Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; bó vỉa, vỉa hè, bó nền; hệ thống thoát nước; hệ thống chiếu sáng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671208-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; bó vỉa, vỉa hè, bó nền; hệ thống thoát nước; hệ thống chiếu sáng.
Số hiệu KHLCNT 20210651538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:20:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,454,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 cấu kiện
2 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,473 10 tấn/1km
3 Vận chuyển tiếp tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,473 10 tấn/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,179 100m3
5 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3381 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I(đất đắp nền còn dư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,907 100m3
7 Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I(đất đào nền sau khi đất lề còn dư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,907 100m3/km
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0595 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,539 100m3
10 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,79 100m3
11 Cung cấp cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.879,048 m3
12 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m -đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,632 100m
13 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,704 100m
14 Đóng cừ tràm gia cố chân taly bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I cừ neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 100m
15 Cung cấp giằng tràm L=4,5m, đk ngọn 4,0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,6 m
16 Cung cấp thép buộc D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,643 kg
17 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,104 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,062 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,062 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,591 100m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,079 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,079 100m2
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Cung cấp trụ biển báo STK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m
27 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Cung cấp biền chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Cung cấp thép tấm dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,763 kg
31 Cung cấp bu lông D16x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
32 Cung cấp thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 kg
33 Cung cấp Bulong D12x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,3 m2
B HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN
1 Đào móng bó vĩa, bó nền và vĩa hè bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,788 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,511 m3
3 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,186 m3
4 Bê tông bó nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,145 m3
5 Ván khuôn thép bó vỉa, bó nến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,323 100m2
6 Rải nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,642 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,422 m3
8 Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.364,22 m2
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,781 100m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đáy + gối cống đúc sẵn , ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đáy + gối cống đúc sẵn, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,226 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bản đáy + gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,579 100m2
5 Bê tông bản đáy bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,539 m3
6 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,841 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bản đáy bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615 cái
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492 cái
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hô ga và tấm đan nắp hố ga đúc sẵn, ĐK=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,163 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, khuôn hố ga, ĐK=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,053 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,053 tấn
14 Thép hình V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.154,612 kg
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 100m2
16 Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,064 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 1cấu kiện
18 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 tấn
19 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 tấn
20 SX lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, khuôn hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,531 m3
22 Ván khuôn thép hố ga, khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,969 100m2
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vỉa hè đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vỉa hè đoạn ống dài 3m, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 1 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 mối nối
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 mối nối
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,387 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,795 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,795 100m3/km
32 Đóng cừ tràm móng cống vượt đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,375 100m
33 Đệm cát móng cống vượt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
35 Lắp dựng cốt thép mối nối ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
36 SX lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1184 tấn
37 Ván khuôn thép móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
38 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,907 m3
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vượt đường đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 đoạn ống
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vượt đường đoạn ống dài 3m, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 tấn
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
44 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 tấn
46 Thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,828 kg
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,903 100m2
48 Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,076 m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu nước bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
50 Lắp nắp hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
51 Cung cấp tấm gang nắp hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 100m
53 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
54 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m3
55 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,61 100m
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,264 m3
57 Lắp dựng cốt thép tường đầu, cánh cửa xã, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 tấn
59 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 100m2
60 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,665 m3
D HẠNG MỤC 4: CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,338 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5587 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4848 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6542 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,25 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1502 tấn
7 Bulong móng trụ M24x550 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
8 Lắp đặt CB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
9 Lắp đặt MCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt Contactor 3 pha -22A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - Timer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa trón xoắn HDPE, ĐK ống 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,23 100 m
13 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 1 cột
14 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn =3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 1 cần đèn
15 Rải cáp ngầm 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,23 100m
16 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 835 m
17 Lắp đặt đèn đường Led 120W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
18 Cung cấp đai INOX xiết ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
19 Cung cấp Domino 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
20 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cửa
21 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bảng
22 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 1 đầu cáp
23 Luồn dây từ cáp nguồn lên đèn dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 100m
24 Rải cáp ngầm đồng trần 25mm2 làm cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
25 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 1 bộ
26 Kẹp tiếp địa + ốc xiếc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
27 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.900.000.000 VND. Trong đó giá trị hạng mục nền - mặt đường thảm nhựa phải ≥ 2.800.000.000 VND, giá trị hạng mục vỉa hè - bó vỉa; hệ thống thoát nước phải ≥ 2.600.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). (toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->