Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng bờ kè dưới chân cầu Phước Long 2 (phía bên Nhị Tỳ Tiều)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675887-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng bờ kè dưới chân cầu Phước Long 2 (phía bên Nhị Tỳ Tiều)
Số hiệu KHLCNT 20210675873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trung hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:38:00 đến ngày 2021-07-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,930,185,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢI ĐÚC CỌC BỜ KÈ
1 Thi công lớp móng CPĐD bải đúc cọc đã lèn ép dày 10cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 100m2
B SẢN XUẤT CỌC
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,603 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,792 tấn
3 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của HSMT 46,834 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,731 100m2
5 Gia công cột bằng thép tấm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,208 tấn
C CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,38 100m
2 Gia công hệ sàn đạo, khấu hao vật liệu chính theo thời gian là 1,5%; khấu mỗi lần đóng nhổ là 5%/lần: (1,5%+5%)*2=13% Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,504 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,69 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,69 tấn
D HỆ THỐNG ĐÀ, GIẰNG BỜ KÈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,797 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,357 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,969 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,544 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,656 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,505 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 47,945 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,43 m3
E ĐAN CHẮN ĐẤT
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan chắn, đường kính cốt thép ≤10mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,028 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,066 tấn
3 Ván khuôn thép tấm đan Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,487 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 22,86 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL ≤2,5T bằng máy Theo quy định tại Chương V của HSMT 51 cái
F BẾN TÀU
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,018 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,672 tấn
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,309 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,433 m3
5 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,306 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 24,161 m2
G HỆ THỐNG LAN CAN
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,535 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,233 tấn
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,691 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,357 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,938 m3
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 125,63 m2
7 Sơn bờ kè Theo quy định tại Chương V của HSMT 125,63 m2
H KẾT CẤU BÊN TRONG BỜ KÈ
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,192 100m2
2 Đào khai thác đất để đắp Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,69 100m3
3 Đắp đất chọn lọc nền bờ kè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,264 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,556 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của HSMT 130,167 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1.301,67 m2
7 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo dày 5cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1.301,67 m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,302 m3
9 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,564 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 27,636 m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,334 m3
12 Ván khuôn thép bó vỉa Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,307 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,534 m3
14 Đào đất hố trồng cây Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,9 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,87 m3
16 Ván khuôn thép bồn trồng cây Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,235 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,089 tấn
18 Bê tông bồn trồng cây đá 1x2 M250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,458 m3
19 Ốp gạch bồn trồng cây Theo quy định tại Chương V của HSMT 15,66 m2
I ĐƯỜNG BÊ TÔNG XUỐNG BẾN TÀU
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,522 100m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,843 tấn
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,066 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 26,48 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.895E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu liên quan để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… * Quy định về hợp đồng tương tự: - Loại công trình: Công trình đường giao thông, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->