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,628 | m2 |
| V | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Xây dựng cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 116 | cọc |
| W | ĐOẠN KM85+150 - KM88+200 | |||
| X | SỬA CHỮA HƯ HỎNG BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 2,145 | 100m |
| 2 | Đào nền đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 5,404 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 7,369 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 24,564 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, Đá Dmax40mm | Chương V, E-HSMT | 540,41 | m3 |
| 6 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 589,65 | m |
| 7 | Làm khe dọc | Chương V, E-HSMT | 305,2 | m |
| 8 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 33,45 | m |
| Y | ĐỤC TẨY KHE CO GIÃN MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Vệ sinh khe co giãn | Chương V, E-HSMT | 43,79 | m2 |
| 2 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 4.406,53 | m |
| 3 | Làm khe dọc | Chương V, E-HSMT | 3.029,49 | m |
| 4 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 440,65 | m |
| Z | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 219,749 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 29,959 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 260,515 | 100m2 |
| AA | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 151,47 | m2 |
| 2 | Gắn miếng phản quang gờ chắn | Chương V, E-HSMT | 1.356 | cái |
| 3 | Sơn gờ chắn | Chương V, E-HSMT | 630,54 | m2 |
| 4 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V, E-HSMT | 242 | cái |
| 5 | Dán Decan phản quang biển báo | Chương V, E-HSMT | 0,212 | m2 |
| 6 | Xây dựng cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 550 | cọc |
| AB | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V, E-HSMT | 12 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 4 | biển |
| 3 | Cung cấp thép hình biển báo | Chương V, E-HSMT | 188,86 | kg |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bê tông móng, đá Dmax40mm, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | Chương V, E-HSMT | 160,8 | m |
| 7 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | Chương V, E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng móng trụ Barie | Chương V, E-HSMT | 201 | cái |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 10 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông thi công thảm nhựa | Chương V, E-HSMT | 15 | công |
| AC | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (XL+ĐBGT)*3,7% | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, ATGT…
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi