Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681039-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210336359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn trung ương hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 13:58:00 đến ngày 2021-07-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,516,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B ĐOẠN KM35+156 - KM36+750; KM37+100 - KM37+691
C ĐỤC TẨY KHE CO GIÃN MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 Vệ sinh khe co giãn Chương V, E-HSMT 48,055 m2
2 Làm khe co Chương V, E-HSMT 2.143,69 m
3 Làm khe dọc Chương V, E-HSMT 2.125,97 m
4 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 211,38 m
D NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất và vận chuyển đến nơi đắp Chương V, E-HSMT 1,08 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V, E-HSMT 0,956 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 Chương V, E-HSMT 131,196 100m2
4 Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công Chương V, E-HSMT 16,389 100tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 142,516 100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V, E-HSMT 106,3 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Chương V, E-HSMT 30,54 m2
3 Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa Chương V, E-HSMT 79 viên
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, tận dụng để đắp đạt độ chặt theo yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II Chương V, E-HSMT 10,64 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax60mm Chương V, E-HSMT 89,88 m3
3 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 6,478 tấn
4 Bê tông rãnh M200, đá Dmax20mm Chương V, E-HSMT 196,68 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V, E-HSMT 36,368 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 4,238 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V, E-HSMT 4,824 tấn
8 Gia công, lắp đặt thép V40x40x4mm Chương V, E-HSMT 0,066 tấn
9 Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20mm Chương V, E-HSMT 82,12 m3
10 Lắp đặt tấm đan Chương V, E-HSMT 889 1cấu kiện
G GIA CỐ LỀ
1 Đào nền đường tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II Chương V, E-HSMT 1,938 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K = 0,98 Chương V, E-HSMT 2,643 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V, E-HSMT 4,405 100m2
4 Bê tông mặt đường M250, đá Dmax40mm Chương V, E-HSMT 96,91 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 80,76 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 10,34 m
H CỬA XẢ, HỐ GA
1 Đào móng, tận dụng để đắp đạt độ chặt theo yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,826 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax60mm Chương V, E-HSMT 1,28 m3
3 Bê tông hố ga M200, Đá Dmax20mm Chương V, E-HSMT 8,63 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,065 tấn
5 Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20mm Chương V, E-HSMT 0,72 m3
6 Lắp đặt tấm đan Chương V, E-HSMT 10 1 cấu kiện
I CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V, E-HSMT 0,628 100m3
2 Đào móng, tận dụng để đắp đạt độ chặt theo yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,024 100m3
3 Lắp đặt gối cống D600 Chương V, E-HSMT 4 gối
4 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm Chương V, E-HSMT 2 1 đoạn ống
5 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm Chương V, E-HSMT 2 1 đoạn ống
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V, E-HSMT 0,104 100m2
7 Bê tông mặt đường M250, đá Dmax40mm Chương V, E-HSMT 7,81 m3
J BIỂN BÁO
1 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác Chương V, E-HSMT 23 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật Chương V, E-HSMT 2 bộ
K ĐOẠN KM62+800 - KM64+700
L SỬA CHỮA HƯ HỎNG BTN
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Chương V, E-HSMT 1,961 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V, E-HSMT 10,63 100m2
3 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K = 0,98 Chương V, E-HSMT 3,189 100m3
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Chương V, E-HSMT 10,63 100m2
5 Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công Chương V, E-HSMT 1,222 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10,63 100m2
M SỬA CHỮA HƯ HỎNG BTXM
1 Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V, E-HSMT 0,013 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K = 0,98 Chương V, E-HSMT 0,018 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V, E-HSMT 0,06 100m2
4 Bê tông mặt đường M250, đá Dmax40mm Chương V, E-HSMT 3,96 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 2 m
6 Làm khe dọc Chương V, E-HSMT 1,54 m
N VỆ SINH KHE CO GIÃN
1 Vệ sinh khe co giãn Chương V, E-HSMT 10,061 m2
2 Làm khe co Chương V, E-HSMT 1.549,74 m
3 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 115,63 m
O NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V, E-HSMT 0,789 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 Chương V, E-HSMT 107,759 100m2
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Chương V, E-HSMT 17,065 100m2
4 Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công Chương V, E-HSMT 17,408 100tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 123,877 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V, E-HSMT 17,065 100m2
P AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V, E-HSMT 90,53 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Chương V, E-HSMT 84,85 m2
3 Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa Chương V, E-HSMT 46 đinh
Q BIỂN BÁO
1 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác Chương V, E-HSMT 9 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật Chương V, E-HSMT 2 bộ
R RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, tận dụng để đắp đạt độ chặt theo yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II Chương V, E-HSMT 1,25 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK Đá Dmax60mm Chương V, E-HSMT 12,6 m3
3 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,765 tấn
4 Bê tông rãnh nước M200, Đá Dmax20mm Chương V, E-HSMT 23,7 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,594 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V, E-HSMT 0,653 tấn
7 Bê tông tấm đan M250, Đá Dmax20mm Chương V, E-HSMT 11,55 m3
8 Lắp đặt tấm đan Chương V, E-HSMT 125 1cấu kiện
S GIA CỐ LỀ
1 Đào nền đường, tận dụng để đắp đạt độ chặt theo yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,275 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K = 0,98 Chương V, E-HSMT 0,375 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V, E-HSMT 0,625 100m2
4 Bê tông mặt đường M250, Đá Dmax40mm Chương V, E-HSMT 13,75 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 11,46 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 1,54 m
T CỬA XẢ
1 Đào móng, tận dụng để đắp đạt độ chặt theo yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,014 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK Đá Dmax60mm Chương V, E-HSMT 1,73 m3
3 Bê tông chân khay, tường đầu, tường cánh M200, Đá Dmax40mm Chương V, E-HSMT 15,93 m3
U NÂNG CẤP ĐỘ NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM63+500
1 Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V, E-HSMT 0,577 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V, E-HSMT 34,546 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 Chương V, E-HSMT 4,542 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5mm Chương V, E-HSMT 3,072 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25mm Chương V, E-HSMT 2,731 100m3
6 Đào móng, tận dụng để đắp đạt độ chặt theo yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,175 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK Đá Dmax60mm Chương V, E-HSMT 12 m3
8 Bê tông móng M200, Đá Dmax40mm Chương V, E-HSMT 4,8 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V, E-HSMT 0,741 100m2
10 Bê tông mái taluy M200, Đá Dmax20mm Chương V, E-HSMT 8,9 m3
11 Cung cấp, lắp đặt gối cống, Đường kính ≤1000mm Chương V, E-HSMT 4 cái
12 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm, H30 Chương V, E-HSMT 1 1 đoạn ống
13 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm, H30 Chương V, E-HSMT 2 1 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Chương V, E-HSMT 2 mối nối
15 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V, E-HSMT 0,628 m2
V CỌC TIÊU
1 Xây dựng cọc tiêu Chương V, E-HSMT 116 cọc
W ĐOẠN KM85+150 - KM88+200
X SỬA CHỮA HƯ HỎNG BTXM
1 Cắt mặt đường BTXM Chương V, E-HSMT 2,145 100m
2 Đào nền đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V, E-HSMT 5,404 100m3
3 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K = 0,98 Chương V, E-HSMT 7,369 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V, E-HSMT 24,564 100m2
5 Bê tông mặt đường M250, Đá Dmax40mm Chương V, E-HSMT 540,41 m3
6 Làm khe co Chương V, E-HSMT 589,65 m
7 Làm khe dọc Chương V, E-HSMT 305,2 m
8 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 33,45 m
Y ĐỤC TẨY KHE CO GIÃN MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 Vệ sinh khe co giãn Chương V, E-HSMT 43,79 m2
2 Làm khe co Chương V, E-HSMT 4.406,53 m
3 Làm khe dọc Chương V, E-HSMT 3.029,49 m
4 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 440,65 m
Z NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 Chương V, E-HSMT 219,749 100m2
2 Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công Chương V, E-HSMT 29,959 100tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 260,515 100m2
AA AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V, E-HSMT 151,47 m2
2 Gắn miếng phản quang gờ chắn Chương V, E-HSMT 1.356 cái
3 Sơn gờ chắn Chương V, E-HSMT 630,54 m2
4 Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa Chương V, E-HSMT 242 cái
5 Dán Decan phản quang biển báo Chương V, E-HSMT 0,212 m2
6 Xây dựng cọc tiêu Chương V, E-HSMT 550 cọc
AB ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Chương V, E-HSMT 12 biển
2 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật Chương V, E-HSMT 4 biển
3 Cung cấp thép hình biển báo Chương V, E-HSMT 188,86 kg
4 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm Chương V, E-HSMT 4 cái
5 Bê tông móng, đá Dmax40mm, mác 150 Chương V, E-HSMT 2,13 m3
6 Cung cấp trụ tre tại công trường Chương V, E-HSMT 160,8 m
7 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang Chương V, E-HSMT 44,2 m2
8 Lắp dựng móng trụ Barie Chương V, E-HSMT 201 cái
9 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm Chương V, E-HSMT 600 m
10 Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông thi công thảm nhựa Chương V, E-HSMT 15 công
AC CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (XL+ĐBGT)*3,7% Theo quy định hiện hành 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.655E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, ATGT…
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->