Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:25:00 đến ngày 2021-07-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,154,833,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa Trường Tiểu học Tô Vĩnh Diện | |||
| 1 | Phá dỡ cột bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.231,1384 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.269,7126 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 851,3952 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.261,0584 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 545,8372 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 305,558 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.269,7126 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6.583,196 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.256,976 | m2 |
| 12 | Vệ sinh sàn sê nô trước khi quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 435,49 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái bằng sika proof Membrance 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 435,49 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 73,8348 | m2 |
| 15 | Đóng trần thạch cao khung chìm tấm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 73,8348 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ_cổng, hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 748,145 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 1 nước phủ_cửa sắt các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2.689,96 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ron kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4.130,28 | m |
| 19 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8763 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8763 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1.317,947 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.276,132 | m2 |
| 23 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,815 | m2 |
| 24 | Cắt rãnh chống trượt bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 222,6 | m |
| 25 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính cường lực 5ly hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1247 | tấn |
| 28 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2385 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 22,155 | m2 |
| 30 | Vận chuyển từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3018 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 65,8974 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (7km) | Theo hồ sơ thiết kế | 65,8974 | m3 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0736 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 29,5022 | 100m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0199 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,014 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0237 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0201 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0569 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,052 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,92 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng (bao gồm ray sắt V) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng bảng hiệu cổng trường bằng alu, ốp 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 20,3 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng bộ chữ inox Trường tiểu học Tô Vĩnh Diện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.233E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục. Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): - Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.020.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi