Gói thầu: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682060-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210682001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 14:41:00 đến ngày 2021-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,367,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,388 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,132 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 29,574 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,032 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,289 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,134 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,378 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 47,85 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,87 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,863 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 61,656 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 67,28 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,923 m3
14 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,309 m2
15 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,84 m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 231,59 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32,472 m3
18 Lát gạch terazzo 400x400, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7 m2
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 59,4 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 59,4 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 59,4 m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,548 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,453 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,438 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,698 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,492 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,139 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,261 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,34 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,144 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 52,247 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,276 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,204 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 74,725 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,261 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,443 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,069 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,305 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,859 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,208 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,795 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,85 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,262 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 67,262 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 127,52 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,271 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,729 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 333,294 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.344,154 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 290,065 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 449,474 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 827,57 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 502,48 m
54 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 100x50x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,534 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,534 tấn
56 Ke chống bão Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.053,12 cái
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,914 100m2
58 Tôn úp nóc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 63,52 m
59 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 43,129 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 225,504 m2
61 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 602,432 m2
62 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 41,47 m2
63 Sản xuất, lắp dựng tấm chắn WC bằng vách ngăn compast Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27,792 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 158,616 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 158,616 m2
67 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 270,24 m2
68 Sản xuất lan can cầu thang tay vịn bằng Inox D80, thanh chắn đứng Inox D30 khoảng cách A=100 liên kết bằng bản chụp vào mặt bậc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,296 m2
69 Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm (sơn tĩnh điện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42,644 m2
70 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 51,5 m2
71 Việt Pháp: Cửa đi mở 2 cánh hệ 450, phụ kiện 6D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,55 m2
72 Việt Pháp: Cửa đi mở 1 cánh hệ 450, phụ kiện 3D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42,18 m2
73 Việt Pháp: Cửa sổ mở 2 cánh hệ 4400, phụ kiện bàn lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, kính dày 6.38 ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 70,68 m2
74 Việt Pháp: Cửa sổ mở hất 2, phụ kiện 2 bàn lề chữ A, một tay cài đơn, kính dày 6.38 ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,16 m2
75 Việt Pháp: Vách kinh cố định hệ 4400 , kính dày 6.38 ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,96 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,96 m2
77 Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa, thép hộp tráng kẽm 20*20*1 và hoa sắt vuông hộp 14x14 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 70,68 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 70,68 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.677,448 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.527,13 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 333,294 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.871,284 m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,12 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
85 Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
86 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
87 Đai giữ ống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38 cái
88 Rọ chắn rắc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
89 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
90 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
91 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
92 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
93 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
94 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
96 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
97 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8
98 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
99 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
100 Máy bơm nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
105 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
106 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40x32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
107 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
108 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32x20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
109 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
110 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
111 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
112 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
113 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
114 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
115 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40x32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
116 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32x20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,22 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,28 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
121 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
122 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
123 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
124 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 76x50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
125 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
126 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
127 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
128 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
129 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
130 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
131 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
132 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
133 Nút thông tắc D76 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
134 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
135 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
136 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
137 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 70 m
138 Gia công, đóng cọc chống sét Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cọc
139 Chân bật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
140 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36 bộ
141 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26 bộ
142 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
143 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
144 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
145 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
146 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
147 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
148 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
149 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
150 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 760 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 550 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 370 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 190 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2x10+1x4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2x16+1x6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
158 Tủ điện phân phối phòng bằng nhựa có mặt nạ bảo vệ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
159 Tủ điện tổng bằng nhựa có mặt nạ bảo vệ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
160 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
161 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 800 m
162 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 230 m
163 Bình chữa cháy MFZ4: Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bình
164 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bình
165 Hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng: Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 hộp
166 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy: Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
167 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,295 100m3
168 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,512 m3
169 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,718 m3
170 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
171 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,255 tấn
172 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,019 tấn
173 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,415 m3
174 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,014 100m2
175 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,098 m3
176 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,043 100m2
177 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,064 m3
178 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
179 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 49,532 m2
180 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 31,052 m2
181 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,669 m2
182 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 31,052 m2
183 Lắp đặt cút thông ngăn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
184 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,762 m3
B Lát sân
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 67,5 m3
2 Lát gạch terazzo 400x400, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 450 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình xây dựng dân dụng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->