Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681816-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 14:54:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,695,646,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẠP MỞ RỘNG CẦU KÊNH KM1+970 | |||
| B | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 246,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 183,435 | m3 |
| 3 | Phá rỡ kết cấu | Theo hồ sơ thiết kế | 92,894 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng mố, thân mố mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,152 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3464 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đệm móng mố mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 584,38 | kg |
| 8 | Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 906,152 | kg |
| 9 | Khoan lỗ D6cm sâu 30cm vào mố cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | lỗ |
| 10 | Đổ bê tông móng tường cánh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,35 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thân tường cánh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,3 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đệm móng tường cánh mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,522 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng chống mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng chống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | kg |
| 15 | Cốt thép giằng chống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,34 | kg |
| 16 | Đổ bê tông tấm bản mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,975 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm bản D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,63 | kg |
| 18 | Cốt thép tấm bản D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,98 | kg |
| 19 | Cốt thép tấm bản D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 192,759 | kg |
| 20 | Khoan lỗ D50-L=20cm vào bê tông tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | lỗ |
| 21 | Bê tông đổ bãi đúc tấm bản mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 22 | Lắp tấm bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 23 | Đổ bê tông bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản dẫn D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,08 | kg |
| 25 | Cốt thép bản dẫn D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 292,7 | kg |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 2 dưới bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông 2 bờ bò | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2474 | m3 |
| 28 | Cốt thép hai bờ bò D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60,42 | kg |
| 29 | Cốt thép hai bờ bò D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,43 | kg |
| 30 | Khoan lỗ bê tông D=3cm, sâu 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | lỗ |
| 31 | Gia công lắp dựng thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 258,338 | kg |
| 32 | Đổ bê tông tường chắn mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,56 | m3 |
| 33 | Lát tấm bê tông- KT(40x40x15)cm hai bên bờ kênh- dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,45 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đệm dày 5cm mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9225 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông sân cầu mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 36 | Thi công bê tông tạo dốc ngang mặt cầu I=1,5% M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,126 | m3 |
| 37 | Lưới thép D6-KT(10x10)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 309,02 | kg |
| 38 | Bóc lớp bê tông nhựa trên măt cầu cũ dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 53,42 | m2 |
| 39 | Tưới nhũ tương dính bám trên mặt cầu 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,6 | m2 |
| 40 | Thảm lớp bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,6 | m2 |
| C | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 6,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,92 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 36,38 | m3 |
| 4 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 26cm | Theo hồ sơ thiết kế | 102,33 | m2 |
| 5 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 102,33 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám pha dầu MC70 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,3 | m2 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 445,52 | m2 |
| 8 | Cân vênh và vuốt nối mặt đường bắng BT nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,26 | m3 |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám MĐcũ và vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế | 440,04 | m2 |
| 10 | Đúc và trồng cọc tiêu BTCT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cọc |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 5,196 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,794 | m3 |
| 3 | Xây thân rãnh bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,02 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố rãnh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,874 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố rãnh D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 194,04 | kg |
| 6 | Trát vữa xi măng M75 dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 63,7 | m2 |
| 7 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 81,53 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 41,24 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,29 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm bản D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 196,04 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | tấm |
| E | CẠP MỞ RỘNG CẦU ÔNG GÙ KM18+530 | |||
| F | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 406,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 305 | m3 |
| 3 | Phá rỡ kết cấu | Theo hồ sơ thiết kế | 79,167 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng mố, thân mố mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,128 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đệm móng mố mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 956,32 | kg |
| 8 | Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.726,712 | kg |
| 9 | Khoan lõ D6cm sâu 30cm vào mố cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | lỗ |
| 10 | Đổ bê tông móng tường cánh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,72 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thân tường cánh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,19 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đệm móng tường cánh mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4308 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng chống mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng chống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,16 | kg |
| 15 | Cốt thép giằng chống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 193,48 | kg |
| 16 | Đổ bê tông tấm bản, mối nối mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,92 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm bản D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 332,4 | kg |
| 18 | Cốt thép tấm bản D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 140,76 | kg |
| 19 | Cốt thép tấm bản D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 859,839 | kg |
| 20 | Khoan lỗ D50-L=20cm vào bê tông tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | lỗ |
| 21 | Lắp tấm bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 22 | Bê tông làm bãi đổ tấm bản mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bản dẫn mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản dẫn D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,16 | kg |
| 25 | Cốt thép bản dẫn D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 585,4 | kg |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 2 dưới bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,28 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông 2 bờ bò mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2599 | m3 |
| 28 | Cốt thép hai bờ bò D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 108,81 | kg |
| 29 | Cốt thép hai bờ bò D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,25 | kg |
| 30 | Gia công lắp dựng kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 408,44 | kg |
| 31 | Đổ bê tông sân cầu, chân khay, mối nối ống nhựa và cống cũ mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,551 | m3 |
| 32 | Đá hộc xây đập thuỷ lợi, chân khay, mái ta luy vữa xi măng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,655 | m3 |
| 33 | Ống nhựa HDPE D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | m |
| 34 | Cút nhựa vuông HDPE D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 35 | Rọ thép đá hộc KT(2x1x1)m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | rọ |
| 36 | Bê tông móng và thân mố rãnh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,286 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông mũ mố rãnh mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 39 | Cốt thép mũ mố rãnh D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,12 | kg |
| 40 | Đổ bê tông 3 tấm bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm bản đậy D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,63 | kg |
| 42 | Cốt thép tấm bản đậy D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 77,4 | kg |
| 43 | Lắp đặt tấm bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tấm |
| 44 | Lắp đặt ống cống BTCT M200- D=50, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | ống |
| 45 | Bê tông ống cống M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 46 | Cốt thép ống cống D | Theo hồ sơ thiết kế | 56,44 | kg |
| 47 | Đổ bê tông gia cố hạ lưu cống D50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông vuốt nối đỉnh cống dọc đến TC2 - M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lớp phủ mặt cầu tạo độ dốc ngang mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,06 | m3 |
| 50 | Lưới thép D6-KT(10x10)cm D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 447,55 | kg |
| 51 | Tưới nhũ tương dính bám trên mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 89,6 | m2 |
| 52 | Thảm lớp BT nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 89,6 | m2 |
| 53 | Đào cắt lớp phủ mặt cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| G | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 25,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,38 | m3 |
| 3 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 26cm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,71 | m2 |
| 4 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,71 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám trên mặt đường mở rộng tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,25 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám trên MĐ nhựa và vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế | 168,4 | m2 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 189,71 | m2 |
| 8 | Đá hộc xây vữa XM 2 lề đầu cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 9 | Bù vênh và vuốt nối MĐ bằng bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,42 | m3 |
| H | XÂY RÃNH | |||
| 1 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 218,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,75 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 13,93 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 20,693 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung thành rãnh vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,23 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh bằng vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,28 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,283 | m3 |
| 8 | Côt thép mũ mố D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 515,39 | kg |
| 9 | Bê tông tấm bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 432,9 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm bản D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.960,4 | |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | tấm |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 3.968,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu | Theo hồ sơ thiết kế | 251,67 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.273,43 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 238,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 336 | m3 |
| 6 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 500,06 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh bằng VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.273 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 184,32 | m3 |
| 9 | Côt thép mũ mố D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9.944,564 | kg |
| 10 | Bê tông tấm bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 273,65 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7.310,33 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm bản D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35.060,76 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 2.237 | tấm |
| 14 | Bê tông đáy rãnh, thân rãnh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,668 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,72 | m3 |
| 16 | Móng đường bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,716 | m3 |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0096E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.008E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,711 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.711.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi