Gói thầu: 01.XL: Xây dựng cầu Hói Địa, cầu Chăm Trèng và khắc phục các vị trí hư hỏng cục bộ tuyến đường liên xã8 (Hà Linh - Phương Mỹ), huyện Hương Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683354-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng cầu Hói Địa, cầu Chăm Trèng và khắc phục các vị trí hư hỏng cục bộ tuyến đường liên xã8 (Hà Linh - Phương Mỹ), huyện Hương Khê
Số hiệu KHLCNT 20210544827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, nguồn NSTW hỗ trợ cân đối cho địa phương (nếu có) và các nguồn vốn hợp pháp khác; ngân sách huyện Hương Khê
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 17:23:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,420,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công, chi phí xây dựng nền móng máy, hệ thống cấp điện, lắp đặt, tháo dỡ một số loại máy… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
B CẦU HÓI ĐỊA
1 Bê tông dầm cầu, bê tông 40Mpa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,363 m3
2 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5444 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6786 tấn
4 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2551 tấn
5 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7254 tấn
6 Lắp đặt gối cầu cao su (150x250x35)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
7 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2992 m3
8 Ống ghen luồng cáp ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m
9 Lắp đặt ống nhựa bọc cáp d=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,78 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 làm ván khuôn trong dầm bản 15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 100m
11 Lắp đặt neo 5-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 đầu neo
12 Lắp đặt và tháo dỡ neo cáp dọc (cả luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.162 đầu neo
13 Sản xuất, lắp đặt ván khuôn dầm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6052 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,697 m2
15 Bê tông mặt cầu, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,41 m3
16 Vữa không co ngót bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
17 Cốt thép CB400-V bản mặt cầu, D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3056 tấn
18 Cốt thép CB400-V bản mặt cầu, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9848 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,341 tấn
20 Lớp phòng nước dạng phun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 m2
21 Ván khuôn bản mặt cầu, gờ chắn, lớp phủ, khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7225 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt chốt neo dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1721 tấn
23 Bi tum tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 m2
24 Vữa không co ngót chốt neo dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 m3
25 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
26 Vữa không co ngót khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
27 Cốt thép CB400-V khe co giãn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4498 tấn
28 Cốt thép CB400-V khe co giãn D>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,296 tấn
29 Bê tông khe co giãn liên tục nhiệt, 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
30 Ván khuôn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1016 100m2
31 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,94 m3
32 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, 8Mpa, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0303 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,609 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3734 100m2
36 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,78 m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7246 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,769 tấn
39 Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, bê tông 16Mpa, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4454 100m2
41 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,82 m3
42 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4589 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8749 tấn
44 Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồi: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 bộ
45 Ống thép D50/57 siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,45 100m
46 Ống thép D107/114 kiểm tra cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,063 100m
47 Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,28 m3
48 Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
49 Sản xuất ống vách (cả khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3852 tấn
50 Lắp đặt và nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
51 Khoan vào sét, cuội sỏi, dăm sạn D1,0m ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 578,12 m
52 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,8242 m3
53 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
54 Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0734 tấn
55 Bê tông bản dẫn 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,26 m3
56 Lắp dựng cốt thép bản dẫn ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3809 tấn
57 Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,452 tấn
58 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,36 m3
59 Ván khuôn bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0715 100m2
60 Đào san đất tạo mặt bằng thi công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m3
61 Đào móng mố, trụ, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II; vận chuyển ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5818 100m3
62 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (mua đất và vận chuyển về công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0823 100m3
63 Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mua đất và vận chuyển về công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,88 100m3
64 Đào thanh thải mặt bằng công trình, đất C3 (tận dụng 50% để đắp đường đầu cầu), còn lại vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,88 100m3
65 Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm làm mặt đường công vụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3
66 Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố, trụ (cả khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6903 tấn
67 Lắp dựng và tháo dỡ đà giáo thi công mố, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,3805 tấn
68 Kết cấu gỗ phục vụ thi công (cả khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 1m3
69 Đóng cọc định vị I400, L=8m phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
70 Đóng và nhổ cọc định vị I400, L=8m, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
71 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
72 Đóng và nhổ cọc ván thép trên mặt đất, dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 100m
73 Nâng hạ, di chuyển và lao lắp dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 dầm
74 Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm 18m (cả khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3587 tấn
75 Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm 15m (cả khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,726 tấn
76 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0847 tấn
77 Cốt thép bệ đúc dầm D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3454 tấn
78 Bê tông bệ đúc dầm, bê tông 20Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
79 Phá dỡ bê tông bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
80 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,17 m3
81 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m3
82 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m3
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m2
84 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m3
85 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 (cả mua đất và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0644 100m3
86 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95(cả mua đất và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,018 100m3
87 Vét hữu cơ, đánh cấp, đất C2 (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9252 100m3
88 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8562 1m3
89 Đào khuôn đường, đất C3 (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2527 100m3
90 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2865 100m3
91 Bê tông mặt đường, chiều dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 687,9868 m3
92 Bạt xác rắn tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6661 100m2
93 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7505 100m2
94 Làm khe co, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 759,7708 m
95 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,0162 m
96 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0756 100m2
97 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1576 100m3
98 Đào nền đường, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,765 100m3
99 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (cả mua đất và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6362 100m3
100 Đào thanh thải đường tránh, đất C3 (tận dụng 50%), còn lại vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6363 100m3
101 Vét hữu cơ, đánh cấp, đất C2 (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7227 100m3
102 Đào khuôn đường, đất C2 (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,2735 1m3
103 Bê tông xà mũ mố cầu tạm 25MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
104 Cốt thép xà mũ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1043 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ đà giáo cầu tạm (cả khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,427 tấn
106 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 1 rọ
107 Đào đất hố móng thi công cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8625 100m3
108 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,1068 m3
109 Phá dỡ kết cấu gạch đá, đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
110 Đắp phạm vi tiếp giáp bằng CPĐD loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,562 100m3
111 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,86 m3
112 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, 16Mpa, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,57 m3
113 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,302 100m2
114 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,21 m3
115 Đào móng băng, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,116 1m3
116 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (cả mua đất và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5518 100m3
117 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
120 Sản xuất, lắp đặt cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m2
C CẦU CHĂM TRÈNG
1 Bê tông dầm cầu, bê tông 40Mpa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,8205 m3
2 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1404 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1861 tấn
4 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6095 tấn
5 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2418 tấn
6 Lắp đặt gối cầu cao su (150x250x35)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
7 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0997 m3
8 Ống ghen luồng cáp ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
9 Lắp đặt ống nhựa bọc cáp d=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,632 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 làm ván khuôn trong dầm bản 15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 100m
11 Lắp đặt neo 5-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 đầu neo
12 Lắp đặt, tháo dỡ neo cáp dọc (cả luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364 đầu neo
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,744 m2
14 Bê tông mặt cầu, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,096 m3
15 Cốt thép CB400-V bản mặt cầu, D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5575 tấn
16 Cốt thép CB400-V bản mặt cầu, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7956 tấn
17 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,447 tấn
18 Lớp phòng nước dạng phun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m2
19 Ván khuôn bản mặt cầu, gờ chắn, lớp phủ, khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt chốt neo dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 tấn
21 Bi tum tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 m2
22 Vữa không co ngót chốt neo dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0636 m3
23 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
24 Vữa không co ngót khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
25 Cốt thép CB400-V khe co giãn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3067 tấn
26 Ván khuôn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0608 100m2
27 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn,bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,367 m3
28 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, 8Mpa, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,528 m3
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,167 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3203 tấn
31 Vữa không co ngót mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1313 100m2
33 Quét nhựa đường sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,648 m2
34 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,9657 m3
35 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1725 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5104 tấn
37 Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồi: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 bộ
38 Ống thép D50/57 siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 100m
39 Ống thép D107/114 kiểm tra cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m
40 Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7323 m3
41 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0321 m3
42 Sản xuất ống vách (cả khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,146 tấn
43 Lắp đặt và nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
44 Khoan vào sét, cuội sỏi, dăm sạn D1,0m ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,9 m
45 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,7657 m3
46 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
47 Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3733 tấn
48 Bê tông bản dẫn 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8736 m3
49 Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 tấn
50 Lắp dựng cốt thép bản dẫn ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3911 tấn
51 Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4408 tấn
52 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m3
53 Ván khuôn bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
54 Đào san đất tạo mặt bằng thi công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 100m3
55 Đào móng mố, trụ, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II; vận chuyển ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.430,6318 m3
56 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (cả mua đất và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6814 100m3
57 Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố, trụ (cả khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4518 tấn
58 Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công mố, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9036 tấn
59 Nâng hạ, di chuyển và lao lắp dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 dầm
60 Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dấm 15m (cả khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7264 tấn
61 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7264 tấn
62 Cốt thép bệ đúc dầm D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0424 tấn
63 Bê tông bệ đúc dầm , 20Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
64 Phá dỡ bê tông bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
65 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,508 m3
66 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,127 100m3
67 Đào thanh thải mặt bằng công trình, đất C3 tận dụng 50% để đắp, còn lại vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1634 100m3
68 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5 m3
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375 m2
70 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 (cả mua đất và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0095 100m3
71 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95, tận dung đất đào, còn lại mua đất + vận chuyển để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,088 100m3
72 Đào khuôn đường, đất C3 tận dụng 50% để đắp, còn lại vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,7159 1m3
73 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6758 100m3
74 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,3415 m3
75 Bạt xác rắn tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0284 100m2
76 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7945 100m2
77 Làm khe co, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,02 m
78 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
79 Bê tông chân khay 16Mpa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,445 m3
80 Đá hộc xây mái M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,3188 m3
81 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4331 m3
82 Đào móng băng, đất C2 và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,779 m3
83 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (mua đất + vận chuyển để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9558 100m3
84 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5343 100m3
85 Đào nền đường, đất cấp II và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7809 100m3
86 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 tận dung đất đào, còn lại mua đất + vận chuyển để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6666 100m3
87 Đào thanh thải đường tránh, đất C3 (tận dụng 50% để đắp đường đầu cầu, còn lại vận chuyển đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6667 100m3
88 Vét hữu cơ, đánh cấp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6317 100m3
89 Đào khuôn đường, đào rãnh, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3823 1m3
90 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
91 Ống cống thoát nước tuyến tránh D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
92 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,3983 m3
93 Phá dỡ kết cấu gạch đá, đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,4002 m3
94 Đắp phạm vi tiếp giáp bằng CPĐD loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9372 100m3
95 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,0677 m3
96 Bê tông móng, rộng ≤250cm, 16Mpa, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7075 m3
97 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0076 m3
98 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,8526 1m3
99 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7054 100m3
100 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
102 Sản xuất, lắp đặt cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
D SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ
1 Đào khuôn đường, đất C4 và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,863 1m3
2 Đầm nền đạt độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1437 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8869 100m3
4 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,74 m3
5 Làm khe co, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
6 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
7 Bạt xác rắn tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,579 100m2
8 Đắp đất bằng đầm cóc bù phụ lề, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua đất + vận chuyển để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1003 100m3
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Tỷ lệ % 4,054 %
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,05%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.71E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình cầu: Thiết kế với tải trọng HL93, giải pháp kết cấu gồm 03 nhịp trở lên. Kết cấu phần trên gồm các dầm bản bằng BTCT dự ứng lực, chiều dài dầm L>15m. Kết cấu mố, trụ đặt trên hệ móng cọc khoan nhồi. + Mặt đường bằng bê tông xi măng, - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 16,5 tỷ đồng; - Tương tự về điều kiện hiện trường: Theo quy định hiện hành. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình cầu có kết cấu phần trên gồm các dầm bản bằng BTCT dự ứng lực, kết cấu phần dưới có móng cọc khoan nhồi, mặt đường bằng bê tông xi măng); * Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này * Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. * Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->