Gói thầu: 01.XL: Xây dựng cầu Hói Địa, cầu Chăm Trèng và khắc phục các vị trí hư hỏng cục bộ tuyến đường liên xã8 (Hà Linh - Phương Mỹ), huyện Hương Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683354-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng cầu Hói Địa, cầu Chăm Trèng và khắc phục các vị trí hư hỏng cục bộ tuyến đường liên xã8 (Hà Linh - Phương Mỹ), huyện Hương Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, nguồn NSTW hỗ trợ cân đối cho địa phương (nếu có) và các nguồn vốn hợp pháp khác; ngân sách huyện Hương Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:23:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,420,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công, chi phí xây dựng nền móng máy, hệ thống cấp điện, lắp đặt, tháo dỡ một số loại máy… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| B | CẦU HÓI ĐỊA | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu, bê tông 40Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,363 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5444 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6786 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2551 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7254 | tấn |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su (150x250x35)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2992 | m3 |
| 8 | Ống ghen luồng cáp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 làm ván khuôn trong dầm bản 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt neo 5-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | đầu neo |
| 12 | Lắp đặt và tháo dỡ neo cáp dọc (cả luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.162 | đầu neo |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6052 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,697 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt cầu, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,41 | m3 |
| 16 | Vữa không co ngót bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 17 | Cốt thép CB400-V bản mặt cầu, D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3056 | tấn |
| 18 | Cốt thép CB400-V bản mặt cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9848 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,341 | tấn |
| 20 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bản mặt cầu, gờ chắn, lớp phủ, khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7225 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1721 | tấn |
| 23 | Bi tum tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | m2 |
| 24 | Vữa không co ngót chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 25 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 26 | Vữa không co ngót khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 27 | Cốt thép CB400-V khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4498 | tấn |
| 28 | Cốt thép CB400-V khe co giãn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,296 | tấn |
| 29 | Bê tông khe co giãn liên tục nhiệt, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 30 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,94 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, 8Mpa, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0303 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,609 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3734 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,78 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7246 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,769 | tấn |
| 39 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, bê tông 16Mpa, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4454 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,82 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4589 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8749 | tấn |
| 44 | Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồi: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | bộ |
| 45 | Ống thép D50/57 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,45 | 100m |
| 46 | Ống thép D107/114 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,063 | 100m |
| 47 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m3 |
| 48 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 49 | Sản xuất ống vách (cả khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3852 | tấn |
| 50 | Lắp đặt và nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 51 | Khoan vào sét, cuội sỏi, dăm sạn D1,0m ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,12 | m |
| 52 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,8242 | m3 |
| 53 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0734 | tấn |
| 55 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3809 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | tấn |
| 58 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 60 | Đào san đất tạo mặt bằng thi công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 61 | Đào móng mố, trụ, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II; vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5818 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (mua đất và vận chuyển về công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0823 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mua đất và vận chuyển về công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | 100m3 |
| 64 | Đào thanh thải mặt bằng công trình, đất C3 (tận dụng 50% để đắp đường đầu cầu), còn lại vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | 100m3 |
| 65 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm làm mặt đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 66 | Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố, trụ (cả khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6903 | tấn |
| 67 | Lắp dựng và tháo dỡ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3805 | tấn |
| 68 | Kết cấu gỗ phục vụ thi công (cả khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | 1m3 |
| 69 | Đóng cọc định vị I400, L=8m phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 70 | Đóng và nhổ cọc định vị I400, L=8m, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 71 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 72 | Đóng và nhổ cọc ván thép trên mặt đất, dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | 100m |
| 73 | Nâng hạ, di chuyển và lao lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 dầm |
| 74 | Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm 18m (cả khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3587 | tấn |
| 75 | Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm 15m (cả khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,726 | tấn |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0847 | tấn |
| 77 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3454 | tấn |
| 78 | Bê tông bệ đúc dầm, bê tông 20Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 79 | Phá dỡ bê tông bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 80 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,17 | m3 |
| 81 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m3 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m2 |
| 84 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 85 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 (cả mua đất và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0644 | 100m3 |
| 86 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95(cả mua đất và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,018 | 100m3 |
| 87 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất C2 (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9252 | 100m3 |
| 88 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8562 | 1m3 |
| 89 | Đào khuôn đường, đất C3 (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2527 | 100m3 |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2865 | 100m3 |
| 91 | Bê tông mặt đường, chiều dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687,9868 | m3 |
| 92 | Bạt xác rắn tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6661 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7505 | 100m2 |
| 94 | Làm khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,7708 | m |
| 95 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,0162 | m |
| 96 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0756 | 100m2 |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | 100m3 |
| 98 | Đào nền đường, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,765 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (cả mua đất và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6362 | 100m3 |
| 100 | Đào thanh thải đường tránh, đất C3 (tận dụng 50%), còn lại vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6363 | 100m3 |
| 101 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất C2 (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7227 | 100m3 |
| 102 | Đào khuôn đường, đất C2 (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2735 | 1m3 |
| 103 | Bê tông xà mũ mố cầu tạm 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 104 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1043 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ đà giáo cầu tạm (cả khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,427 | tấn |
| 106 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | 1 rọ |
| 107 | Đào đất hố móng thi công cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8625 | 100m3 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,1068 | m3 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 110 | Đắp phạm vi tiếp giáp bằng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,562 | 100m3 |
| 111 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,86 | m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, 16Mpa, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,57 | m3 |
| 113 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100m2 |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,21 | m3 |
| 115 | Đào móng băng, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,116 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (cả mua đất và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5518 | 100m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| C | CẦU CHĂM TRÈNG | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu, bê tông 40Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8205 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1404 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1861 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6095 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2418 | tấn |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su (150x250x35)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0997 | m3 |
| 8 | Ống ghen luồng cáp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,632 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 làm ván khuôn trong dầm bản 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m |
| 11 | Lắp đặt neo 5-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu neo |
| 12 | Lắp đặt, tháo dỡ neo cáp dọc (cả luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | đầu neo |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt cầu, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m3 |
| 15 | Cốt thép CB400-V bản mặt cầu, D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5575 | tấn |
| 16 | Cốt thép CB400-V bản mặt cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7956 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | tấn |
| 18 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m2 |
| 19 | Ván khuôn bản mặt cầu, gờ chắn, lớp phủ, khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 21 | Bi tum tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | m2 |
| 22 | Vữa không co ngót chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | m3 |
| 23 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 24 | Vữa không co ngót khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 25 | Cốt thép CB400-V khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3067 | tấn |
| 26 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn,bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,367 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, 8Mpa, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,528 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,167 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3203 | tấn |
| 31 | Vữa không co ngót mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1313 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,648 | m2 |
| 34 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,9657 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1725 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5104 | tấn |
| 37 | Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồi: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | bộ |
| 38 | Ống thép D50/57 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 100m |
| 39 | Ống thép D107/114 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m |
| 40 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7323 | m3 |
| 41 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0321 | m3 |
| 42 | Sản xuất ống vách (cả khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,146 | tấn |
| 43 | Lắp đặt và nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 44 | Khoan vào sét, cuội sỏi, dăm sạn D1,0m ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,9 | m |
| 45 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,7657 | m3 |
| 46 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3733 | tấn |
| 48 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8736 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3911 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4408 | tấn |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 54 | Đào san đất tạo mặt bằng thi công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | 100m3 |
| 55 | Đào móng mố, trụ, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II; vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.430,6318 | m3 |
| 56 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (cả mua đất và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6814 | 100m3 |
| 57 | Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố, trụ (cả khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4518 | tấn |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9036 | tấn |
| 59 | Nâng hạ, di chuyển và lao lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 dầm |
| 60 | Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dấm 15m (cả khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7264 | tấn |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7264 | tấn |
| 62 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | tấn |
| 63 | Bê tông bệ đúc dầm , 20Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 64 | Phá dỡ bê tông bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 65 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,508 | m3 |
| 66 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,127 | 100m3 |
| 67 | Đào thanh thải mặt bằng công trình, đất C3 tận dụng 50% để đắp, còn lại vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1634 | 100m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m2 |
| 70 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 (cả mua đất và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0095 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95, tận dung đất đào, còn lại mua đất + vận chuyển để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,088 | 100m3 |
| 72 | Đào khuôn đường, đất C3 tận dụng 50% để đắp, còn lại vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,7159 | 1m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6758 | 100m3 |
| 74 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,3415 | m3 |
| 75 | Bạt xác rắn tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0284 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7945 | 100m2 |
| 77 | Làm khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,02 | m |
| 78 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 79 | Bê tông chân khay 16Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,445 | m3 |
| 80 | Đá hộc xây mái M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,3188 | m3 |
| 81 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4331 | m3 |
| 82 | Đào móng băng, đất C2 và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,779 | m3 |
| 83 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (mua đất + vận chuyển để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9558 | 100m3 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5343 | 100m3 |
| 85 | Đào nền đường, đất cấp II và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7809 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 tận dung đất đào, còn lại mua đất + vận chuyển để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6666 | 100m3 |
| 87 | Đào thanh thải đường tránh, đất C3 (tận dụng 50% để đắp đường đầu cầu, còn lại vận chuyển đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6667 | 100m3 |
| 88 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6317 | 100m3 |
| 89 | Đào khuôn đường, đào rãnh, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3823 | 1m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 91 | Ống cống thoát nước tuyến tránh D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,3983 | m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,4002 | m3 |
| 94 | Đắp phạm vi tiếp giáp bằng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9372 | 100m3 |
| 95 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0677 | m3 |
| 96 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, 16Mpa, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7075 | m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0076 | m3 |
| 98 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,8526 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7054 | 100m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C4 và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,863 | 1m3 |
| 2 | Đầm nền đạt độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1437 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8869 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,74 | m3 |
| 5 | Làm khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 7 | Bạt xác rắn tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,579 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc bù phụ lề, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua đất + vận chuyển để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1003 | 100m3 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Tỷ lệ % | 4,054 | % |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,05% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình cầu: Thiết kế với tải trọng HL93, giải pháp kết cấu gồm 03 nhịp trở lên. Kết cấu phần trên gồm các dầm bản bằng BTCT dự ứng lực, chiều dài dầm L>15m. Kết cấu mố, trụ đặt trên hệ móng cọc khoan nhồi. + Mặt đường bằng bê tông xi măng, - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 16,5 tỷ đồng; - Tương tự về điều kiện hiện trường: Theo quy định hiện hành. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình cầu có kết cấu phần trên gồm các dầm bản bằng BTCT dự ứng lực, kết cấu phần dưới có móng cọc khoan nhồi, mặt đường bằng bê tông xi măng); * Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này * Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. * Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
33.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi