Gói thầu: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 14:41:00 đến ngày 2021-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,367,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,388 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,132 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,574 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,032 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,289 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,134 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,378 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,863 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,656 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,28 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,923 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,309 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 231,59 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,472 | m3 |
| 18 | Lát gạch terazzo 400x400, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,4 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,4 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,4 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,548 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,453 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,438 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,698 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,492 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,139 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,261 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,34 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,144 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,247 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,276 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,204 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,725 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,261 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,443 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,305 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,859 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,208 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,795 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,85 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,262 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,262 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,52 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,271 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,729 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 333,294 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.344,154 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 290,065 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 449,474 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 827,57 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 502,48 | m |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 100x50x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,534 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,534 | tấn |
| 56 | Ke chống bão | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.053,12 | cái |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,914 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,52 | m |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,129 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 225,504 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 602,432 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,47 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tấm chắn WC bằng vách ngăn compast | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,792 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 158,616 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 158,616 | m2 |
| 67 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 270,24 | m2 |
| 68 | Sản xuất lan can cầu thang tay vịn bằng Inox D80, thanh chắn đứng Inox D30 khoảng cách A=100 liên kết bằng bản chụp vào mặt bậc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,296 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm (sơn tĩnh điện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,644 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,5 | m2 |
| 71 | Việt Pháp: Cửa đi mở 2 cánh hệ 450, phụ kiện 6D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,55 | m2 |
| 72 | Việt Pháp: Cửa đi mở 1 cánh hệ 450, phụ kiện 3D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,18 | m2 |
| 73 | Việt Pháp: Cửa sổ mở 2 cánh hệ 4400, phụ kiện bàn lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, kính dày 6.38 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,68 | m2 |
| 74 | Việt Pháp: Cửa sổ mở hất 2, phụ kiện 2 bàn lề chữ A, một tay cài đơn, kính dày 6.38 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 75 | Việt Pháp: Vách kinh cố định hệ 4400 , kính dày 6.38 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,96 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,96 | m2 |
| 77 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa, thép hộp tráng kẽm 20*20*1 và hoa sắt vuông hộp 14x14 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,68 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,68 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.677,448 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.527,13 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 333,294 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.871,284 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 87 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 88 | Rọ chắn rắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 100 | Máy bơm nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40x32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32x20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40x32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32x20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 76x50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Nút thông tắc D76 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 138 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cọc |
| 139 | Chân bật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 760 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 370 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2x10+1x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2x16+1x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 158 | Tủ điện phân phối phòng bằng nhựa có mặt nạ bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 159 | Tủ điện tổng bằng nhựa có mặt nạ bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 163 | Bình chữa cháy MFZ4: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 164 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 165 | Hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 166 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 167 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,295 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,512 | m3 |
| 169 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,718 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,255 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 173 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,415 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 175 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,098 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 177 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,064 | m3 |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 179 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,532 | m2 |
| 180 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,052 | m2 |
| 181 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,669 | m2 |
| 182 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,052 | m2 |
| 183 | Lắp đặt cút thông ngăn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,762 | m3 |
| B | Lát sân | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch terazzo 400x400, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 450 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình xây dựng dân dụng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi