Gói thầu: Gói số 10 SCL2021 PTC3: Thi công sửa chữa, thay thế, lắp đặt (bao gồm TNHC) phục vụ công tác SCL 2021 TBA 220kV và 500kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói số 10 SCL2021 PTC3: Thi công sửa chữa, thay thế, lắp đặt (bao gồm TNHC) phục vụ công tác SCL 2021 TBA 220kV và 500kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:02:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,232,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. TRẠM BIẾN ÁP 500KV (VTTB DO A CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT, CẤU HÌNH, TNHC) | |||
| B | A.1. TRẠM BIẾN ÁP 500KV ĐĂK NÔNG | |||
| C | A.1.1. Danh mục: Máy biến áp 500kV - Hạng mục: Sửa chữa MBA AT1 | |||
| 1 | 1. Rút dầu trong thùng dầu phụ MBA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10.800 | lít |
| 2 | 2. Tháo dỡ các túi cao su thùng dầu phụ thân MBA hiện hữu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Cái |
| 3 | 3. Lắp đặt các túi cao su mới | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Cái |
| 4 | 4. Tháo dỡ các đồng hồ chỉ thị mức dầu thùng dầu phụ thân máy hiện hữu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Cái |
| 5 | 5. Lắp đặt và đấu nối các đồng hồ chỉ thị mức dầu thùng dầu phụ thân máy | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Cái |
| 6 | 6. Nạp lại dầu cũ cho thùng dầu phụ 3 pha MBA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10.800 | lít |
| 7 | 7. Rút dầu trong thùng dầu phụ OLTC MBA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 750 | lít |
| 8 | 8. Tháo dỡ các đồng hồ chỉ thị mức dầu OLTC hiện hữu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Cái |
| 9 | 9. Lắp đặt và đấu nối đồng hồ chỉ thị mức dầu OLTC | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Cái |
| 10 | 10. Lọc dầu tuần hoàn 02 vòng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 11.550 | lít |
| 11 | 11. Nạp lại dầu cho thùng dầu phụ OLTC MBA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 750 | lít |
| 12 | 12. Tháo dỡ đồng hồ nhiệt độ dầu và cuộn dây | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 15 | Cái |
| 13 | 13. Lắp đặt và đấu nối các đồng hồ nhiệt độ dầu và cuộn dây | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 15 | Cái |
| 14 | 14. Tháo dỡ cáp nhị thứ nội bộ từ các thiết bị trên thân máy xuống tủ Cabinet | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1.998 | m |
| 15 | 15. Đo, cắt và luồn cáp nhị thứ mới vào ống ruột gà, kéo rải từ thân máy xuống tủ Cabinet | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1.998 | m |
| 16 | 16. Làm và lắp đặt đầu cáp, bấm cosse (3 pha) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 270 | Đầu |
| 17 | 17.1. Thí nghiệm dầu cách điện: Thí nghiệm hàm lượng nước | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | Mẫu |
| 18 | 17.2. Thí nghiệm dầu cách điện: Thí nghiệm tổn hao điện môi | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | Mẫu |
| 19 | 17.3. Thí nghiệm dầu cách điện: Thí nghiệm điện áp chọc thủng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | Mẫu |
| 20 | 17.4. Thí nghiệm dầu cách điện: Thí nghiệm độ chớp cháy | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | Mẫu |
| 21 | 18. Thí nghiệm đồng hồ mức dầu thùng dầu phụ thân máy và OLTC | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | Cái |
| 22 | 19. Thí nghiệm các đồng hồ nhiệt độ dầu và cuộn dây | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 15 | Cái |
| 23 | 20.1 Thí nghiệm, kiểm tra thay cáp nhị thứ: Kiểm tra đấu nối, thông mạch nhị thứ đúng với bản vẽ thiết kế | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | HT |
| 24 | 20.2 Thí nghiệm, kiểm tra thay cáp nhị thứ: Thí nghiệm, kiểm tra các mạch tín hiệu, đo lường, hiển thị giám sát lên HMI | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | HT |
| 25 | 20.3 Thí nghiệm, kiểm tra thay cáp nhị thứ: Thí nghiệm, kiểm tra các mạch dòng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 21 | HT |
| 26 | 20.4 Thí nghiệm, kiểm tra thay cáp nhị thứ: Thí nghiệm, kiểm tra các mạch điều khiển | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | HT |
| 27 | 20.5 Thí nghiệm, kiểm tra thay cáp nhị thứ: Thí nghiệm, kiểm tra mạch bảo vệ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | HT |
| D | A.1.2 Danh mục: Máy biến áp 500kV - Hạng mục: Sửa chữa MBA AT2 | |||
| 1 | 1. Rút dầu trong thùng dầu phụ MBA AT2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 13.200 | lít |
| 2 | 2. Tháo dỡ các túi cao su thùng dầu phụ thân MBA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Cái |
| 3 | 3. Lắp đặt các túi cao su | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Cái |
| 4 | 4. Tháo dỡ các đồng hồ chỉ thị mức dầu thùng dầu phụ thân máy | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Cái |
| 5 | 5. Lắp đặt và đấu nối các đồng hồ chỉ thị mức dầu thùng dầu phụ thân máy | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Cái |
| 6 | 6. Nạp lại dầu cũ cho MBA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 13.200 | lít |
| 7 | 7. Rút dầu trong thùng dầu phụ OLTC pha A MBA AT2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 250 | lít |
| 8 | 8. Tháo dỡ các đồng hồ chỉ thị mức dầu OLTC hiện hữu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Cái |
| 9 | 9. Lắp đặt và đấu nối đồng hồ chỉ thị mức dầu OLTC mới | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Cái |
| 10 | 10. Lọc dầu tuần hoàn 02 vòng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 13.450 | lít |
| 11 | 11. Nạp lại dầu cho thùng dầu phụ OLTC pha A | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 250 | lít |
| 12 | 12. Tháo dỡ đồng hồ nhiệt độ dầu và cuộn dây | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 15 | Cái |
| 13 | 13. Lắp đặt và đấu nối các đồng hồ nhiệt độ dầu và cuộn dây | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 15 | Cái |
| 14 | 14. Tháo dỡ sứ xuyên 35kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Cái |
| 15 | 15. Lắp đặt sứ xuyên 35kV mới | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Cái |
| 16 | 16. Tháo dỡ cáp nhị thứ nội bộ từ các thiết bị trên thân máy xuống tủ Cabinet | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1.998 | m |
| 17 | 17. Đo, cắt và luồn cáp nhị thứ mới vào ống ruột gà, kéo rải từ thân máy xuống tủ Cabinet | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1.998 | m |
| 18 | 18. Làm và lắp đặt đầu cáp, bấm cosse | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 270 | Đầu |
| 19 | 19.1. Thí nghiệm dầu cách điện: Thí nghiệm hàm lượng nước | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | Mẫu |
| 20 | 19.2. Thí nghiệm tổn hao điện môi | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | Mẫu |
| 21 | 19.3. Thí nghiệm điện áp chọc thủng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | Mẫu |
| 22 | 19.4. Thí nghiệm độ chớp cháy | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | Mẫu |
| 23 | 20.1. Thí nghiệm sứ 35kV: Thí nghiệm tổn hao điện môi | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Cái |
| 24 | 20.2. Thí nghiệm sứ 35kV: Thí nghiệm cách điện | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Cái |
| 25 | 21. Thí nghiệm đồng hồ mức dầu thùng dầu phụ thân máy và OLTC | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | Cái |
| 26 | 22. Thí nghiệm các đồng hồ nhiệt độ dầu và cuộn dây | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 15 | Cái |
| 27 | 23.1. Thí nghiệm, kiểm tra thay cáp nhị thứ: Kiểm tra đấu nối, thông mạch nhị thứ đúng với bản vẽ thiết kế | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | HT |
| 28 | 23.2. Thí nghiệm, kiểm tra thay cáp nhị thứ: Thí nghiệm, kiểm tra các mạch tín hiệu, đo lường, hiển thị giám sát lên HMI | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | HT |
| 29 | 23.3. Thí nghiệm, kiểm tra thay cáp nhị thứ: Thí nghiệm, kiểm tra các mạch dòng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 21 | HT |
| 30 | 23.4. Thí nghiệm, kiểm tra thay cáp nhị thứ: Thí nghiệm, kiểm tra các mạch điều khiển | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | HT |
| 31 | 23.5. Thí nghiệm, kiểm tra thay cáp nhị thứ: Thí nghiệm, kiểm tra mạch bảo vệ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | HT |
| E | A.2. TRẠM BIẾN ÁP 500KV PLEIKU | |||
| F | A.2.1. Danh mục: Tụ bù dọc 500kV - Hạng mục: Sửa chữa, bảo dưỡng và thay thế các thiết bị nhị thứ thuộc dàn tụ bù dọc 500kV TBD502 | |||
| 1 | Thay thế Card nguồn PLC mã hiệu IC697PW711N | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Card |
| 2 | Thay thế card CPU của bộ PLC SERIES 90-70 mã hiệu IC697CPX772 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Card |
| 3 | Thay thế rơ le trung gian lặp tín hiệu Capacitor bank Alarm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Thay thế card giao diện Ethernet của bộ PLC | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ; | 1 | Card |
| 5 | Thay thế bộ chuyển nguồn 125/2`4VDC (PS4) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Bộ |
| 6 | Thay MOV kiểu V230LA20A | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Cái |
| 7 | Thay thế khối giao diện BUS INTERFACE UNIT (BIU1A) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Cái |
| 8 | Thay thế đèn chỉ thị trạng thái LOCKOUT TROUBLE | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Bộ |
| 9 | Thay thế Module đầu vào IM2A, IM4B | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | Bộ |
| G | A.2.2. Danh mục: Máy biến áp 500kV - Hạng mục: Bọc cách điện trung thế phía 35kV MBA AT1, AT2, AT5 | |||
| 1 | Sử dụng ống gen co nhiệt trung thế Φ150 để bọc ống nhôm D141/122 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 360 | m |
| 2 | Sử dụng ống gen co nhiệt trung thế Φ90 để bọc ống nhôm D80/70 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 95 | m |
| 3 | Sử dụng ống gen co nhiệt trung thế Φ50 để bọc đoạn cáp AAC-885 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 31 | m |
| 4 | Chụp cách điện các đầu sử 35kV MBA AT1, AT2, AT5 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 18 | Nắp |
| 5 | Quấn băng keo cách điện trung thế cho các thiết bị phía 35kV MBA AT1, AT2, AT5 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Hệ |
| 6 | Tháo, lắp, vệ sinh, bôi mỡ tiếp xúc kẹp cực | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 132 | Cái |
| 7 | Tháo, lắp sứ đỡ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 99 | Cái |
| H | A.2.3. Danh mục: Ngăn lộ 220kV - Hạng mục: Rơ le bảo vệ NXT 271 | |||
| 1 | Kéo rải cáp quang | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 25 | m |
| 2 | Hàn nối cáp quang | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Hệ |
| 3 | Đo kiểm tra kênh quang | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Hệ |
| 4 | Gia công tủ bảng, phục vụ thay thế rơ le | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Tủ |
| 5 | Thay thế rơ le F21&1 hiện hữu bằng rơ le F87L mới | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Bộ |
| I | A.2.4. Danh mục: Ngăn lộ 220kV - Hạng mục: Rơ le bảo vệ NXT 272 | |||
| 1 | Kéo rải cáp quang | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 25 | m |
| 2 | Hàn nối cáp quang | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Hệ |
| 3 | Đo kiểm tra kênh quang | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Hệ |
| 4 | Gia công tủ bảng, phục vụ thay thế rơ le | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Tủ |
| 5 | Thay thế rơ le F21&1 hiện hữu bằng rơ le F87L mới | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Bộ |
| J | A.3. TRẠM BIẾN ÁP 500KV PLEIKU 2 | |||
| K | A.3.1 Danh mục: Máy biến áp 500kV - Hạng mục: Bọc cách điện trung thế phía 35kV của MBA AT1 và AT2 | |||
| 1 | Sử dụng ống gen co nhiệt trung thế Φ150 để bọc ống nhôm D141/122 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 363 | m |
| 2 | Sử dụng ống gen co nhiệt trung thế Φ50 để bọc đoạn cáp AAC-800 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 136 | m |
| 3 | Chụp cách điện các đầu sử 35kV MBA AT1, AT2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | Nắp |
| 4 | Quấn băng keo cách điện trung thế cho các thiết bị phía 35kV MBA AT1, AT2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Hệ |
| 5 | Tháo, lắp, vệ sinh, bôi mỡ tiếp xúc kẹp cực | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 91 | Cái |
| 6 | Tháo, lắp sứ đỡ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 69 | Cái |
| L | B. TRẠM BIẾN ÁP 220KV (VTTB DO A CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT, CẤU HÌNH, TNHC) | |||
| M | B.1. TRẠM BIẾN ÁP 220KV KRÔNG BUK | |||
| N | B.1.1. Danh mục: Thiết bị phụ trợ và phục vụ - Hạng mục: Tủ chỉnh lưu 01 và chỉnh lưu 02 | |||
| 1 | Tháo tủ chỉnh lưu hiện hữu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ chỉnh lưu mới | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | bộ |
| 3 | Tháo tách và đấu nối cáp cấp nguồn AC (cáp 4x10mm2) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | đầu cáp |
| 4 | Tháo tách và đấu nối các sợi cáp cấp nguồn cho giàn ắc quy và tủ phân phối DC (cáp 2x50mm2) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ; | 4 | đầu cáp |
| 5 | Lật và đậy lại tấm đan mương cáp trọng lượng 45kg/tấm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | tấm |
| 6 | Thí nghiệm tủ chỉnh lưu : Thí nghiệm MBA 3 pha 2 cuộn dây bao gồm : - Đo cách điện MBA 3 pha, 2 cuộn dây; - Đo điện trở 1 chiều MBA 3 pha | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm tủ chỉnh lưu: chức năng vận hành tủ chỉnh lưu với các chế độ Float/Boost/Equalizing | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | CN |
| 8 | Thí nghiệm tủ chỉnh lưu: Chức năng đo lường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | CN |
| 9 | Thí nghiệm tủ chỉnh lưu: Chức năng bảo vệ quá áp/kém áp | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | CN |
| 10 | Thí nghiệm tủ chỉnh lưu: Chức năng báo chạm đất nguồn DC | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | CN |
| 11 | Thí nghiệm tủ chỉnh lưu: Thí nghiệm chống sét van 0,4kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 12 | Thí nghiệm tủ chỉnh lưu: Thí nghiệm áp tô mát AC (loại 3 cực) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tủ chỉnh lưu: Thí nghiệm áp tô mát DC (loại 2 cực) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch AC, DC | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | HT |
| 15 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | HT |
| O | B.1.2. Danh mục: Máy biến áp 220kV - Hạng mục: Thay ống ruột gà bảo vệ cáp nội bộ và nối đất trực tiếp cuộn dây 22kV của MBA AT2 | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ 12x4mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | đầu cáp |
| 2 | Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ 4x4mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | đầu cáp |
| 3 | Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ 4x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 29 | đầu cáp |
| 4 | Lắp đặt đấu nối đầu cáp nhị thứ 12x4mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | đầu cáp |
| 5 | Lắp đặt đấu nối đầu cáp nhị thứ 4x4mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | đầu cáp |
| 6 | Lắp đặt đấu nối đầu cáp nhị thứ 4x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 29 | đầu cáp |
| 7 | Tháo dỡ ống ruột gà bảo vệ Ф42 hiện hữu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 32,4 | mét |
| 8 | Tháo dỡ ống ruột gà bảo vệ Ф27 hiện hữu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 173 | mét |
| 9 | Lắp đặt ống ruột gà Ф42 bằng inox 304 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 32,4 | mét |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà Ф27 bằng inox 304 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 173 | mét |
| 11 | Tháo dỡ kẹp cực | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | bộ |
| 12 | Tháo lèo bằng dây đồng M95 (từ CS4AT2 đến đầu cực sứ xuyên 22kV MBA AT2) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,5 | mét |
| 13 | Tháo dỡ dây tiếp địa (dây M95) từ phía sau CS4AT2 đến đồng hồ đếm sét và đến tiếp địa chân trụ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 15 | mét |
| 14 | Tháo dỡ CS4AT2 (3 pha) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | bộ |
| 15 | Bấm đầu cốt dây đồng bọc M70 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | đầu |
| 16 | Lắp đặt dây đồng bọc M70 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | mét |
| 17 | Bọc cách điện trung thế cho các đầu cực sứ xuyên 22kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 18 | Bịt silicon (300ml/bình) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | bình |
| 19 | Thí nghiệm mạch bảo vệ nội bộ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | HT |
| 20 | Thí nghiệm mạch dòng điện : mạch dòng điện 3 pha | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | HT |
| 21 | Thí nghiệm mạch dòng điện : mạch dòng điện 1 pha | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | HT |
| 22 | Thí nghiệm mạch tín hiệu bảo vệ nội bộ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | HT |
| P | B.1.3. Danh mục: Ngăn lộ 220kV - Hạng mục: Máy biến dòng điện ngăn 232 | |||
| 1 | Tháo dỡ biến dòng điện 220kV, 01 pha | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt biến dòng điện 220kV, 01 pha | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ trụ đỡ TI hiện hữu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Trụ |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ TI mới | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Trụ |
| 5 | Khoan lỗ luồn cáp TI mới (Ф34) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | lỗ |
| 6 | Tháo dỡ kẹp cực | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 9 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp cực | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 9 | Cái |
| 8 | Tháo dây dẫn nhất thứ từ TI đến DCL 232-3 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 15 | mét |
| 9 | Đo cắt cáp ACSR 450mm2 lắp đặt lèo từ TI mới đến DCL 232-3 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 21 | mét |
| 10 | Kéo rải cáp nhị thứ 4x4mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 258 | mét |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 182 | mét |
| 12 | Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | Đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp nhị thứ 4x4mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | Đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt, đấu nối đầu cáp nhị thứ 4x4mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | Đầu cáp |
| 15 | Tháo dỡ dây tiếp địa (dây M35) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | m |
| 16 | Bấm đầu cốt dây M95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | đầu |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | mét |
| 18 | Thay ống nhựa xoắn HDPE Ф90 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 18 | mét |
| 19 | Bấm đầu cốt nhị thứ các loại dùng cho dây 4mm² | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 60 | cái |
| 20 | Lật tấm đan mương cáp trọng lượng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 60 | tấm |
| 21 | Đậy tấm đan mương cáp trọng lượng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 60 | tấm |
| 22 | Đào đất chôn ống đi cáp từ TI (3 pha) đến mương cáp (rãnh rộng 0,2m sâu 0,4m, dài 1,5m) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,36 | m3 |
| 23 | Lấp đất chôn ống đi cáp từ TI (3 pha) đến mương cáp (rãnh rộng 0,2m sâu 0,4m, dài 1,5m) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,36 | m3 |
| 24 | Xử lý và chèn vữa xi măng M100 ở 03 chân trụ đỡ TI. | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,0175 | m3 |
| 25 | Thí nghiệm máy biến dòng điện 220kV, 01 pha | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Cái |
| 26 | Thí nghiệm mạch dòng điện | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Hệ thống |
| 27 | Thí nghiệm cáp nhị thứ 4x4mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | Sợi |
| Q | B.1.4. Danh mục: Ngăn lộ 220kV - Hạng mục: Máy biến điện áp ngăn 273 | |||
| 1 | Tháo dỡ biến điện áp 220kV, 01 pha | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp 220kV, 01 pha | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và gia công giá đỡ phụ liên kết TU mới với trụ cũ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | bộ |
| 4 | Khoan lỗ luồn cáp TU mới (Ф34) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | lỗ |
| 5 | Tháo dỡ kẹp cực | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kẹp cực | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | bộ |
| 7 | Bấm đầu cốt nhị thứ các loại dùng cho dây 4mm² | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | cái |
| 8 | Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ 4x4mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt, đấu nối đầu cáp nhị thứ 4x4mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Đầu cáp |
| 10 | Tháo dỡ dây tiếp địa (dây M35) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | mét |
| 11 | Bấm đầu cốt dây M95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | đầu |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | mét |
| 13 | Thay ống nhựa xoắn HDPE Ф42 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10,5 | mét |
| 14 | Bấm đầu cốt nhị thứ các loại dùng cho dây 4mm² | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | cái |
| 15 | Đào đất chôn ống đi cáp từ TU đến mương cáp (rãnh rộng 0,2m; sâu 0,4m, dài 1m) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,24 | m3 |
| 16 | Lấp đất chôn ống đi cáp từ TU đến mương cáp (rãnh rộng 0,2m; sâu 0,4m, dài 1m) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,24 | m3 |
| 17 | Thí nghiệm máy biến điện áp 220kV, 01 pha | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm mạch điện áp | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | HT |
| R | B.1.5. Danh mục: Ngăn lộ 220kV - Hạng mục: Áp tô mát TU C21, C29, 274, 275 | |||
| 1 | Tháo MCB 3 cực và tiếp điểm phụ đi kèm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | bộ |
| 2 | Lắp MCB 3 cực và tiếp điểm phụ đi kèm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dây điện đơn ruột đồng PVC 1,5mm² | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 40 | mét |
| 4 | Lắp dây điện đơn ruột đồng PVC 1,5mm² | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 60 | mét |
| 5 | Ép đầu cốt nhị thứ dùng cho dây 1,5 mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 40 | cái |
| 6 | Thí nghiệm áp tô mát và bộ tiếp điểm phụ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | cái |
| 7 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | HT |
| 8 | Thí nghiệm mạch điện áp (3 pha) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | HT |
| 9 | Thí nghiệm mạch điện áp (1 pha) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | HT |
| S | B.1.6. Danh mục: Ngăn lộ 110kV - Hạng mục: Máy biến điện áp ngăn 172 (pha C) | |||
| 1 | Tháo dỡ biến điện áp 110kV, 01 pha | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp 110kV, 01 pha | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Gia công giá đỡ phụ liên kết TU mới với trụ cũ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Khoan lỗ luồn cáp TU mới (Ф34) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Lỗ |
| 5 | Tháo dỡ kẹp cực | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp cực | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Cái |
| 7 | Bấm đầu cốt nhị thứ các loại dùng cho dây 4mm² | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ 4x4mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt, đấu nối đầu cáp nhị thứ 4x4mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Đầu cáp |
| 10 | Tháo dỡ dây tiếp địa (dây M35) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2,2 | mét |
| 11 | Bấm đầu cốt dây M95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | đầu |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | mét |
| 13 | Thay ống nhựa xoắn HDPE Ф42 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | mét |
| 14 | Bấm đầu cốt nhị thứ các loại dùng cho dây 4mm² | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 15 | Đào đất chôn ống đi cáp từ TU (pha C) đến mương cáp (rãnh rộng 0,2m; sâu 0,4m, dài 1m) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,08 | m3 |
| 16 | Lấp đất chôn ống đi cáp từ TU (pha) đến mương cáp (rãnh rộng 0,2m; sâu 0,4m, dài 1m) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,08 | m3 |
| 17 | Thu gom vật tư thu hồi để bảo quản | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Lô |
| 18 | Khối lượng thí nghiệm biến điện áp 110kV, 01 pha | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm mạch điện áp (01 pha) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | HT |
| T | B.2. TRẠM BIẾN ÁP 220KV THÁP CHÀM | |||
| U | B.2.1. Danh mục: Ngăn lộ 110kV - Hạng mục: Thay kẹp cực đấu dây dao cách ly 173-2, 173-9, 174-1, 174-9, 175-2, 175-9, 176-1 và 176-9 | |||
| 1 | Tháo các kẹp cực hiện hữu đấu nối giữa DCL và 01 dây dẫn AAC-645 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 48 | Bộ |
| 2 | Vệ sinh sạch bề mặt dây dẫn, kẹp cực mới và bề mặt tiếp xúc kẹp cực với DCL | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 48 | Bộ |
| 3 | Bôi một lớp mỡ tiếp xúc mỏng cho các bệ mặt tiếp xúc của kẹp cực, dây dẫn và DCL. | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 48 | Bộ |
| 4 | Đấu nối kẹp cực mới vào DCL và dây dẫn, kiểm tra lực xiết chặt theo quy định. | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 48 | Bộ |
| 5 | Đo điện trở tiếp xúc cho các kẹp cực sau khi đấu nối hoàn chỉnh | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 48 | Bộ |
| V | B.2.2. Danh mục: Ngăn lộ 220kV - Hạng mục: Thay kẹp cực đấu dây dao cách ly 275-2, 276-1 | |||
| 1 | Tháo các kẹp cực hiện hữu đấu nối giữa DCL và 01 dây dẫn AAC-645 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | Bộ |
| 2 | Vệ sinh sạch bề mặt dây dẫn, kẹp cực mới và bề mặt tiếp xúc kẹp cực với DCL | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | Bộ |
| 3 | Bôi một lớp mỡ tiếp xúc mỏng cho các bệ mặt tiếp xúc của kẹp cực, dây dẫn và DCL. | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | Bộ |
| 4 | Đấu nối kẹp cực mới vào DCL và dây dẫn, kiểm tra lực xiết chặt theo quy định. | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | Bộ |
| 5 | Đo điện trở tiếp xúc cho các kẹp cực sau khi đấu nối hoàn chỉnh | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | Bộ |
| W | B.3. TRẠM BIẾN ÁP 220KV ĐỨC TRỌNG | |||
| X | B.3.1 Danh mục: Ngăn lộ 220kV - Hạng mục: Hàng kẹp bảo vệ các ngăn 220kV | |||
| 1 | Thay hàng kẹp đấu dây mạch nhị thứ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 351 | cái |
| 2 | Kiểm tra thông mạch; thí nghiệm tổng mạch bảo vệ ngăn thiết bị | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 9 | Hệ thống |
| Y | B.3.2 Danh mục: Ngăn lộ 110kV - Hạng mục: Hàng kẹp bảo vệ các ngăn 110kV | |||
| 1 | Thay hàng kẹp đấu dây mạch nhị thứ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 140 | cái |
| 2 | Kiểm tra thí nghiệm mạch bảo vệ ngăn thiết bị | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | Hệ thống |
| Z | B.4. TRẠM BIẾN ÁP 220KV PHAN THIẾT | |||
| AA | B.4.1. Danh mục: Ngăn lộ 220kV - Hạng mục: Sửa chữa mạch khởi tạo 50BF, mạch Trip các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 275, 276, 212, 231, 232. | |||
| 1 | Kéo rải cáp nhị thứ: Cáp 4 sợi 4x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 515 | m |
| 2 | Kéo rải cáp nhị thứ: Cáp 7 sợi 7x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 410 | m |
| 3 | Làm đầu cáp nhị thứ: Cáp 4 sợi 4x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 18 | Đầu |
| 4 | Làm đầu cáp nhị thứ: Cáp 7 sợi 7x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | Đầu |
| 5 | Đấu nối cáp nhị thứ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 70 | Đầu |
| 6 | Lật đậy tấm đan | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 462 | Tấm |
| AB | B.4.2. Danh mục: Ngăn lộ 110kV - Hạng mục: Sửa chữa mạch khởi tạo 50BF, mạch Trip các ngăn lộ 172, 173, 174, 175, 176, 112, 131, 132. | |||
| 1 | Kéo rải cáp nhị thứ: Cáp 4 sợi 4x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 562 | m |
| 2 | Kéo rải cáp nhị thứ: Cáp 7 sợi 7x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 350 | m |
| 3 | Làm đầu cáp nhị thứ: Cáp 4 sợi 4x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 16 | Đầu |
| 4 | Làm đầu cáp nhị thứ: Cáp 7 sợi 7x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | Đầu |
| 5 | Đấu nối cáp nhị thứ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 84 | Đầu |
| 6 | Lật đậy tấm đan | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 456 | Tấm |
| AC | B.5. TRẠM BIẾN ÁP 220KV BẢO LỘC | |||
| AD | B.5.1. Danh mục: Thiết bị phụ trợ và phục vụ - Hạng mục: Hệ thống phân phối nguồn 110VDC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế một chiều | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | Tủ |
| 2 | Kéo rải cáp các loại (trọng lượng cáp ≤ 1kg/m, trong hầm cáp), chiều dài | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 337 | m |
| 3 | Kéo rải cáp các loại (trọng lượng cáp ≤ 1kg/m, trong hầm cáp), chiều dài ≥20m/sợi. | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 698 | m |
| 4 | Ép đầu cáp hạ thế, cáp 1x70mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 16 | Cái |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp điều khiển, cáp | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 74 | Đầu cáp |
| 6 | Tháo khởi động từ, MCCB trên thanh cái DC hiện hữu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | Cái |
| 7 | Tháo rơ le báo quá áp, kém áp | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | Cái |
| 8 | Tháo đồng hồ đo điện áp | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | Cái |
| 9 | Lật đan mương cáp và lắp đặt lại | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 75 | Đan |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống điều khiển tủ chuyển nguồn (thiết bị tích hợp mức ngăn, chức năng điều khiển) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp cho công trình điện từ 220kV trở lên, có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND. (02 hợp đồng thi công xây lắp cho công trình điện 110kV, có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 860.000.000 VND được tính là 01 hợp đồng xây lắp cho công trình 220kV tương tự với giá trị là 860.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.720.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi