Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa MBA 63MVA Trạm 110kV Sóc Trăng Công trình: Sửa chữa MBA 63MVA Trạm 110kV Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa MBA 63MVA Trạm 110kV Sóc Trăng Công trình: Sửa chữa MBA 63MVA Trạm 110kV Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Tổng công ty Điện lực miền Nam năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 14:31:00 đến ngày 2021-07-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,056,338,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,800,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.208450721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41690144E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.639.436.700 VNĐvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng11.278.873.400VNĐ. Nhà thầu đính kèm bản photo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh; Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của Nhà thầu).* Ghi chú:1.Các hợp đồng tương tự phải là hợp đồng sửa chữa MBA có cấp điện áp 110kV mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính(có sao y của Nhà thầu) bao gồm:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng.c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.639.436.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.278.873.400 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện từ 05 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm tham gia công tác công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lên. Được xác định theo 1 trong các trường hợp như sau:+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lên tính đến ngày đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực) tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Có thẻ an toàn điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II (còn hiệu lực).Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình sản xuất mớiMBA hoặc sửa chữa MBA 63 MVA. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng mà nhân sự chủ chốt đã kê khai hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác làm chỉ huy trưởng công trình).*Ghi chú: 01 năm (là đủ 12 tháng hoặc ≥ 360 ngày tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (giám sát thi công của nhà thầu): 01 ngườikỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện từ 03 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm tham gia công tác công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lên. Được xác định theo 1 trong các trường hợp như sau:+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lêntính đến ngày đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực) tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Có thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã tham gia giám sát thi công tối thiểu 03 công trình sản xuất mớiMBA hoặc sửa chữa MBA 63 MVA. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng mà nhân sự chủ chốt đã kê khai hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác giám sát công trình).*Ghi chú: 01 năm (là đủ 12 tháng hoặc ≥ 360 ngày tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân lực thi công: >= 10 người. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề trở lên thuộc chuyên ngành sửa chữa MBA tối thiểu 01 năm đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 01 năm làm công tác sửa chữa MBA (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư tham gia công việc thi công công trình tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu).- Có thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa MBA 110kV, được chứng minh bằng giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự (hợp đồng tương tự sửa chữa MBA 110kV).*Ghi chú: 01 năm (là đủ 12 tháng hoặc ≥ 360 ngày tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lọc dầu 6000l/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cầu trục 80-150 tấn “có chứng nhận kiểm định đạt TCVH” | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cầu trục 50 tấn “có chứng nhận kiểm định đạt TCVH” | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cầu trục “5 tấn, có chứng nhận kiểm định đạt TCVH” | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy quấn dây trục đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy quấn dây trục ngang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy dập căn mang cá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lò sấy phù hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Sửa chữa MBA 63MVA trạm 110kV Sóc Trăng | |||
| 1 | Khu vực tỉnh Sóc Trăng | Đặc tính kỹ thuật áp dụng theo Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam; Phụ lục đặc tính kỹ thuật máy biến áp lực 63MVA và phụ lục đặc tính kỹ thuật rơle điều chỉnh điện áp máy biến áp lực - F90 đính kèm | 1 | Bộ |
| B | A. VẬT TƯ THIẾT BỊ MUA MỚI | |||
| 1 | A.1. PHẦN THIẾT BỊ | Đặc tính kỹ thuật áp dụng theo Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam; Phụ lục đặc tính kỹ thuật máy biến áp lực 63MVA và phụ lục đặc tính kỹ thuật rơle điều chỉnh điện áp máy biến áp lực - F90 đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | A.2. Bổ sung mạch điều khiển máy biến áp | Đặc tính kỹ thuật áp dụng theo Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam; Phụ lục đặc tính kỹ thuật máy biến áp lực 63MVA và phụ lục đặc tính kỹ thuật rơle điều chỉnh điện áp máy biến áp lực - F90 đính kèm | 1 | Bộ |
| 3 | A.3. PHẦN VẬT TƯ | Đặc tính kỹ thuật áp dụng theo Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam; Phụ lục đặc tính kỹ thuật máy biến áp lực 63MVA và phụ lục đặc tính kỹ thuật rơle điều chỉnh điện áp máy biến áp lực - F90 đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | A.3.1. PHẦN BẢO DƯỠNG BỘ OLTC | Đặc tính kỹ thuật áp dụng theo Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam; Phụ lục đặc tính kỹ thuật máy biến áp lực 63MVA và phụ lục đặc tính kỹ thuật rơle điều chỉnh điện áp máy biến áp lực - F90 đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | A.3.2. PHẦN SỬA CHỮA MBA | Đặc tính kỹ thuật áp dụng theo Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam; Phụ lục đặc tính kỹ thuật máy biến áp lực 63MVA và phụ lục đặc tính kỹ thuật rơle điều chỉnh điện áp máy biến áp lực - F90 đính kèm | 1 | Bộ |
| 6 | A.4. Vật liệu khấu hao 10% | Đặc tính kỹ thuật áp dụng theo Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam; Phụ lục đặc tính kỹ thuật máy biến áp lực 63MVA và phụ lục đặc tính kỹ thuật rơle điều chỉnh điện áp máy biến áp lực - F90 đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | A.5. NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG | Đặc tính kỹ thuật áp dụng theo Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam; Phụ lục đặc tính kỹ thuật máy biến áp lực 63MVA và phụ lục đặc tính kỹ thuật rơle điều chỉnh điện áp máy biến áp lực - F90 đính kèm | 1 | Bộ |
| 8 | A.6. Công tác thực hiện cải tạo tủ điều khiển từ xa | Đặc tính kỹ thuật áp dụng theo Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam; Phụ lục đặc tính kỹ thuật máy biến áp lực 63MVA và phụ lục đặc tính kỹ thuật rơle điều chỉnh điện áp máy biến áp lực - F90 đính kèm | 1 | Bộ |
| 9 | A.7. PHẦN BẢO DƯỠNG BỘ OLTC | Đặc tính kỹ thuật áp dụng theo Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam; Phụ lục đặc tính kỹ thuật máy biến áp lực 63MVA và phụ lục đặc tính kỹ thuật rơle điều chỉnh điện áp máy biến áp lực - F90 đính kèm | 1 | Bộ |
| 10 | A.8. PHẦN SỬA CHỮA MBA | Đặc tính kỹ thuật áp dụng theo Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam; Phụ lục đặc tính kỹ thuật máy biến áp lực 63MVA và phụ lục đặc tính kỹ thuật rơle điều chỉnh điện áp máy biến áp lực - F90 đính kèm | 1 | Bộ |
| 11 | A.9. VẬN CHUYỂN MÁY BIẾN ÁP | Đặc tính kỹ thuật áp dụng theo Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam; Phụ lục đặc tính kỹ thuật máy biến áp lực 63MVA và phụ lục đặc tính kỹ thuật rơle điều chỉnh điện áp máy biến áp lực - F90 đính kèm | 1 | Bộ |
| 12 | A.10. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | Đặc tính kỹ thuật áp dụng theo Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam; Phụ lục đặc tính kỹ thuật máy biến áp lực 63MVA và phụ lục đặc tính kỹ thuật rơle điều chỉnh điện áp máy biến áp lực - F90 đính kèm | 1 | Bộ |
| 13 | A.11. CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Đặc tính kỹ thuật áp dụng theo Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam; Phụ lục đặc tính kỹ thuật máy biến áp lực 63MVA và phụ lục đặc tính kỹ thuật rơle điều chỉnh điện áp máy biến áp lực - F90 đính kèm | 1 | Bộ |
| C | Lưu ý: - Phần vật tư thu hồi: Theo dự toán số SCL.21.ST/01ngày 14 tháng 6 năm 2021. Các vật tư thiết bị thu hồi lại sau khi thu hồi, Nhà thầu phải hoàn nhập hoàn tất về Công ty Điện lực Sóc Trăng. Riêng chất thải nguy hại như dầu MBA, nhớt,... Nhà thầu tự xử lý. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.208450721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41690144E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.639.436.700 VNĐvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng11.278.873.400VNĐ. Nhà thầu đính kèm bản photo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh; Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của Nhà thầu).* Ghi chú:1.Các hợp đồng tương tự phải là hợp đồng sửa chữa MBA có cấp điện áp 110kV mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính(có sao y của Nhà thầu) bao gồm:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng.c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.639.436.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.278.873.400 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện từ 05 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm tham gia công tác công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lên. Được xác định theo 1 trong các trường hợp như sau:+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lên tính đến ngày đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực) tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Có thẻ an toàn điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II (còn hiệu lực).Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình sản xuất mớiMBA hoặc sửa chữa MBA 63 MVA. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng mà nhân sự chủ chốt đã kê khai hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác làm chỉ huy trưởng công trình).*Ghi chú: 01 năm (là đủ 12 tháng hoặc ≥ 360 ngày tính từ thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (giám sát thi công của nhà thầu): 01 ngườikỹ sư điện | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện từ 03 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm tham gia công tác công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lên. Được xác định theo 1 trong các trường hợp như sau:+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lêntính đến ngày đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực) tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Có thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã tham gia giám sát thi công tối thiểu 03 công trình sản xuất mớiMBA hoặc sửa chữa MBA 63 MVA. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng mà nhân sự chủ chốt đã kê khai hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác giám sát công trình).*Ghi chú: 01 năm (là đủ 12 tháng hoặc ≥ 360 ngày tính từ thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân lực thi công: >= 10 người. | 10 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề trở lên thuộc chuyên ngành sửa chữa MBA tối thiểu 01 năm đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 01 năm làm công tác sửa chữa MBA (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư tham gia công việc thi công công trình tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu).- Có thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa MBA 110kV, được chứng minh bằng giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự (hợp đồng tương tự sửa chữa MBA 110kV).*Ghi chú: 01 năm (là đủ 12 tháng hoặc ≥ 360 ngày tính từ thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc dầu 6000l/h | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. | 1 |
| 2 | Cầu trục 80-150 tấn “có chứng nhận kiểm định đạt TCVH” | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. | 1 |
| 3 | Cầu trục 50 tấn “có chứng nhận kiểm định đạt TCVH” | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. | 1 |
| 4 | Cầu trục “5 tấn, có chứng nhận kiểm định đạt TCVH” | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. | 1 |
| 5 | Máy mài cầm tay | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. | 2 |
| 7 | Thiết bị phun sơn | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. | 1 |
| 8 | Máy cắt giấy | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. | 1 |
| 9 | Máy quấn dây trục đứng | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. | 1 |
| 10 | Máy quấn dây trục ngang | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. | 1 |
| 11 | Máy dập căn mang cá | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. | 1 |
| 12 | Lò sấy phù hợp | Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; đang vận hành tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi