Gói thầu: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682286-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210682222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:05:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,477,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH THÔN NAM YÊN
1 Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,398 100m3
2 Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,628 100m3
3 Đào móng, đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4.148,554 1m3
4 Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 31,21 100m3
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 33,394 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28,531 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,206 100m3
8 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 370,459 m3
9 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 340,553 m3
10 Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,998 m3
11 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 259,586 m3
12 Ván khuôn thép tường kênh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48,947 100m2
13 Ván khuôn giằng kênh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,441 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 70,155 m2
15 Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,525 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21,701 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,58 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,208 tấn
19 Đào móng bằng máy đào Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,736 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,245 100m3
21 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,11 m3
22 Bê tông tường cống, M150, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,003 m3
23 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,274 100m2
24 Ván khuôn thép tường cống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,22 100m2
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,787 m3
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 1 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 mối nối
28 Vận chuyển ống ly tâm đến công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Ca
29 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,877 m3
30 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,955 m3
31 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,06 m3
32 Ván khuôn móng cống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,22 100m2
33 Ván khuôn thép tường cống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,271 100m2
34 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,72 m3
35 Ván khuôn tấm bản Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,314 100m2
36 Cốt thép tấm bản, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,16 tấn
37 Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,488 tấn
38 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,692 m2
39 Đào móng băng, đất C2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 150,194 1m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,905 100m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,64 m3
42 Lắp dựng tấm bản cống TL ≤1T bằng máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,014 100m3
44 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,16 m3
45 Bê tông mặt tấm đan qua kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21,312 m3
46 Ván khuôn bản mặt tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,297 100m2
47 Lắp dựng cốt thép bản tấm đan, ĐK >10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,393 tấn
48 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,085 m3
49 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,536 m3
50 Ván khuôn thép tường cống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,549 100m2
51 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,239 m2
52 Bạt xác rắn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,23 100m2
53 Đào kênh mương, bằng thủ công- Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,603 1m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,032 100m3
55 Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,137 tấn
56 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,56 m3
57 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,96 m3
58 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,28 m3
59 Ván khuôn thép tường kênh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m2
60 Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,026 tấn
61 Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,039 tấn
62 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,013 100m3
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,004 100m3
64 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 1 rọ
B TUYẾN KÊNH THÔN TÂY NGUYÊN
1 Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,39 100m3
2 Đào móng, đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.498,414 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,974 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,151 100m3
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,987 100m3
6 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 149,68 m3
7 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 192,445 m3
8 Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,011 m3
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 106,914 m3
10 Ván khuôn thép tường kênh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27,6 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,802 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 33,678 m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,736 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,209 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,146 tấn
16 Đào hố móng, đất C2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42,24 1m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,22 100m3
18 Bê tông móng cống M200# đá 1x2cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,406 m3
19 Bê tông tường cống M200# đá 1x2cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,178 m3
20 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1 m3
21 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,32 m3
22 Ván khuôn tấm bản Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,099 100m2
23 Ván khuôn tường cống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,32 100m2
24 Ván khuôn đáy cống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,065 100m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,155 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,355 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,89 m3
29 Bê tông mặt tấm đan qua kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,552 m3
30 Ván khuôn bản mặt tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,961 100m2
31 Lắp dựng cốt thép bản tấm đan, ĐK >10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,715 tấn
32 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,465 m3
33 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,376 m3
34 Ván khuôn thép tường cống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,316 100m2
35 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,584 m2
36 Bạt xác rắn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,122 100m2
37 Đào kênh mương, bằng thủ công- Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,643 1m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,019 100m3
39 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,154 m3
40 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,288 m3
41 Ván khuôn thép tường cống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,053 100m2
42 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 100m
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,442 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình NN&PTNT có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình Công trình NN&PTNT. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->