Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; bó vỉa, vỉa hè, bó nền; hệ thống thoát nước; hệ thống chiếu sáng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; bó vỉa, vỉa hè, bó nền; hệ thống thoát nước; hệ thống chiếu sáng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:20:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,454,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,473 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển tiếp tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,473 | 10 tấn/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,179 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3381 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I(đất đắp nền còn dư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,907 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I(đất đào nền sau khi đất lề còn dư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,907 | 100m3/km |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,539 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,79 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.879,048 | m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,632 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | 100m |
| 14 | Đóng cừ tràm gia cố chân taly bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I cừ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m |
| 15 | Cung cấp giằng tràm L=4,5m, đk ngọn 4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6 | m |
| 16 | Cung cấp thép buộc D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,643 | kg |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,104 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,062 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,062 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,591 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,079 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,079 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp trụ biển báo STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 27 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Cung cấp biền chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,763 | kg |
| 31 | Cung cấp bu lông D16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 32 | Cung cấp thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | kg |
| 33 | Cung cấp Bulong D12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN | |||
| 1 | Đào móng bó vĩa, bó nền và vĩa hè bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,788 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,511 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,186 | m3 |
| 4 | Bê tông bó nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,145 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa, bó nến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,323 | 100m2 |
| 6 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,642 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,422 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.364,22 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,781 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đáy + gối cống đúc sẵn , ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đáy + gối cống đúc sẵn, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,226 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bản đáy + gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,579 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,539 | m3 |
| 6 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,841 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bản đáy bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hô ga và tấm đan nắp hố ga đúc sẵn, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,163 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, khuôn hố ga, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,053 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,053 | tấn |
| 14 | Thép hình V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.154,612 | kg |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 20 | SX lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, khuôn hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,531 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép hố ga, khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,969 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vỉa hè đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vỉa hè đoạn ống dài 3m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | mối nối |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,387 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,795 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,795 | 100m3/km |
| 32 | Đóng cừ tràm móng cống vượt đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,375 | 100m |
| 33 | Đệm cát móng cống vượt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mối nối ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 36 | SX lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,907 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vượt đường đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vượt đường đoạn ống dài 3m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | tấn |
| 46 | Thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,828 | kg |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,903 | 100m2 |
| 48 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,076 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 50 | Lắp nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 51 | Cung cấp tấm gang nắp hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 55 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,61 | 100m |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, cánh cửa xã, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | tấn |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,665 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,338 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5587 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4848 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6542 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1502 | tấn |
| 7 | Bulong móng trụ M24x550 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 8 | Lắp đặt CB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor 3 pha -22A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa trón xoắn HDPE, ĐK ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | 100 m |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn =3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cần đèn |
| 15 | Rải cáp ngầm 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | 100m |
| 16 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn đường Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 18 | Cung cấp đai INOX xiết ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Cung cấp Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 20 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cửa |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bảng |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 đầu cáp |
| 23 | Luồn dây từ cáp nguồn lên đèn dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm đồng trần 25mm2 làm cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 bộ |
| 26 | Kẹp tiếp địa + ốc xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.900.000.000 VND. Trong đó giá trị hạng mục nền - mặt đường thảm nhựa phải ≥ 2.800.000.000 VND, giá trị hạng mục vỉa hè - bó vỉa; hệ thống thoát nước phải ≥ 2.600.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). (toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi