Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm đồng hồ đo điện, khóa điện, động cơ khởi động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm đồng hồ đo điện, khóa điện, động cơ khởi động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647520 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 20:28:00 đến ngày 2021-07-02 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,020,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,312,705 VNĐ ((Mười lăm triệu ba trăm mười hai nghìn bảy trăm lẻ năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện trở đất LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Đồng hồ có kích thước nhỏ gọn có 3 thang đo điện trở, chạy bằng 6 cọc pin tiểu | ||
| 2 | Đồng hồ Mêgaôm LD Việt Nam Nhật Bản | 4 | Cái | Đồng hồ có kích thước nhỏ gọn có thang đo điện trở 0,05-3MΩ | ||
| 3 | Đồng hồ đo điện LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 5 | Cái | Đồng hồ có kích thước nhỏ gọn có thang đo điện 400mv/4/40/400/600v | ||
| 4 | Bộ đồng hồ hơi và vam LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Bộ | Bộ đồng hồ vỏ Inox hình tròn chân đứng có ren, mặt kính trắng trong có kim chỉ bảng số | ||
| 5 | Đồng hồ đo LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Có vỏ thép hình tròn, mặt kính trắng trong có bảng số | ||
| 6 | Đồng hồ đo tốc độ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Có vỏ thép hình tròn, mặt kính, có cút lắp dây công tơ mét, đo tốc độ từ 0-100km | ||
| 7 | Đồng hồ báo nhiệt độ dầu hộp số LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Vỏ thép, hình tròn, có cút lắp đầu cảm nhiệt | ||
| 8 | Đồng hồ báo áp suất khí nén LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Vỏ thép, hình tròn, có cút lắp đầu dẫn khí nén | ||
| 9 | Đồng hồ đo tốc độ LD Việt Nam H.Quốc, tương đương | 4 | Cái | Có vỏ thép hình tròn, mặt kính, có cút lắp dây công tơ mét, đo tốc độ từ 0-120km | ||
| 10 | Đồng hồ áp suất hơi LD Việt Nam H.Quốc, tương đương | 4 | Cái | Có vỏ thép hình tròn, mặt kính, có cút lắp đường hơi | ||
| 11 | Đồng hồ áp suất dầu LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Có vỏ thép hình tròn, mặt kính, có cút lắp đường dầu | ||
| 12 | Đồng hồ vạn năng , LD Việt Nam Thái Lan, tương đương | 2 | Cái | Vỏ bằng nhựa ABS, đo dòng điện 4000V/40.000V | ||
| 13 | Đồng hồ đo áp suất máy nén khí LD Việt Hàn; tương đương | 1 | Cái | Vỏ thép, hình tròn, có cút lắp đầu dẫn khí nén | ||
| 14 | Khóa điện khởi động LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Dùng để nối dòng điện từ ắc quy ra động cơ khởi động | ||
| 15 | Chổi + cần gạt mưa LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 2 | Bộ | Có cần bằng sắt, lưỡi cao su tự nhiên chịu được thời tiết, lắp bên phải kính buồng lái | ||
| 16 | Rơ le điện cài cầu LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Vỏ nhựa cứng, hình chữ nhật, có công tắc, điện áp 12V | ||
| 17 | Rơ le điện cài máy phát LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Vỏ nhựa cứng, hình chữ nhật, có công tắc, điện áp 12V | ||
| 18 | Rơ le xin đường LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Vỏ nhựa cứng, hình chữ nhật, có công tắc, điện áp 12V | ||
| 19 | Công tắc pha cốt LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Có vỏ và núm xoay bằng nhựa, chân đế hình vuông bằng sắt | ||
| 20 | Công tắc sắt 2 chân LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Vỏ bằng nhựa chịu nhiệt cao, khung bằng kim loại | ||
| 21 | Công tắc tiếp điểm phanh, Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Vỏ bằng nhựa chịu nhiệt cao, khung bằng kim loại | ||
| 22 | Công tắc chung LD Việt Nam H.Quốc, tương đương | 4 | Cái | Vỏ bằng nhựa màu đỏ đen | ||
| 23 | Công tắc đảo mạch, LD Việt Hàn | 1 | Bộ | Vỏ bằng nhựa, nút gạt bằng sắt, có 6 chân | ||
| 24 | Tăng điện 3 cọc LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Vỏ hộp bằng sắt có dây nối với ắc quy | ||
| 25 | Động cơ khởi động LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Vỏ bằng thép, các đầu cực đấu dây, rơ le hút, đầu trục có bánh răng để lai bánh đà | ||
| 26 | Động cơ gạt mưa điện LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Vỏ sắt chịu nhiệt, chế độ điều chỉnh 8 góc độ khác nhau | ||
| 27 | Hộp đánh lửa LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Hộp hình chữ nhật, vỏ nhựa màu đen | ||
| 28 | Dây cao áp LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 40 | m | Dây có vỏ bằng nhựa dẻo, lõi goomg nhiều sợi dây có tính dẫn điện | ||
| 29 | Dây cáp có kìm hàn LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 25 | m | Bộ dây cáp hàn có nối kìm hàn và đầu đực | ||
| 30 | Dây cáp điện 3 pha vào có giắc cắm LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 25 | m | Dây để truyền tải điện, có một lõi màu đen | ||
| 31 | Dây cáp bình điện (500x14)mm LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Bộ | Loại dây có lõi đồng lớn, chịu tải tốt, đầu kẹp chắc chắn | ||
| 32 | Đèn hậu 3 khoang LD Việt Hàn; tương đương | 4 | Cái | Đèn hình vuông có 3 khoang, vỏ sắt có mặt mê ca nhựa màu đỏ, màu vàng, màu trắng | ||
| 33 | Đèn hậu phải LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Đèn hình vuông, vỏ sắt có mặt mê ca nhựa màu đỏ | ||
| 34 | Đèn hậu trái LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Đèn hình vuông, vỏ sắt có mặt mê ca nhựa màu đỏ | ||
| 35 | Đèn pha nách LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Vỏ đèn bằng sắt, loa đèn hình phễu tráng gương, mặt kính ngoài hình cầu, đui nhựa | ||
| 36 | Đèn pha LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Loa đèn hình phễu có tráng gương, mặt kính ngoài hình cầu, đui nhựa có giắc cắm | ||
| 37 | Đèn xi nhan LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Có đế nhựa cứng, tròn, vỏ nhựa mê ca màu đỏ | ||
| 38 | Đèn trần thùng xe LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 25 | Cái | Đế nhựa hình tròn, vỏ bằng nhựa mê ca màu đỏ | ||
| 39 | Đèn phòng không LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Đế nhựa hình tròn, vỏ bằng nhựa mê ca màu trắng | ||
| 40 | Đèn chiếu sáng cục bộ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Đèn có đế tròn, vỏ nhựa mê ca màu trắng | ||
| 41 | Đèn pha + bóng LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 2 | Bộ | Loa đèn hình phễu có tráng gương, mặt kính ngoài hình cầu, đui nhựa có giắc cắm chân bóng | ||
| 42 | Đèn nóc 3 khoang LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Đế đèn bằng thép định hình chữ nhật, vỏ đèn bằng mê ca nhựa | ||
| 43 | Đèn nóc+nách ca bin LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Bộ | Vỏ đèn bằng thép, loa đèn hình phễu | ||
| 44 | Đèn giàn LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 18 | Cái | Đèn có hình tròn, chụp vỏ nhựa mê ca màu vàng | ||
| 45 | Đế đèn giàn LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 22 | Cái | Đế hình tròn vỏ bằng nhựa | ||
| 46 | Đèn soi có đế từ, LD Việt Hàn | 1 | Cái | Đèn có hộp hình chữ nhật, vỏ nắp nhựa mê ca màu vàng | ||
| 47 | Đèn chiếu sáng cầm tay, Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Đèn cầm tay rọi xách tay chống thấm nước | ||
| 48 | Chụp bảo vệ đèn LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 19 | Cái | Chụp bằng sắt hình lưới, chân bắt vào thân xe | ||
| 49 | Bóng đèn đuôi xoáy, Việt Nam, tương đương | 9 | Cái | Bóng đèn sợi đốt có đuôi xoáy | ||
| 50 | Còi hơi kết hợp điện LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Hình phễu bằng sắt mạ, 12V | ||
| 51 | Còi điện LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Còi có vỏ thép, giắc cắm điện | ||
| 52 | Cảm biến nhiệt độ nước LD Việt Nam H.Quốc, tương đương | 3 | Cái | Hình trụ rỗng vỏ hợp kim có ren ngoài, trong có gắn điện trở | ||
| 53 | Cảm biến áp suất dầu động cơ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Hình trụ rỗng vỏ hợp kim có ren ngoài, trong có gắn điện trở | ||
| 54 | Cảm biến báo xăng LD Việt Nam H.Quốc, tương đương | 8 | Cái | Hình trụ rỗng vỏ hợp kim có ren ngoài, trong có gắn điện trở | ||
| 55 | Quạt trần ca bin, Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Loại quạt có lồng mạ i nox, chất liệu hợp kim có phủ lớp tĩnh điện, có dây nối nguồn dài, chân bắt vít trần xe | ||
| 56 | Quạt hút gió thùng xe LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Quạt thiết kế nhỏ gọn bắt trực tiếp vào thùng xe | ||
| 57 | Áptomat 1 pha LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Hình chữ nhật, vỏ nhựa tổng hợp có 4 vít bắt vào bảng điện | ||
| 58 | Áptomat 3 pha, LD Việt Nhật, tương đương | 2 | Cái | Hình chữ nhật, vỏ nhựa tổng hợp có 4 vít bắt vào bảng điện | ||
| 59 | Cầu dao điện 3 pha máy nén khí, Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Vỏ nhựa tổng hợp chịu nhiệt, đế bằng sứ | ||
| 60 | Tủ lạnh LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 5 | Cái | Kiểu tủ lạnh ngăn đá dưới, dung tích 275lit, công nghệ Inverter, 2 cánh, 2 kệ, 2 khay chứa bằng kính, 2 ngăn kéo rau quả | ||
| 61 | Bình nước nóng kiểu vuông Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Bình nước dung tích 40lit, vỏ hợp kim chống thấm nước, lòng bình tráng men Titan, có đèn báo | ||
| 62 | Phích nước nóng lạnh , , LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 16 | Cái | Hình tròn loại 20lit , vỏ bằng nhựa cao cấp giữ nhiệt, ruột làm bằng kim loại chống dính chịu nhiệt | ||
| 63 | Máy lọc nước Hydrogen Ion kiềm, LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 21 | Cái | Có 5 lõi lọc, dung tích chứa 10Lit, công suất lọc 17 lít/giờ | ||
| 64 | Máy điều hòa không khí, LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Loại máy điều hòa treo tường, công nghệ Inverter | ||
| 65 | Bảng điện chính máy phát LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Bảng điện bằng gỗ phíp chịu nhiệt | ||
| 66 | Biến trở điều chỉnh LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Là con chạy và cuộn dây được làm bằng hợp kim | ||
| 67 | Càng quay điều khiển máy tiện, LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Bộ | Tay điều khiển có con quay hồi tiếp | ||
| 68 | Bộ tăng áp LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Bộ | Làm bằng hỗn hợp kim loại chịu được nhiệt độ cao, gồm có tua bin lắp giữa bộ lọc gió | ||
| 69 | Biến áp tự ngẫu LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Vỏ bằng tôn silic, lõi cuốn bằng dây đồng, có ổ cắm đường điện vào và ra | ||
| 70 | Hộp chuyển đổi điện ở chế độ máy phát-điện lưới LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Khối vuông hình hộp chữ nhật, vỏ bằng hợp kim có các đầu điện vào và ra | ||
| 71 | Biến áp chiếu sáng Nhật Linh, Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Thân chế tạo bằng thép hợp kim bên trong chứa ruột máy biến áp | ||
| 72 | Bảng điều khiển hệ thống điện Nhật Linh, tương đương | 1 | Cái | Bảng bằng gỗ phíp trên bề mặt gắn hệ thống nút ấn và đèn báo | ||
| 73 | Hộp điện vào ra LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Bộ | Vỏ bằng sắt được sơn tĩnh điện, có các đầu nối đường điện vào và ra | ||
| 74 | Dây điện nhiều sợi Trần phú, Việt Nam, tương đương | 240 | m | Loại dây điện có vỏ nhựa mềm, 2 ruột có nhiều sợi dây đồng | ||
| 75 | Dây điện nhiều sợi Trần phú, Việt Nam, tương đương | 275 | m | Loại dây điện có vỏ nhựa mềm, 2 ruột có nhiều sợi dây đồng | ||
| 76 | Dây điện nhiều sợi Trần phú, Việt Nam, tương đương | 240 | m | Loại dây điện có vỏ nhựa mềm, 1 ruột có nhiều sợi dây đồng | ||
| 77 | Dây điện nhiều sợi Trần phú, Việt Nam, tương đương | 240 | m | Loại dây điện có vỏ nhựa mềm, 1 ruột có nhiều sợi dây đồng | ||
| 78 | Dây điện Trần Phú Việt Nam, tương đương | 400 | m | Loại dây điện có vỏ nhựa mềm, 2 ruột có nhiều sợi dây đồng | ||
| 79 | Dây nối điện ra moóc LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Loại dây có nhiều giắc có chân cắm | ||
| 80 | Giắc cắm điện 7 lỗ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Loại giắc cắm điện có 7 lỗ bằng nhựa tổng hợp | ||
| 81 | Giắc cắm điện LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Loại giắc cắm điện có 7 lỗ bằng nhựa tổng hợp | ||
| 82 | Vôn mét xoay chiều LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Vỏ được làm bằng nhựa tổng hợp, màn hình sáng màu đỏ | ||
| 83 | Vôn kế điện tử LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Vỏ được làm bằng nhựa tổng hợp, màn hình sáng màu đỏ | ||
| 84 | Vôn mét vạn năng LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Vỏ được làm bằng nhựa tổng hợp, màn hình sáng màu đỏ | ||
| 85 | Vôn kế càng LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Vỏ được làm bằng nhựa tổng hợp, màn hình sáng màu đỏ | ||
| 86 | Ốc bắt bình điện Việt Nam, tương đương | 8 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu có tiện ren, 1 đầu có giác vặn 6 cạnh | ||
| 87 | Mạch điều khiển, LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Bộ | Bảng mạch bằng gỗ phíp tráng nến có chíp và Ic | ||
| 88 | Bộ điều khiển máy ra vào lốp, LD Việt Đức, tương đương | 2 | Bộ | Vỏ hộp hình vuông bằng nhựa tổng hợp tráng nến bên trên gắn các linh kiện : Chíp, IC | ||
| 89 | Hộp trở phụ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu tôn cilic sơn tĩnh điện | ||
| 90 | Chổi + gạt mưa LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 7 | Bộ | Có cần bằng sắt, lưỡi cao su tự nhiên chịu được thời tiết | ||
| 91 | Chổi + gạt mưa LD Việt Nam Trung Quốc; tương đương | 2 | Bộ | Có cần bằng sắt, lưỡi cao su tự nhiên chịu được thời tiết, lắp bên trái kính buồng lái | ||
| 92 | Cụm quay kính bên phải LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Bộ | Chất liệu hợp kim có mô tơ và compa | ||
| 93 | Cụm quay kính bên trái LD Việt Nam H.Quốc, tương đương | 2 | Bộ | Chất liệu hợp kim có mô tơ và compa | ||
| 94 | Máy nén khí LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Gồm bình tích khí bên trên gắn mô tơ, hệ thống lọc gió, rơ le, đồng hồ | ||
| 95 | Máy hút bụi LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Gồm có mô tơ có gắn đầu hút khí bằng cao su tự nhiên, bảng điều khiển, giắc cắm nguồn điện vào | ||
| 96 | Máy nạp ắc quy LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Vỏ máy chất liệu hợp kim nhẹ, bên trong có các cuộn dây đồng, có gắn nút khởi động | ||
| 97 | Máy bơm nước Việt Hung, Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Vỏ máy chất liệu hợp kim nhẹ, một đầu có gắn cánh bơm bằng đồng chịu nhiệt, bên trong có lớp mạ chống gỉ sét, có thân mô tơ bằng nhôm đúc | ||
| 98 | Máy cắt kim loại LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Máy cắt dạng cầm tay dùng điện pin 12v, chất liệu vỏ máy bằng nhựa cao cấp, gồm động cơ và lưỡi cắt dùng để cắt các loại kim loại | ||
| 99 | Máy khoan cầm tay LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Máy khoan dạng cầm tay dùng điện pin 12v, chất liệu vỏ máy bằng nhựa cao cấp gồm động cơ và đầu lắp mũi khoan dùng để khoan các loại vật liệu | ||
| 100 | Máy hàn xách tay, LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Vỏ máy làm bằng tôn Cilic, có phích cắm cho đường điện ra và vào | ||
| 101 | Máy khoan tay , LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Máy khoan dạng cầm tay, công suất 750w, trọng lượng 2,5kg, đầu lắp mũi khoan dùng để khoan các loại vật liệu | ||
| 102 | Máy cắt kim loại , LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 2 | Bộ | Loại máy sử dụng công nghệ chống khởi động bất ngờ, vỏ máy làm bằng chất liệu hợp kim cao cấp chống gỉ sét, công suất 1.100w, chiều dài dây nguồn điện 2,5m | ||
| 103 | Máy nén khí , LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Loại máy nén khí công nghiệp, vỏ làm bằng vật liệu thép chịu lực cao cấp chống gỉ gồm bình chứa khí, mô tơ điện đầu nén rơ le, đồng hồ, dung tích bình khí 100L, 5.5HP | ||
| 104 | Máy rửa xe áp lực cao , LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Máy gồm có động cơ được đặt trên giá có bánh xe và có các phụ kiện theo máy (Súng phun cao áp, dây cắm nước, dây lõi thép, các bép phun: 0,15,25,40 độ), máy có áp lực tối đa 130Bar, lưu lượng nước 14L/phút, công suất mô tơ 3kw, điện áp 1 pha | ||
| 105 | Máy phát điện LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Máy phát 1 pha có công suất tối đa 2.3kw, gồm có bình xăng lớn 20L cho máy hoạt động liên tục trong 15 giờ, trọng lượng máy 38kg có 4 bánh xe, máy phát điện tự động điều chỉnh điện áp bằng bộ AVR | ||
| 106 | Cụm dẫn động hộp quạt gió LD Việt Nam Hàn Quốc; tương đương | 2 | Cụm | Gồm có quạt làm mát và hệ thống dẫn khí làm mát động cơ | ||
| 107 | Bơm nước làm mát LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Gồm có động cơ vỏ làm bằng hợp kim nguyên chất chịu được nhiệt độ cao chống ăn mòn, động cơ được điều khiển truyền động bằng dây đai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.062541E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.592.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.143.778.700 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi