Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:06:00 đến ngày 2021-07-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,146,761,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ĐT.263 | |||
| B | XÂY KÈ CHỐNG SẠT LỞ TỨ NÓN CẦU ĐU KM0+340 ĐT.263 | |||
| 1 | Đào móng kè | Theo Hồ sơ thiết kế | 97,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 34,91 | m3 |
| 3 | Xây móng chân khay và mái ta luy bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 49,51 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu nền đường đá dăm láng nhựa và lớp đất đáy móng áo đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,26 | m3 |
| 5 | Đắp cấp phối sông suối | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,17 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 30cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,33 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,33 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng cũ | Theo Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| C | SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ LỀ GIA CỐ KM18+500-KM18+930; XÂY RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM18+500-KM18+930 ĐƯỜNG ĐT.263 | |||
| 1 | Đào xúc bùn, đất hữu cơ | Theo Hồ sơ thiết kế | 32,74 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp, đào khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế | 135,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 68,36 | m3 |
| 4 | Trồng đá via | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,5285 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.197,05 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường vuốt nối bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 20,06 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh mặt đường dày 13,8 cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 844,64 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 35 cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 352,41 | m2 |
| 9 | Đào móng rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế | 386,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 142,34 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,23 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 43,85 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 41,9 | m3 |
| 14 | Trát tường trong rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 190,46 | m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố rãnh, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 20,16 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0212 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 301 | cấu kiện |
| 18 | Di chuyển cọc tiêu, cột H, cột Km cũ ra vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt lại ống cống cũ D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 21 | Đào móng cống | Theo Hồ sơ thiết kế | 20,09 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,72 | m3 |
| 25 | Bê tông mũ hố thu, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố d | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0031 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố d | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0165 | tấn |
| 28 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| D | XÂY RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM22+600-KM22+830 ĐƯỜNG ĐT.263 | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 116,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 44,37 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế | 554,58 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 206,17 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 42,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 64,05 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 94,66 | m3 |
| 8 | Trát tường trong rãnh, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 430,27 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ rãnh dọc, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,45 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,9524 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế | 368 | cấu kiện |
| 12 | Di chuyển và trồng lại cọc tiêu, cột H, cột Km cũ ra vị trí mới | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| E | SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ LỀ GIA CỐ KM24+750-KM25+20; XÂY RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM24+750-KM25+100 ĐƯỜNG ĐT.263 | |||
| 1 | Đào xúc bùn, đất hữu | Theo Hồ sơ thiết kế | 73,02 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế | 281,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 42,67 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14,6 cm (lớp bù vênh mặt đường) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.479,85 | m2 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2.146,75 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường vuốt nối bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,1 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn cạp mở rộng, chiều dày 35cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 666,9 | m2 |
| 8 | Đào móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 950,99 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 331,57 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh dọc | Theo Hồ sơ thiết kế | 68,21 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng rãnh, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 87,69 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông rãnh chịu lực, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,25 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 162,29 | m3 |
| 14 | Trát tường trong rãnh, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 737,68 | m2 |
| 15 | Bê tông mũ, thân rãnh dọc, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 78,57 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,0348 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế | 579 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông mối nối tấm đan rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 20 | Thép mối nối d6mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0398 | tấn |
| 21 | Di chuyển cọc tiêu, cột H, cột Km cũ ra vị trí mới | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| F | SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ GIA CỐ LỀ ĐOẠN KM1+200 ĐẾN KM2+600 ĐT.263C | |||
| 1 | Đào xúc bùn, đất hữu cơ | Theo Hồ sơ thiết kế | 776,34 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp, đào khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế | 764,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.009,98 | m3 |
| 4 | Đào móng kè gia cố | Theo Hồ sơ thiết kế | 458,33 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 309,91 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,21 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, thân kè, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 227,61 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (Khe phòng lún) | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,12 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (Bù vênh mặt đường cũ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 65,24 | m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16,67 cm (Tôn bù mặt đường cũ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 5.328,53 | m2 |
| 11 | Trồng đá via | Theo Hồ sơ thiết kế | 70,1478 | m3 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8.713,07 | m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 55,86 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn , chiều dày mặt đường đã lèn ép 35cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3.319,23 | m2 |
| 15 | Di chuyển cọc tiêu, cột H, cột Km cũ ra vị trí mới | Theo Hồ sơ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| G | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 63,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,13 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 39,25 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt ống cống | Theo Hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 31,4314 | m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | mối nối |
| 8 | Làm lớp đệm móng cống | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,63 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nâng cao tường đầu cống, ác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,55 | m3 |
| 10 | Sơn tường đầu cống | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| H | SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐT.264 | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.184,3 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối sông suối | Theo Hồ sơ thiết kế | 740,19 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.480,38 | m2 |
| 4 | Trồng đá via | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,4275 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.480,38 | m2 |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.264E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.444E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lến; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 5,9 tỷ VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi