Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng sân bê tông và sân thể thao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679852-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tiên Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng sân bê tông và sân thể thao
Số hiệu KHLCNT 20210561927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:40:00 đến ngày 2021-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 988,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: SÂN THỂ THAO CÓ MÁI CHE
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,236 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3901 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3901 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6808 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6208 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7739 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5318 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0772 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5559 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9162 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9203 100m3
13 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,4536 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4454 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,078 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,22 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6375 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,15 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,4536 m2
22 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2756 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2756 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3136 m2
25 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6382 tấn
26 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6382 tấn
27 bu lông liên kết bản mã giằng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1231 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1231 tấn
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8335 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8335 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,868 100m2
33 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
34 SXLD máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
35 Lắp dựng ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.665 cái
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,22 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m2
38 SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,84 m2
39 Lắp đặt đèn halogen 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cai
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
48 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
51 Dây tiếp địa chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 md
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Đai thép không gỉ 15*120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Sâu, đinh vít bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
57 Thảm sân cầu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Băng dính cách điện hạ áp D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
B Hạng mục: SÂN BÊ TÔNG ĐỂ XE
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2536 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2536 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 100m2
4 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.462,83 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,283 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường rào bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
7 SXLD Cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->