Gói thầu: Gói thầu 12 2021 PTV-CJ bảo hiểm rủi ro thiên tai nhà máy điện mặt trời Cư Jút năm 2021 (từ ngày 01 08 2021 đến hết 31 01 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 12 2021 PTV-CJ bảo hiểm rủi ro thiên tai nhà máy điện mặt trời Cư Jút năm 2021 (từ ngày 01 08 2021 đến hết 31 01 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683176 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 184 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:31:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 375,508,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị (Hợp đồng số 01/EPC-CJ ) | Giá trị mua bảo hiểm : 674.551.097.999 VND | trọn gói | 1 | |
| 2 | Xây dựng, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh (Hợp đồng số 01/EPC-CJ ) | Giá trị mua bảo hiểm : 130.793.670.399 VND | trọn gói | 1 | |
| 3 | Vật tư dự phòng (Hợp đồng số 01/EPC-CJ ) | Giá trị mua bảo hiểm : 11.076.257.102 VND | trọn gói | 1 | |
| 4 | Hợp đồng số 01/XL-CJ Thi công xây lắp trạm trạm 110kV, đường dây đấu nối | Giá trị mua bảo hiểm : 7.252.532.115 VND | trọn gói | 1 | |
| 5 | Hợp đồng số 02/TB-CJ Cung cấp thiết bị hệ thống nhất thứ, nhị thứ, tự dùng trạm 110kV, đường dây đấu nối | Giá trị mua bảo hiểm : 15.955.530.708 VND | trọn gói | 1 | |
| 6 | Hợp đồng số 03/TB-CJ Cung cấp máy biến áp trạm 110kV | Giá trị mua bảo hiểm : 11.905.196.669 VND | trọn gói | 1 | |
| 7 | Hợp đồng số 04/TB-CJ Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống viễn thông trạm 110kV, hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm của nhà máy điện mặt trời Cư Jút | Giá trị mua bảo hiểm : 2.020.710.819 VND | trọn gói | 1 | |
| 8 | Hợp đồng số 06/TB-CJ cung cấp lắp đặt hệ thống chiếu sáng, Camera giám sát hệ thống solar PV module, inveter, máy biến áp 22kV, trạm biến áp 110Kv | Giá trị mua bảo hiểm : 1.656.029.559 VND | trọn gói | 1 | |
| 9 | Hợp đồng số 06/XL-CJ: Hệ thống cấp điện thi công (Phần thiết bị và thi công xây lắp) | Giá trị mua bảo hiểm : 1.585.918.424 VND | trọn gói | 1 | |
| 10 | Hợp đồng số 07/XL-CJ : Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm 110kV, đường dây đấu nối (bao gồm kiểm tra đảm bảo điều kiện kỹ thuật đóng điện nhà máy) và Thực hiện cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA đưa về Công ty Điện lực Đăk Nông. | Giá trị mua bảo hiểm : 1.376.884.363 VND | trọn gói | 1 | |
| 11 | Hợp đồng số 08/XL-CJ Thi công nhà quản lý, nhà kho, nhà bảo vệ, bể nước, tường rào | Giá trị mua bảo hiểm : 12.848.127.886 VND | trọn gói | 1 | |
| 12 | Hợp đồng 09/2020/XL-CJ Xây dựng nhà kho, xưởng gia công, nhà máy điện mặt trời Cư Jút | Giá trị mua bảo hiểm : 498.418.470 VND | trọn gói | 1 | |
| 13 | Hệ thống điện áp mái Khu văn phòng Nhà máy điện mặt trời Cư Jút giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Giá trị mua bảo hiểm : 1.495.564.568 VND | trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: tối thiểu ≥ 2 hợp đồng bảo hiểm tài sản, giá trị mỗi hợp đồng có phí bảo hiểm ≥ 300 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi