Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây lắp hệ thống điện chiếu sáng (bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Xây lắp hệ thống điện chiếu sáng (bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:14:00 đến ngày 2021-07-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 766,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 18,304 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả theo chương V | 29,068 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cột đèn, M.100 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 1,274 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột đèn, M.200 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 12,779 | m3 |
| 5 | Cột thép TC đầu D1=78, D2=140 (cao 6m, cần đơn 2m = 8m), dày 3,5mm, cần vươn 1,5m + khung móng M.16x240x240x750 (Cột mạ kẽm nhúng nóng, cửa có bản lề) | Mô tả theo chương V | 26 | cột |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 206,976 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm (ống nhựa xoắn F50/65 DHPE) | Mô tả theo chương V | 820,2 | m |
| 8 | Lắp đặt ông thép tráng kẽm ĐK d60 dày 2.8mm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 18 | m |
| 9 | Rãi cáp ngầm CXV/DSTA(4x10)mm2, (4x7/1,35) - 0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 879 | m |
| 10 | Rãi dây tiếp địa M.10 (chung mương cáp) | Mô tả theo chương V | 879 | m |
| 11 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả theo chương V | 90,024 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 120,032 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải đi đổ, cự ly 3 km | Mô tả theo chương V | 105,248 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng Led 150W sáng trắng ấm | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 15 | Luồn dây lên đèn CVV(3x1,5)mm2 | Mô tả theo chương V | 252 | m |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả theo chương V | 52 | Đ.cáp |
| 17 | Lầm đầu cáp khô | Mô tả theo chương V | 52 | Đ.cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột đèn (cột cần đơn) | Mô tả theo chương V | 26 | bảng |
| 19 | Lắp tiếp địa cho cột đèn | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 20 | Đánh số cột đèn (bảng số bằng nhôm), tên tủ điện | Mô tả theo chương V | 27 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính bao gồm: hệ thống chiếu sáng công cộng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 537.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi