Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa 02 nhà ở, làm việc cán bộ chiến sĩ, nhà ăn, xây dựng bể nước 60m3, tường rào, sân nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa 02 nhà ở, làm việc cán bộ chiến sĩ, nhà ăn, xây dựng bể nước 60m3, tường rào, sân nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:29:00 đến ngày 2021-07-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,406,927,661 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III (có hạng mục xây dựng mới hàng rào): - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.084.000.000 VNĐ trong đó: yêu cầu về phần xây dựng mới hàng rào có giá trị tối thiểu: 1.786.466.070 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của ph Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.252.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục xây dựng mới hàng rào, thể hiện trong nhật ký công trình, hoàn công, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 02 người.+ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục xây dựng mới hàng rào, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo (có kèm chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO DÃY NHÀ Ờ+LÀM VIỆC CBCS (02 DÃY NHÀ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 868,62 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.182,56 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 601,48 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 376,36 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ nền tam cấp láng đá mài | 85,32 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 143,832 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 558,66 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 868,62 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.182,56 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 601,48 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.470,1 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.182,56 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm), XM PCB40 | 51,68 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2(600x600mm), XM PCB40 | 447,6 | m2 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | 143,832 | m2 | |
| 17 | Ốp đá chẻ chân tường | 77,4 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 85,32 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | 5,5866 | 100m2 | |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 136,928 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...bằng Sikalatex (0.7kg/m2) | 136,928 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung nhựa lỗi thép | 2,43 | m2 | |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 66,168 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 302,18 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ gạch xi măng, gạch gốm các loại | 208,48 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 34,65 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 13,84 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 ( KT gạch 600x600), XM PCB40 | 285,62 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 ( KT gạch 300x300), XM PCB40 | 21,88 | m2 | |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT gạch 250x400), XM PCB40 | 208,48 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 66,168 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 66,168 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 35,93 | m2 | |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 13,84 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà: | 243,758 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ sê nô | 153,327 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 245,35 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 34,32 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 289,22 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 243,758 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 153,327 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 245,35 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 323,54 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 397,085 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 642,435 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,592 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 11,664 | 100m2 | |
| C | NÂNG CẤP, LÀM MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 5,6331 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 6,828 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 4,4594 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai, khung lưới B40 | 210,53 | m2 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 248,888 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 18,15 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 30 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,5 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 193,238 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,856 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,407 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,7212 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 19,5475 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3328 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 1,2 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,2 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,9402 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,0247 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,2882 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,8483 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6093 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2098 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,7712 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4501 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3782 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7896 | Tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,6748 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4683 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,0399 | tấn | |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,3765 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 67,5274 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,327 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,01 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 337,95 | m | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.689,415 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 202,116 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 217,25 | m | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 671,28 | m2 | |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | 339,57 | m2 | |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40 ( ốp đá chẻ chân tường ) | 473,13 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.216,285 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.090,646 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.306,931 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,5913 | 100m2 | |
| 45 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 119 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 386 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 296,55 | m | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 166,7382 | 1m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,979 | m3 | |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,8 | m3 | |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,95 | m3 | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 127,2092 | m3 | |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,286 | m3 | |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,5168 | m3 | |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,9341 | m3 | |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8736 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn móng cột | 0,792 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,792 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,56 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,6517 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8852 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3994 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1384 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,169 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9571 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2303 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9916 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4599 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3303 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3183 | tấn | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,641 | m3 | |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 541,025 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 137,6928 | m2 | |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 218,4 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | 541,025 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 356,0928 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 897,1178 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt kẻm gai | 278,172 | M2 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,4772 | 100m2 | |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM 60M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,54 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 18 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,612 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,346 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,888 | m3 | |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,735 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5336 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,7616 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2655 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,671 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,039 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,022 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,148 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,112 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,594 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,184 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,702 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3192 | tấn | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 55,68 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 48,72 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 6,48 | m2 | |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 27,04 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 130,2 | m2 | |
| E | SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 162,408 | m3 | |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình ( rải tấm cao su lót ) | 13,534 | 100m2 | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 45,1 | 10m | |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,326 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III (có hạng mục xây dựng mới hàng rào): - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.084.000.000 VNĐ trong đó: yêu cầu về phần xây dựng mới hàng rào có giá trị tối thiểu: 1.786.466.070 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của ph Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.252.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục xây dựng mới hàng rào, thể hiện trong nhật ký công trình, hoàn công, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 02 người.+ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục xây dựng mới hàng rào, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 2 |
| 3 | Máy phát điện | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 1 |
| 5 | Máy hàn | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 2 |
| 8 | Máy duỗi thép | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 1 |
| 10 | Dàn giáo (có kèm chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 80 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi