Gói thầu: Mua trang thiết bị trạm xưởng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653996-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT
Tên gói thầu Mua trang thiết bị trạm xưởng
Số hiệu KHLCNT 20210653910
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 11:59:00 đến ngày 2021-07-01 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,003,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,100,000 VNĐ ((Mười triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy phát điện 1 Cái - Công suất định mức: 5.6 KVA - Công suất tối đa: 6.5 KVA - Điện áp : 220V/50Hz - Động cơ: Honda GX390 - Nhiên liệu: Xăng - Bình nhiên liệu: 28 lít - Kiểu khởi động: Giật nổ, đề nổ - Độ ồn tiêu chuẩn: 73 dB - Kích thước(LxWxH): 708 x 548x 493 mm - Trọng lượng: 78 kg - Sản xuất năm 2020 trở lại
2 Máy phun rửa xe cầm tay 3 Cái - Điện áp: 220-240V/50Hz - Công suất: 1500W - Áp lực làm việc: 6.5-8.5 MPa - Lưu lượng nước: 5.5-6.5 lít/phút - Kích thước: 35x20x23cm - Trọng lượng: 12Kg - Sản xuất năm 2020 trở lại
3 Thiết bị siết ốc cân lực có màn hình hiển thị kỹ thuật số 3 Cái - Tay cân lực điện tử 1/2 inch, dải đo 17-340Nm - Màn hình hiển thị LCD - Chuyển đổi qua lại 4 đơn vị: N-m, Kg-cm, lb-ft, lb-in - Độ chính xác: CW+1.5% (vặn theo chiều kim đồng hồ) CCW+2.5% (vặn ngược chiều kim đồng hồ) - Sản xuất năm 2020 trở lại
4 Máy khoan bàn 4 Cái - Đây là một loại máy khoan dùng trong xưởng với tính năng hoạt động đơn giản, an toàn và độ bền cao. - Đường kính khoan tối đa: φ16mm - Công suất motor: 550W - Hành trình trục chính: 85mm - Số cấp tốc độ: 16 cấp 180-2770 vg/ph - Kích thước bàn: φ290mm - Kích thước cột: φ72mm - Chiều cao: 980mm - Kích thước chân đế: 420x250mm - Trọng lượng: 36.5 kg - Sản xuất năm 2020 trở lại
5 Máy vặn vít dùng pin 7 Cái - Loại pin Li-Ion: 2.0 Ah - Điện áp pin: 20 V - Lực xoắn tối đa: 45 Nm - Tốc độ không tải: 0-400/0-1500 vg/ph - Kích thước đầu kẹp: 13mm - Trọng lượng: 1.5 kg - Sản xuất năm 2020 trở lại
6 Súng phun sơn 6 Cái - Kích thước vòi phun: 0.5mm - Áp lực làm việc: 50-70psi - Lưu lượng khí: 7.5cfm - Phạm vi phun: 50mm - Dung tích bầu phun:200ml - Sản xuất năm 2020 trở lại
7 Quạt cây công nghiệp 11 Cái - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất: 210W - Sải cánh: 650mm - Tốc độ: 1400 vg/ph - 3 tốc độ gió linh hoạt mạnh yếu phù hợp theo nhu cầu sử dụng - Sản xuất năm 2020 trở lại
8 Máy mài cầm tay 21 Cái - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất: 720W - Đường kính đĩa mài/cắt tối đa: 115mm - Tốc độ không tải: 0-11000 vg/ph - Trọng lượng: 1.5Kg - Sản xuất năm 2020 trở lại
9 Bộ dụng cụ bảo dưỡng, sửa chữa cơ 7 Bộ Bộ dụng cụ gồm 78 chi tiết sửa chữa theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: - 18 đầu khẩu 3/8 inch - 2 khẩu mở bugi - 1 tay vặn đảo chiều 3/8 inch - 1 đầu nối 3/8 inch - 1 đầu khẩu chuyển đầu khẩu 1/4-3/8 inch - 1 đầu khẩu chuyển đầu khẩu 3/8-1/4 inch - 2 thanh mở rộng 3/8 inch - 1 tua vít vặn đầu khẩu 1/4 inch - 1 chi tiết chuyển đầu khẩu 1/4 inch - 1 mỏ lết - 1 dụng cụ nhặt ốc bằng từ tính - 1 cờ lê vòng miệng đảo chiều - 6 tua vít: 2 cạnh, 4 cạnh - 31 đầu khẩu vặn vít: 4 cạnh, 2 cạnh, hình sao, 6 cạnh, vít đầu pozi - 10 cờ lê 1 đầu chòng, 1 đầu dẹt - Sản xuất năm 2020 trở lại
10 Bộ dụng cụ sửa chữa điện 1 Bộ Bộ dụng cụ gồm 48 chi tiết cách điện sửa chữa theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: - 18 chi tiết: kìm, kéo, dao, bộ khẩu … - 17 chi tiết: tua vít 2 cạnh, tua vít 4 cạnh, tua vít 6 cạnh, bút thử điện … - 12 chi tiết tua vít đầu khẩu - 1 vali đựng dụng cụ - Sản xuất năm 2020 trở lại
11 Bộ tua vít cách điện 28 Bộ Bộ tua vít cách điện gồm 7 chi tiết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: - 3 tua vít 2 cạnh - 3 tua vít 4 cạnh - 1 bút thử điện, kiểm tra dòng điện 100V - 500V - Tuốc nơ vít có khả năng cách điện tới 1000V - Bộ sản phẩm màu sắc nổi bật, cán cầm được bọc chất liệu chắc chắn. - Chất liệu hợp kim cứng, chịu lực cao, ổn định. - Sản xuất năm 2020 trở lại
12 Bộ cờ lê 1 đầu chòng 28 Bộ - Bộ cờ lê 1 đầu chòng 8-32mm gồm 14 chi tiết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 22, 24, 27, 30, 32 mm - Sản xuất năm 2020 trở lại
13 Bộ cờ lê dẹt 28 Bộ Bộ cờ lê dẹt 6-32mm gồm 12 chi tiết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 6x7, 8x9, 10x11, 12x13, 14x15, 16x17, 18x19, 20x22, 21x23, 24x27, 25x28, 30x32 mm - Sản xuất năm 2020 trở lại
14 Bộ khẩu 28 Bộ Bộ khẩu 10-32mm gồm 24 chi tiết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: - 18 đầu khẩu 1/2inch: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32 mm - 1 tay vặn đảo chiều; 2 khẩu nối dài; 1 đầu nối; 1 cần xiết; 1 thanh trượt - Sản xuất năm 2020 trở lại
15 Bộ cờ lê 2 đầu chòng 20 Bộ Bộ cờ lê 2 đầu chòng 6-27mm gồm 10 chi tiết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 6x7, 8x9, 10x11, 12x13, 14x15, 16x17, 18x19, 20x22, 21x23, 24x27 mm - Sản xuất năm 2020 trở lại
16 Kìm bằng 21 Cai - Kìm mũi bằng, kích thước 8 inch - Tay cầm có vỏ bọc chống trơn, có lưỡi cắt và chấu kẹp - Sản xuất năm 2020 trở lại
17 Đồng hồ đo điện vạn năng 10 Cái - Điện áp DC: 0.1/0.5/2.5/10/50/250V/ 1000V ± 3% (20kΩ/V) - Điện áp AC: 10/50/250V/1000V ± 4% (9kΩ/V) - Dòng điện DC: 0.05/2.5/25/250mA ± 3% - Điện trở Ω: 2K/20K/200K/2M/20MΩ ± 3% - Nguồn: AA(1.5V)x2, 622F(9V)x1 - Kích thước: 150*100*38mm - Khối lượng: 280g - Sản xuất năm 2020 trở lại
18 Máy cắt cỏ 14 Cai - Máy cắt cỏ đeo vai có gắn động cơ Honda đốt trong, 04 thì, 1 xi lanh, nhiên liệu xăng nhập khẩu từ Thái Lan - Dung tích xilanh: 35.8 cc - Tốc độ: 7000 vg/ph - Công suất: 1.6 HP - Dung tích bình xăng: 0.65 lít - Kích thước cần: 1500mm - Ø28mm - Trọng lượng: 5.3kg - Sản xuất năm 2020 trở lại
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về các mặt hàng trên là 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ (bao gồm cả thanh lý hợp đồng và hóa đơn) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế các mặt hàng của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ các mặt hàng của gói thầu tối thiểu: 12 tháng. Với mặt hàng dầu thủy lực là theo tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật Chương V.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->