Gói thầu: Gói thầu số 01: Hẻm tổ 19 khóm Tân Bình (đoạn từ Ngã Am đến Trần Thị Nhượng); hạng mục: Nền, mặt đường và cống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Hẻm tổ 19 khóm Tân Bình (đoạn từ Ngã Am đến Trần Thị Nhượng); hạng mục: Nền, mặt đường và cống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:55:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 822,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 14,27 | m2 | |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | 3 | 1m | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,0444 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (đào xúc xà bần) | 3,501 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | 0,0351 | 100m3 | |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 11,1458 | 100m2 | |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 10 | gốc | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 3,1014 | 100m3 | |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 10,9028 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | 2,6722 | 100m3 | |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≥2,0km (Tàu bơm cát đậu tại Sông Sa Đéc, cách công trình khoảng 2,8km) | 23,0922 | 100m3 | |
| 12 | Cung cấp cát san lấp | 18,928 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư) | 18,928 | 100m3 | |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9305 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,2431 | 100m3 | |
| B | CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Rải Nilong chống mất nước xi măng) | 7,5406 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn D8mm) | 4,1706 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,5105 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 56,2389 | m3 | |
| C | VỈA HÈ - GỜ BÊ TÔNG - BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | 0,498 | m3 | |
| 2 | Trải ni long tránh mất nước xi măng | 0,0876 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,166 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,042 | m3 | |
| 5 | Lát gạch xi măng (lát gạch vỉa hè) | 7,1 | m2 | |
| D | CÔNG TÁC BIỂN BÁO VÀ CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 8 | cái | |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo D90, dày 1,5mm, sơn đỏ trắng, L=3,1m | 10 | trụ | |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm và có màng phản quang | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm và có màng phản quang | 8 | cái | |
| 6 | Cung cấp bu long M16x80 | 20 | Cái | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,8635 | m3 | |
| 8 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2m | 46 | cái | |
| E | CÔNG TÁC GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 4,565 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (đóng cừ bạch đàn phần không ngậm đất 0,5m) nhân công và máy thi công nhân 0,75 (không tính vật tư) | 0,3113 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cừ bạch đàn (phần không ngậm đất 0,5m) | 0,415 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (trừ phần không ngậm đất 0,5m) | 49,28 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngậm đất 0,5m) | 4,62 | 100m | |
| 6 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Øng>=3,8cm (phần không ngậm đất 0,5m) | 6,16 | 100m | |
| 7 | Cung cấp cừ giằng dọc bằng cừ tràm L=4.5m, Øng>=3,8cm | 154 | m | |
| 8 | Cung cấp thép buộc Ø6mm | 25,641 | kg | |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 0,8626 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 2,3828 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,3828 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (đào đặt gối cống) | 1,86 | m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | 13,392 | 100m | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 2,356 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 2,852 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép Ø6mm) | 0,0918 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | 0,1922 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 62 | 1cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm cống vượt đường | 21 | 1 đoạn ống | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm cống vượt đường | 1 | 1 đoạn ống | |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | 19 | mối nối | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1692 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1692 | 100m3 | |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | 17,6256 | 100m | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,768 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 8mm (thép tròn d8mm) | 0,0364 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mm, (thép tròn d10mm) | 0,0638 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 12mm | 0,0985 | tấn | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,8187 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,8187 | tấn | |
| 24 | Cung cấp thép hình V80x80x6 | 0,8187 | tấn | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 3,2927 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 5,4143 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn kim loại hố ga | 0,782 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | 1cấu kiện | |
| G | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Bê tông móng tường hộ lan, M200, đá 1x2 | 0,189 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 6 | m | |
| 3 | Trụ đỡ tường hộ lan | 3 | cái | |
| 4 | Tường hộ lan tấm giữa | 2 | cái | |
| 5 | Tường hộ lan tấm đầu | 2 | cái | |
| 6 | Tiêu phản quang | 3 | cái | |
| 7 | Bulong 16x30 | 27 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Giao thông cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: + Hợp đồng xây dựng có hạng mục thi công nền, mặt đường đan bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi