Gói thầu: Gói thầu số 2. Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2. Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20170315261 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 14:53:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,933,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng giải nhiệt gió - loại 2 chiều; Công suất lạnh: 168,0 kW; Công suất sưởi: 189,0 kW; Điện áp: 3P / 380V / 50Hz | 2 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Dàn nóng giải nhiệt gió - loại 2 chiều; Công suất lạnh: 130,0 kW; Công suất sưởi: 145,0 kW; Điện áp: 3P / 380V / 50Hz | 1 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Dàn nóng giải nhiệt gió - loại 2 chiều; Công suất lạnh: 95,0 kW; Công suất sưởi: 106,0 kW; Điện áp: 3P / 380V / 50Hz | 1 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dàn nóng giải nhiệt gió - loại 2 chiều; Công suất lạnh: 22,4 kW; Công suất sưởi: 22,4 kW; Điện áp: 3P / 380V / 50Hz | 1 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Dàn lạnh cassetter 4 hướng; Công suất lạnh: 14,0 kW; Công suất sưởi: 16,0 kW; Điện áp: 1P / 220V / 50Hz | 7 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Dàn lạnh cassetter 4 hướng; Công suất lạnh: 11,2 kW; Công suất sưởi: 12,5 kW; Điện áp: 1P / 220V / 50Hz | 9 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Dàn lạnh cassetter 4 hướng; Công suất lạnh: 9,0 kW; Công suất sưởi: 10,0 kW; Điện áp: 1P / 220V / 50Hz | 14 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dàn lạnh cassetter 4 hướng; Công suất lạnh: 7,1 kW; Công suất sưởi: 8,0 kW; Điện áp: 1P / 220V / 50Hz | 22 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Dàn lạnh cassetter 4 hướng; Công suất lạnh: 5,6 kW; Công suất sưởi: 6,3 kW; Điện áp: 1P / 220V / 50Hz | 6 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Dàn lạnh cassetter 4 hướng; Công suất lạnh: 4,5 kW; Công suất sưởi: 5,0 kW; Điện áp: 1P / 220V / 50Hz | 10 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Dàn lạnh cassetter 4 hướng nhỏ gọn; Công suất lạnh: 3,6 kW; Công suất sưởi: 4,0 kW; Điện áp: 1P / 220V / 50Hz | 1 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Dàn lạnh cassetter 4 hướng nhỏ gọn; Công suất lạnh: 2,8 kW; Công suất sưởi: 3,2 kW; Điện áp: 1P / 220V / 50Hz | 5 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Điều khiển dàn lạnh loại gắn tường nối dây | 74 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | BỘ CHIA GAS DOS-2A | 7 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | BỘ CHIA GAS DIS-540 | 19 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | BỘ CHIA GAS DIS-371 | 9 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | BỘ CHIA GAS DIS-180 | 25 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | BỘ CHIA GAS DIS-22 | 16 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Quạt hút mùi kiểu gắn trần (Ceiling Mounted Fan); *Lưu lượng: 120 m³/h; *Điện áp: 1P/220V/50Hz | 28 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Quạt hút khí thải kiểu gắn tường (Wall Mounted Fan); *Lưu lượng: 1000 m³/h; *Điện áp: 1P/220V/50Hz | 2 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Quạt hút khí thải kiểu gắn tường (Wall Mounted Fan); *Lưu lượng: 250 m³/h; *Điện áp: 1P/220V/50Hz | 3 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Quạt cấp khí tươi In-line kiểu treo trần; *Lưu lượng: 3800 m³/h ; *Cột áp: 150Pa; *Điện áp: 3P/380V/50Hz | 1 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Quạt cấp khí tươi In-line kiểu treo trần; *Lưu lượng: 880 m³/h ; *Cột áp: 100Pa; *Điện áp: 1P/220V/50Hz | 1 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Quạt cấp khí tươi In-line kiểu treo trần; *Lưu lượng: 720 m³/h ; *Cột áp: 120Pa; *Điện áp: 1P/220V/50Hz | 1 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Quạt cấp khí tươi In-line kiểu treo trần; *Lưu lượng: 600 m³/h ; *Cột áp: 180Pa; *Điện áp: 1P/220V/50Hz | 9 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Quạt cấp khí tươi In-line kiểu treo trần; *Lưu lượng: 600 m³/h ; *Cột áp: 100Pa; *Điện áp: 1P/220V/50Hz | 1 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Quạt cấp loại hướng trục kiểu treo trần - Động cơ chịu nhiệt độ 250ºC trong 2h; *Lưu lượng: 29000 m³/h ; *Cột áp: 500Pa; *Điện áp: 3P/380V/50Hz | 1 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Quạt cấp loại hướng trục kiểu treo trần; - Động cơ chịu nhiệt độ 250ºC trong 2h; *Lưu lượng: 7000 m³/h ; *Cột áp: 350Pa; *Điện áp: 3P/380V/50Hz | 2 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Quạt cấp loại hướng trục kiểu treo trần- Động cơ chịu nhiệt độ 250ºC trong 2h;- Tốc độ quay max 1450 vòng/phút; *Lưu lượng: 3000 m³/h; *Cột áp: 300Pa; *Điện áp: 3P/380V/50Hz | 1 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Quạt hút khí thải/ hút khói loại hướng trục 2 tốc độ- Động cơ chịu nhiệt độ 250ºC trong 2h;- Tốc độ quay max 1450 vòng/phút; *Lưu lượng: 5400/8000 m³/h ; *Cột áp: 220/500Pa; *Điện áp: 3P/380V/50Hz | 1 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Quạt hút khí thải/ hút khói loại hướng trục 2 tốc độ- Động cơ chịu nhiệt độ 250ºC trong 2h- Tốc độ quay max 1450 vòng/phút; *Lưu lượng: 3500/5300 m³/h ; *Cột áp: 220/500Pa; *Điện áp: 3P/380V/50Hz | 1 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Quạt hút khói loại ly tâm đặt sàn- Động cơ chịu nhiệt độ 250ºC trong *Lưu lượng: 16600 m³/h; *Cột áp: 500Pa; *Điện áp: 3P/380V/50Hz | 1 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Quạt hút khói loại ly tâm đặt sàn- Động cơ chịu nhiệt độ 250ºC trong 2h *Lưu lượng: 7300 m³/h ; *Cột áp: 500Pa; *Điện áp: 3P/380V/50Hz | 1 | bộ | Theo Chương V.Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.78E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi