Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa 02 nhà ở, làm việc cán bộ chiến sĩ, nhà ăn, xây dựng bể nước 60m3, tường rào, sân nền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680919-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa 02 nhà ở, làm việc cán bộ chiến sĩ, nhà ăn, xây dựng bể nước 60m3, tường rào, sân nền
Số hiệu KHLCNT 20210617266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:29:00 đến ngày 2021-07-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,406,927,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III (có hạng mục xây dựng mới hàng rào): - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.084.000.000 VNĐ trong đó: yêu cầu về phần xây dựng mới hàng rào có giá trị tối thiểu: 1.786.466.070 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của ph
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục xây dựng mới hàng rào, thể hiện trong nhật ký công trình, hoàn công, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 02 người.+ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục xây dựng mới hàng rào, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (có kèm chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 80
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO DÃY NHÀ Ờ+LÀM VIỆC CBCS (02 DÃY NHÀ)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột868,62m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.182,56m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần601,48m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại376,36m2
5Tháo dỡ bệ xí6bộ
6Phá dỡ nền tam cấp láng đá mài85,32m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường143,832m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m558,66m2
9Bả bằng bột bả vào tường868,62m2
10Bả bằng bột bả vào tường1.182,56m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần601,48m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.470,1m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.182,56m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm), XM PCB4051,68m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2(600x600mm), XM PCB40447,6m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40143,832m2
17Ốp đá chẻ chân tường77,4m2
18Lát đá bậc tam cấp, PCB4085,32m2
19Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ5,5866100m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40136,928m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...bằng Sikalatex (0.7kg/m2)136,928m2
22Lắp đặt xí bệt6bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
24Lắp dựng cửa khung nhựa lỗi thép2,43m2
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN TẬP THỂ
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng66,168m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại302,18m2
3Phá dỡ gạch xi măng, gạch gốm các loại208,48m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại34,65m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại13,84m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 ( KT gạch 600x600), XM PCB40285,62m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 ( KT gạch 300x300), XM PCB4021,88m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT gạch 250x400), XM PCB40208,48m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4066,168m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng66,168m2
11Lát đá bậc tam cấp, PCB4035,93m2
12Lát đá mặt bệ các loại, PCB4013,84m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà:243,758m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ sê nô153,327m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà245,35m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột34,32m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần289,22m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà243,758m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà153,327m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhà245,35m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà323,54m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ397,085m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ642,435m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,592100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m11,664100m2
C NÂNG CẤP, LÀM MỚI HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm5,6331m3
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công6,828m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công4,4594m3
4Phá dỡ hàng rào dây thép gai, khung lưới B40210,53m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II248,8881m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4018,15m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4030m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,5m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công193,238m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4019,856m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4019,407m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,7212m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,5475m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,3328m3
15Ván khuôn móng cột1,2100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,2100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,9402100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,0247100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2882100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,8483100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6093100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2098tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,7712tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,4501tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3782tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7896Tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,6748tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4683tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,0399tấn
30Xây cột, trụ bằng gạch thẻ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,3765m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4067,5274m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,327m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4062,01m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40337,95m
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.689,415m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40202,116m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40217,25m
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40671,28m2
39Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40339,57m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40 ( ốp đá chẻ chân tường )473,13m2
41Bả bằng bột bả vào tường1.216,285m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.090,646m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.306,931m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,5913100m2
45Lắp đặt đèn trang trí nổi119bộ
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A4cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2386m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm296,55m
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II166,73821m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4011,979m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4019,8m3
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,95m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công127,2092m3
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB409,286m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,5168m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,9341m3
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8736m3
58Ván khuôn móng cột0,792100m2
59Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,792100m2
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,56100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,6517100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8852100m2
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3994100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1384tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,169tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9571tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2303tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9916tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4599tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3303tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3183tấn
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,641m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40541,025m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40137,6928m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40218,4m2
76Bả bằng bột bả vào tường541,025m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần356,0928m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ897,1178m2
79Lắp đặt kẻm gai278,172M2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,4772100m2
D BỂ NƯỚC NGẦM 60M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,54100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công18m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,6m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB405m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,612m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,346m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,888m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,735m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,5336100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,7616100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2655100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,671tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,039tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,022tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,148tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,112tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,594tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,184tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,702tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3192tấn
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB4055,68m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB4048,72m2
23Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB406,48m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB4027,04m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng130,2m2
E SÂN NỀN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40162,408m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình ( rải tấm cao su lót )13,534100m2
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x445,110m
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,326100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III (có hạng mục xây dựng mới hàng rào): - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.084.000.000 VNĐ trong đó: yêu cầu về phần xây dựng mới hàng rào có giá trị tối thiểu: 1.786.466.070 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của ph
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục xây dựng mới hàng rào, thể hiện trong nhật ký công trình, hoàn công, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 02 người.+ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục xây dựng mới hàng rào, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
2 Máy trộn bê tông -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.2
3 Máy phát điện -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
4 Máy cắt uốn thép -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
5 Máy hàn -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.2
6 Máy đầm bàn -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.2
7 Máy đầm dùi -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.2
8 Máy duỗi thép -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.2
9 Máy thủy bình -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
10 Dàn giáo (có kèm chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.80
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->