Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn đối ứng Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:40:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,016,101,830 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,241,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu hai trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.524152745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 01km, hạ thế ≥ 05km; TBA ≥ 05 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.511.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân lực thi công tại công trường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị)- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Balang các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Kích các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan neo, chằng tạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Tiếp địa lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ròng rọc đỡ, căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy thi công rải căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và vốn đối ứng Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.241.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục đường dây trung thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC TP VĨNH LONG -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bê tông M14-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Bộ |
| B | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục đường dây trung thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC TP VĨNH LONG -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ bêtông li tâm 14m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đôi 2,4m (trụ đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ UClevis | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| C | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục đường dây trung thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC TP VĨNH LONG -PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7,344 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 0,4774 | kg |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kV (đấu lèo) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | m |
| 4 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 815 (12-240/25-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 5 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 6 | Sứ treo Polymes 25KV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 7 | Móc treo chữ U phi 16 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cái |
| 8 | Giáp níu cáp dây bọc cỡ 50mm2 + phụ kiện | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm // AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 10 | Băng keo nhựa trung thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 11 | Sứ đứng 24KV đường rò 460 (sử dụng ty bọc chì) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 12 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | sợi |
| 13 | Sơn xịt (màu trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | chai |
| 14 | Sơn xịt (màu đỏ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | chai |
| 15 | Sơn xịt (màu đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | chai |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0096 | km |
| 17 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ |
| 18 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn/km |
| 20 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0019 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0019 | tấn/km |
| D | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục đường dây hạ thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC TP VĨNH LONG -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng M7(8)-BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 22 | Bộ |
| 2 | Móng M7(8)-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 28 | Bộ |
| 3 | Móng M7(8)-BT gia cố trụ hiện hữu | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Bộ |
| 4 | Móng M7(8)-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 5 | Móng M10-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 6 | Móng M10-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Bộ |
| 7 | Móng chằng lệch (MCL) ty neo P16x1,8m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà lệch 0,8m-1ốp đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| E | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục đường dây hạ thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC TP VĨNH LONG -PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 19 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 22 | Bộ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 10,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT 10,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 25 | Bộ |
| 8 | Bộ dây chằng lệch hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| F | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục đường dây hạ thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC TP VĨNH LONG -PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.709,622 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 326,91 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc ABC 4x50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 298,35 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc ABC 3x95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 39,78 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc ABC 3x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 437,07 | m |
| 6 | Cáp nhôm bọc ABC 3x50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 380,766 | m |
| 7 | Cáp nhôm bọc 600V - AV95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 649,23 | m |
| 8 | Cáp nhôm bọc 600V - AV50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 296,004 | m |
| 9 | Cáp duplex 2x16mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | m |
| 10 | Cáp duplex 2x10mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 30 | m |
| 11 | Cáp duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 169 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc CV 600V - 16mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 226 | m |
| 13 | Rack 1 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 56 | cái |
| 14 | Rack 2 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 33 | cái |
| 15 | Sứ ống chỉ 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 119 | cái |
| 16 | Đà U120-3m NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | cây |
| 17 | Sắt Potelet V50x5x2,5m mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | cây |
| 18 | Boulon P16x350 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | con |
| 19 | Boulon P16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 88 | con |
| 20 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 32 | con |
| 21 | Boulon P16x350 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | con |
| 22 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | con |
| 23 | Boulon móc P16x200 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | con |
| 24 | Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 75 | con |
| 25 | Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 17 | con |
| 26 | Boulon móc P16x350 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 13 | con |
| 27 | Boulon móc P16x550 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 30 | con |
| 28 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 392 | cái |
| 29 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 42 | cái |
| 30 | Móc treo cáp ABC 4x50-95 mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 30 | cái |
| 31 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 17 | cái |
| 32 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 46 | cái |
| 33 | Kẹp rẽ IPC 120/35-120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 200 | cái |
| 34 | Kẹp rẽ IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 152 | cái |
| 35 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 40 | cái |
| 36 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 419 (70-95/70-95)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 42 | cái |
| 37 | Móc treo chữ A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | cái |
| 38 | Hộp phân phối polyacacbonate 6 cực | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 31 | hộp |
| 39 | MCB 1 cực 63A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 186 | cái |
| 40 | Dây đai INOX (1m) + khoá đai | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 62 | bộ |
| 41 | Ống nối ép nhôm bọc cở 120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | ống |
| 42 | Ống nối ép nhôm bọc cở 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | ống |
| 43 | Ống nối ép nhôm bọc cở 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | ống |
| 44 | Ống nối MJPT 120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | ống |
| 45 | Ống nối MJPT 95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | ống |
| 46 | Ống nối MJPT 70 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | ống |
| 47 | Ống nối MJPT 50 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | ống |
| 48 | Kẹp nhôm // AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | cái |
| 49 | Kẹp nhôm // AC 95-120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | cái |
| 50 | Compound (loại 50g) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | ống |
| 51 | Sơn xịt (màu trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 14 | chai |
| 52 | Sơn xịt (màu đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 14 | chai |
| 53 | Băng keo cách điện hạ thế (đỏ, vàng, xanh) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 89 | cuồn |
| 54 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,2925 | km |
| 55 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,3205 | km |
| 56 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,6761 | km |
| 57 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,3733 | km |
| 58 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,4285 | km |
| 59 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 95mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,039 | km |
| 60 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,2902 | km |
| 61 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 95mm²; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,6365 | km |
| 62 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,209 | km |
| 63 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 56 | bộ |
| 64 | Lắp đặt rack 2 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 33 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp nối cáp khô kiểm tra, số ruột cáp | Nhà thầu chào giá nhân công | 31 | hộp |
| 66 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 186 | cái |
| 67 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ |
| 68 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | Tấn |
| 69 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn |
| 70 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 5,0507 | Tấn |
| 71 | Vận chuyển cốt thép chưa lắp vận chuyển từng thanh cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | tấn/km |
| 72 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn/km |
| 73 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 5,0507 | tấn/km |
| G | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục đường dây hạ thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC TP VĨNH LONG -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cáp đồng trần C14 | Nhà thầu không chào giá | 9,125 | kg |
| 2 | Cáp đồng bọc CV38 | Nhà thầu không chào giá | 1.610 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV22 | Nhà thầu không chào giá | 310 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CV11 | Nhà thầu không chào giá | 28 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | Nhà thầu không chào giá | 960 | m |
| 6 | Rack 3 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 13 | cái |
| 7 | Boulon thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 26 | con |
| 8 | Sứ ống chỉ 600V thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 39 | cái |
| 9 | Trụ BTV 7,3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 4 | trụ |
| 10 | Tháo hạ dây đồng (M) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,073 | km |
| 11 | Tháo hạ dây đồng (M) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,31 | km |
| 12 | Tháo hạ dây đồng (M) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,61 | km |
| 13 | Tháo hạ dây nhôm (AV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,96 | km |
| 14 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | sứ |
| 15 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | cột |
| 16 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,0393 | Tấn |
| 17 | Bốc dỡ cột bê tông | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,892 | tấn |
| 18 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,0393 | tấn/km |
| 19 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,892 | tấn/km |
| H | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Trạm biến áp - KHU VỰC ĐIỆN LỰC TP VĨNH LONG -PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị trạm 320kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| I | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Trạm biến áp - KHU VỰC ĐIỆN LỰC TP VĨNH LONG -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Hộp điện kế 3pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 2 | Nắp chụp thiết bị trạm 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 3 | Bộ cáp suất trạm 320kVA (01 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đà đơn V75x75x8 - 2.4m 4 ốp bắt sứ đứng trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đà đôi V75x8 dài 2.4m 4ốp bắt FCO, LA trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 7 | Thùng cầu dao trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất TBA + hệ thống đo đếm trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây lắp tủ tụ bù hạ thế trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| J | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Trạm biến áp - KHU VỰC ĐIỆN LỰC TP VĨNH LONG -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | MBA 1 pha 50kVA | Nhà thầu không chào giá | 1 | máy |
| 2 | Điện kế điện tử 3pha 3x(57,5-240)V - 3x5(6)A | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 3 | TI hạ thế 150/5A | Nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 4 | FCO 27kV-100A | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 5 | LA 18kV-10kV | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 6 | Khung FCO+LA | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 7 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Nhà thầu không chào giá | 3 | m |
| 8 | MCCB 2 cực 125A | Nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 9 | Cáp đồng bọc CV95 | Nhà thầu không chào giá | 21 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc CV22 | Nhà thầu không chào giá | 7 | m |
| 11 | Thùng CD + ĐK composite | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 12 | Tháo máy biến áp 1pha và phụ kiện (công suất | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | máy |
| 13 | Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 1 pha |
| 14 | Tháo chống sét van | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 1 pha |
| 15 | Tháo khung định vị, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi | Nhà thầu chào giá nhân công | 28 | m |
| 17 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 18 | Tháo công tơ 3 pha trên cột bê tông ly tâm | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cái |
| 19 | Tháo biến dòng điện hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 20 | Tháo aptomat 2 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| K | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Trạm biến áp - KHU VỰC ĐIỆN LỰC MANG THÍT -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng M7(8)-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 11 | bộ |
| 2 | Móng M7(8)a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 14 | bộ |
| 3 | Móng chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| L | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Trạm biến áp - KHU VỰC ĐIỆN LỰC MANG THÍT -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 14 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 9 | Bộ |
| 5 | Dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| M | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Trạm biến áp - KHU VỰC ĐIỆN LỰC MANG THÍT -PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 3x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 989,4 | m |
| 2 | Móc treo cáp ABC 4x50-70-95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 13 | cái |
| 3 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | cái |
| 4 | Kẹp IPC 95/95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 54 | cái |
| 5 | Bulon móc P16x250NK + 2 đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 36 | cái |
| 6 | Long đền vuông P18 NK (50x50x2.5) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 70mm², độ cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,97 | km |
| 8 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 300m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,564 | tấn |
| N | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Đường dây hạ thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC VŨNG LIÊM -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng M7-a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 11 | bộ |
| 2 | Móng M7-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | bộ |
| 3 | Móng M12-aa | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 4 | Móng chằng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 9 | bộ |
| O | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Đường dây hạ thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC VŨNG LIÊM -PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại luồn trong thân trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 2 | Trụ bêtông li tâm 7,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 17 | Bộ |
| 3 | Trụ bêtông li tâm 12m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ rack 3 + sứ ống chỉ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 9 | Bộ |
| P | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Đường dây hạ thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC VŨNG LIÊM -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 3x50 mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 712 | m |
| 2 | Boulon móc P16x250NK+2 đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 19 | cái |
| 3 | Boulon móc P16x300NK+2 đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | cái |
| 4 | Móc chữ A (móc đôi) treo cáp ABC | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | cái |
| 5 | Móc treo cáp ABC 4x50-95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 13 | cái |
| 6 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR279 (70/70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | cái |
| 8 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | cuồn |
| 9 | Vận chuyển Phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,3759 | tấn |
| 10 | Vận chuyển Phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,02 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,698 | km |
| Q | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Đường dây hạ thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC TRÀ ÔN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng M7(M8) - a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 39 | Bộ |
| 2 | Móng chằng hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 26 | Bộ |
| R | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Đường dây hạ thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC TRÀ ÔN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Trụ bêtông li tâm 7,5m -F300 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 37 | bộ |
| 2 | Trụ bêtông li tâm 8,5m -F500 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 3 | Bộ dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 24 | bộ |
| 4 | Bộ dây chằng lệch hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại đường dây | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| S | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Đường dây hạ thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC TRÀ ÔN - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN 3PHA | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC - 3x35mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.156,68 | m |
| 2 | Cáp duplex 2x10mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 442,68 | m |
| 3 | Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 34 | Con |
| 4 | Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Con |
| 5 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 14-22 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 72 | Cái |
| 6 | Rack 1 sứ Mạ Zn (sắt dày 3 ly) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | Cái |
| 7 | Rack 3 sứ Mạ Zn (sắt dày 3 ly) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 19 | Cái |
| 9 | Boulon P14x200 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 14 | Con |
| 10 | Boulon P16x250 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Con |
| 11 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Con |
| 12 | Móc chữ A (Móc đôi) treo cáp ABC | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | Cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | Cái |
| 14 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | Cái |
| 15 | Kẹp nối ép WR 70/70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 36 | Cái |
| 16 | Nắp bịt đầu cáp ABC 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 36 | Cái |
| 17 | Băng keo nhựa hạ thế 19mmx10m | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 13 | Cuộn |
| 18 | Kẹp IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 35mm², | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,134 | km |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), tiết diện dây 25mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,434 | km |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | sứ |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế ( loại 3 sứ) bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | sứ |
| 23 | BD dây dẫn điện, cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,5994 | Tấn |
| 24 | BD bulông, tiếp địa, cốt thép và dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Tấn |
| 25 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép và dây néo bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Tấn |
| 26 | Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,5994 | Tấn |
| T | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Đường dây hạ thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC BÌNH MINH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng M7(8)-BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 7 | bộ |
| 2 | Móng M7(8)-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 16 | bộ |
| 3 | Móng M7(8)-a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 10 | bộ |
| U | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Đường dây hạ thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC BÌNH MINH - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 18 | bộ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 13 | bộ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 8 | bộ |
| V | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Đường dây hạ thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC BÌNH MINH - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 358,02 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 3x50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 773,16 | m |
| 3 | Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 43 | con |
| 4 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 43 | cái |
| 5 | Móc treo cáp ABC 4x50-95 mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 25 | cái |
| 6 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 20 | cái |
| 7 | Kẹp rẽ IPC 120/35-120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | cái |
| 8 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | cái |
| 9 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 419 (70-95/70-95)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | cái |
| 10 | Móc treo chữ A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | cái |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế (đỏ, vàng, xanh) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | cuồn |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,351 | km |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,758 | km |
| 14 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,9532 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,9532 | tấn/km |
| W | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Đường dây trung thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC BÌNH TÂN - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ 1 PHA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 2 | PHẦN THIẾT BỊ 3 PHA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| X | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Đường dây trung thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC BÌNH TÂN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng M12-BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 7 | bộ |
| 2 | Móng M12-ba | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 21 | bộ |
| 3 | Móng chằng xuống | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 12m (ghép đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 12n | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 21 | bộ |
| 6 | Bộ dây chằng xuống | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trung thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 8 | Bộ xà đôi 2,4m dừng dây (trụ đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 9 | Đà Composite 75x75-2,4m dầy 6mm, dài 2,4m đa năng bắt LBFCO | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| Y | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Đường dây trung thế - KHU VỰC ĐIỆN LỰC BÌNH TÂN - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc trung thế 24kV-50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.456,356 | mét |
| 2 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 228,345 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 22 | mét |
| 4 | Khoan neo | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 50 | Cái |
| 5 | Sứ treo Polymer 25kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | Cái |
| 6 | Kẹp căng dây 5U (AC 185-240mm2) NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | Cái |
| 7 | Topin sứ đỉnh 870 thẳng đầu bọc chì | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 23 | Cái |
| 8 | Topin sứ đỉnh 870 cong đầu bọc chì | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 9 | Sứ đứng 24 kV ĐR 460mm | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 31 | Cái |
| 10 | Rack 1 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 35 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 35 | Cái |
| 12 | Boulon P16x250 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 22 | Cây |
| 13 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 53 | Cây |
| 14 | Dây buộc đầu sứ không từ tính dây nhôm bọc 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | Cái |
| 15 | Dây buộc cổ sứ không từ tính dây nhôm bọc 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 16 | Boulon mắt P16x250 Mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | Cái |
| 17 | Kẹp nhôm // 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | Cái |
| 18 | Sơn xịt màu đen | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | Chai |
| 19 | Sơn xịt màu trắng | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | Chai |
| 20 | Sơn xịt màu đỏ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | Chai |
| 21 | Kẹp quai 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9 | Cái |
| 22 | Kẹp dây nóng 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9 | Cái |
| 23 | Bảng tên trạm 200x300 (theo mấu qui Định của Điện lực ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 24 | Rondell vuông 60x60x6 phi 18 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 152 | Cái |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤50mm² (dây bọc-pha >=10m) | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,171 | km |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤50mm² (dây trần-trung hòa | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,171 | km |
| 27 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 28 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 22 | mét |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | sứ |
| 30 | BD bulong, tiếp địa, cốt thép, dây neo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,01 | Tấn |
| 31 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,01 | Tấn |
| 32 | Bd phụ kiện các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | Tấn |
| 33 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | Tấn |
| 34 | Bd dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,5 | Tấn |
| 35 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,5 | Tấn |
| Z | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Đường dây hạ thế -KHU VỰC ĐIỆN LỰC BÌNH TÂN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ M 7(8)a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 44 | bộ |
| 2 | Móng trụ M7(8)-BT và (OC) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 19 | bộ |
| AA | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Đường dây hạ thế -KHU VỰC ĐIỆN LỰC BÌNH TÂN - PHẦN LẮP ĐĂT | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m - 300 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 16 | bộ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m - 300 (Đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m - 500 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 28 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m - 500 (Đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 15 | bộ |
| 5 | Bộ dây tiếp địa | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 24 | bộ |
| AB | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Đường dây hạ thế -KHU VỰC ĐIỆN LỰC BÌNH TÂN - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3.362,838 | mét |
| 2 | Cáp ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.637,1 | mét |
| 3 | Boulon móc P16x250 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 72 | cái |
| 4 | Boulon móc P16x300 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 80 | cái |
| 5 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 32 | cái |
| 6 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 31 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ cáp ABC 3x50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 69 | cái |
| 8 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | cái |
| 9 | Ông nối ép MJPT 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | cái |
| 10 | Ông nối ép MJPT 120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | cái |
| 11 | Rondell vuông 60x60x6 phi 18 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 118 | cái |
| 12 | Móc chữa A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | cái |
| 13 | Băng keo nhựa hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | Cuộn |
| 14 | Kẹp ép WR 279 (50-70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | cái |
| 15 | Kẹp ép WR 419 (120-120) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,2969 | km |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,605 | km |
| 18 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,9 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,867 | Tấn |
| AC | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Trạm biến áp -KHU VỰC ĐIỆN LỰC BÌNH TÂN - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | TRẠM 25kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 2 | TRẠM 160kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| AD | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Trạm biến áp -KHU VỰC ĐIỆN LỰC BÌNH TÂN - PHẦN VẬT LIỆU TBA 25kVA | |||
| 1 | Khung bắt FCO + LA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 2 | Thùng cầu dao + điện kế 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 3 | Bộ dây trung thế 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm biến áp 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn hạ thế 1 pha 25kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| AE | Công trình: Phát triển lưới điện xóa câu phụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 -Hạng mục Trạm biến áp -KHU VỰC ĐIỆN LỰC BÌNH TÂN - PHẦN VẬT LIỆU TBA 160kVA | |||
| 1 | Bộ xà đỡ máy biến áp (trụ ghép sát 2x12m) MBA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 2 | Bộ đà V75x75x8 dài 2.4m 4 ốp bắt sứ đứng đỡ dây trung thế xuống MBA của trạm | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 3 | Đà Composite 75x75-2,4m dầy 6mm, dài 2,4m đa năng bắt FCO, LA trạm | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 4 | Bộ cách điện đứng 24kV trạm | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 5 | Thùng CB + hộp điện kế 3 pha (Polycacbonate) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha + hệ thống đo đếm | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 8 | Bộ cáp suất trạm 160kVA (1 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 9 | Bộ dây lắp tụ bù hạ thế trạm biến áp 160kVA - tụ bù 80 kVAr | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.524152745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 01km, hạ thế ≥ 05km; TBA ≥ 05 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.511.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân lực thi công tại công trường | 30 | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m | - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị)- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định. | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 3 | Balang các loại | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 4 | Kích các loại | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 5 | Khoan neo, chằng tạm | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Ròng rọc đỡ, căng dây | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 10 |
| 10 | Máy thi công rải căng dây | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở đất | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở cách điện | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 13 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy trộn bêtông | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi