Gói thầu: Mua sắm để thay thế một số trang thiết bị đã xuống cấp, thay thế thiết bị của trạm quan trắc nước mặt tự động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua sắm để thay thế một số trang thiết bị đã xuống cấp, thay thế thiết bị của trạm quan trắc nước mặt tự động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681381 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nghiệp môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 14:29:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu đo Ammoni | 1 | bộ | - Đo amonia (NH4+ - N) bằng phương pháp đo điện thế với điện cực màng chọn lọc ion (ISE) - Thang đo: 0,2-18.000 mg/l - Độ ổn định: ± 0,3 mV (20 min); ± 1 mV (24h) - Khoảng nhiệt độ: 0 ~ 40oC - Áp suất làm việc tối đa: max 1bar - Dãi pH mẫu: 3-7 pH - Vỏ điện cực bằng nhựa - Kích thước: 145 x 12 mm, chiều sâu nhúng chìm: 120mm - Đầu dò dễ dàng vệ sinh và bảo trì - Chiều dài cable: 5m | Các thiết bị phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn trong phần mô tả hàng hóa. Các đầu đo phải kiểm định và hiệu chuẩn trước khi đưa vào sử dụng và phải kết nối được tín hiệu truyền về máy tính chủ | |
| 2 | Điện cực pH | 1 | bộ | Thang đo pH: 0-14 - Thang nhiệt độ: 0-90 oC - Độ ổn định nhiệt độ: - Tự động: 0-100 oC - Độ chính xác: ± 0.2 oC | Các thiết bị phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn trong phần mô tả hàng hóa. Các đầu đo phải kiểm định và hiệu chuẩn trước khi đưa vào sử dụng và phải kết nối được tín hiệu truyền về máy tính chủ. | |
| 3 | Đầu đo độ mặn | 1 | bộ | - Giao tiếp: Modbus RS-485 - Tính độ mặn thông qua độ dẫn - Thang đo: 0-120mS/cm - Độ chính xác: 3%FS - Cảm biến nhiệt độ: NTC - Thang đo nhiệt độ: 0-80 oC - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.5 oC - Vật liệu: PVC - Chiều dài cáp: 5m | Các thiết bị phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn trong phần mô tả hàng hóa. Các đầu đo phải kiểm định và hiệu chuẩn trước khi đưa vào sử dụng và phải kết nối được tín hiệu truyền về máy tính chủ. | |
| 4 | Main board màn hình Bluesense | 1 | bộ | - Card đọc dữ liệu đầu dò Ammoni - Lắp đặt bên trong màn hình Bluesense | Các thiết bị phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn trong phần mô tả hàng hóa. Các đầu đo phải kiểm định và hiệu chuẩn trước khi đưa vào sử dụng và phải kết nối được tín hiệu truyền về máy tính chủ. | |
| 5 | Module kết nối đầu dò độ mặn với màn hình BlueBox | 1 | bộ | Nguồn cấp: 10-36VDC - Kích thước: 120x60x85 mm - Trọng lượng: 0.35 kg - Cấp độ bảo vệ: IP66 - Nhiệt độ môi trường: -10oC … 45oC | Các thiết bị phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn trong phần mô tả hàng hóa. Các đầu đo phải kiểm định và hiệu chuẩn trước khi đưa vào sử dụng và phải kết nối được tín hiệu truyền về máy tính chủ | |
| 6 | Bơm chìm nước thải | 12 | cái | Lưu lượng: Q= 11 m3/phút - Cột áp: 1-8m - Điện áp: 1 pha 200V/50Hz/0.4HP/300W - Đường kính ống ra 1”1/4 - Có phao báo mức | ||
| 7 | Chi phí kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị | 1 | lần | Hiệu chuẩn, kiểm định Đầu đo Ammoni, Đầu đo độ mặn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 450000.0(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành và quy trình bảo hành đáp ứng trong vòng 24 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi