Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm sơn, bộ cờ lê, thước cặp, cáp tời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683907-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 21:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm sơn, bộ cờ lê, thước cặp, cáp tời |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647611 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 20:39:00 đến ngày 2021-07-05 21:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 774,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,621,745 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm hai mươi mốt nghìn bảy trăm bốn mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn đen LD Việt Nam Thái Lan, tương đương | 80 | Kg | Hộp sắt, sơn màu đen, trọng lượng 10kg/hộp | ||
| 2 | Sơn nhũ LD Việt Nam Thái Lan, tương đương | 15 | Kg | Hộp sắt kiểu phun xịt, sơn màu nhũ, KL 1kg/hộp | ||
| 3 | Sơn trắng LD Việt Nam Thái Lan, tương đương | 25 | Kg | Hộp sắt sơn màu trắng, KL 5kg/hộp | ||
| 4 | Sơn màu hòa bình LD Việt Nam Thái Lan, tương đương | 20 | Kg | Hộp sắt sơn màu xanh hòa bình, KL 5kg/hộp | ||
| 5 | Sơn chống gỉ LD Việt Nam Thái Lan, tương đương | 20 | Kg | Hộp sắt sơn màu nâu, KL 5kg/hộp | ||
| 6 | Sơn xanh quân sự LD Việt Nam Thái Lan, tương đương | 80 | Kg | Hộp sắt sơn màu xanh quân sự, KL 10kg/hộp | ||
| 7 | Sơn chống gỉ LD Việt Nam Thái Lan, tương đương | 10 | Kg | Hộp sắt sơn màu nâu, KL 5kg/hộp | ||
| 8 | Sơn màu đen LD Việt Nam Thái Lan, tương đương | 10 | Kg | Hộp sắt sơn màu đen, KL 10kg/hộp | ||
| 9 | Sơn màu xanh quân sự LD Việt Nam Thái Lan, tương đương | 20 | Kg | Hộp sắt sơn màu xanh quân sự, KL10kg/hộp | ||
| 10 | Sơn màu đỏ LD Việt Nam Thái Lan, tương đương | 1 | Kg | Hộp sắt sơn màu đỏ, KL 1kg/hộp | ||
| 11 | Sơn chống rỉ Đại bàng, Việt Nam, tương đương | 120 | Kg | Hộp sắt sơn màu nâu, KL 5kg/hộp | ||
| 12 | Sơn xanh quân sự Đại bàng, Việt Nam, tương đương | 445 | Kg | Hộp sắt sơn màu xanh quân sự, KL 5kg/hộp | ||
| 13 | Sơn trắng Đại bàng , Việt Nam, tương đương | 50 | Kg | Hộp sắt sơn màu trắng, KL 5kg/hộp | ||
| 14 | Sơn xanh cẩm thạch Đại bàng, Việt Nam, tương đương | 220 | Kg | Hộp sắt sơn màu xanh, KL 5kg/hộp | ||
| 15 | Sơn màu hòa bình Đại bàng, Việt Nam, tương đương | 130 | Kg | Hộp sắt sơn màu xanh hòa bình, KL 5kg/hộp | ||
| 16 | Sơn nhũ , LD Việt Nam Thái Lan, tương đương | 40 | Kg | Hộp sắt sơn màu nhũ, KL 5kg/hộp | ||
| 17 | Sơn vân búa màu ghi Đại bàng, Việt Nam, tương đương | 80 | Kg | Hộp sắt sơn màu vân búa, KL 5kg/hộp | ||
| 18 | Sơn màu ghi Đại bàng, Việt Nam, tương đương | 90 | Kg | Hộp sắt sơn màu ghi, KL 5kg/hộp | ||
| 19 | Matits Thăng Long, Việt Nam, tương đương | 20 | Hộp | Hộp sắt 4kg/hộp | ||
| 20 | Bông công nghiệp Bạch Tuyết, Việt Nam, tương đương | 10 | Kg | Đóng túi tròn, bọc giấy trắng 1kg/túi | ||
| 21 | Chất đông rắn matits T.Long, Việt Nam, tương đương | 12 | Tuýp | Dạng tuýp 100g/tuýp | ||
| 22 | Búa đinh cán gỗ, Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Búa 1 đầu bằng cán gỗ, loại 1kg | ||
| 23 | Búa đinh cán gỗ, Việt Nam, tương đương | 6 | Cái | Búa 1 đầu bằng cán gỗ, loại 1,5kg | ||
| 24 | Búa tạ cán gỗ, Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Búa 2 đầu bằng, cán gỗ | ||
| 25 | Búa rìu cán gỗ bọc cao su, Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Rìu 1 đầu bằng, 1 đầu có lưỡi chặt cây | ||
| 26 | Bộ tô vít xoay LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Bộ | Tô vít 4 cạnh và 2 cạnh (6 cái/bộ) | ||
| 27 | Bộ tô vít xoay LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Bộ | Tô vít 4 cạnh và 2 cạnh (7 cái/bộ) | ||
| 28 | Com pa đo góc LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Com pa đo góc vuông | ||
| 29 | Dụng cụ đo tỉ trọng dung dịch, Việt Nam, tương đương | 1 | Bộ | Ống đựng dung dịch bằng thủy tinh, thiết bị có các chỉ số đo thể hiện trên bề mặt | ||
| 30 | Mỏ lết LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Mỏ lết 360mm, bằng sắt | ||
| 31 | Tay công Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Tay công bằng thép tròn, rỗng | ||
| 32 | Tay vam, Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Tay vam bằng thép kiểu chữ T | ||
| 33 | Tuýp tháo lốp LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Thép đặ biệt, 1 đầu có giác vặn 6 cạnh cho đai ốc 32, 1 đầu có lỗ xỏ tay vặn ngang | ||
| 34 | Tay quay bàn ren LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Chất liệu thép, 2 tay cầm tròn trơn, lỗ để lắp bàn ren có đai ốc hãm | ||
| 35 | Pan me LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu thép kiểu hình cung, dải đo 0-25mm | ||
| 36 | Pan me đo ren LD Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu thép kiểu hình cung, dải đo 25-50mm | ||
| 37 | Bàn ren từ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 10 | Cái | Thép đăc biệt, tròn, dẹt, chia các gờ tạo ren | ||
| 38 | Bộ mũi ren LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 10 | Cái | Thép tròn đặc biệt, 1 đầu có mũi tạo ren, 1 đầu có giác vặn vuông | ||
| 39 | Kìm cắt Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu thép, tay cầm có vỏ cách điện | ||
| 40 | Kìm nhọn Việt Nam, tương đương | 5 | Cái | Chất liệu thép, 1 đầu nhọn, tay cầm có vỏ nhựa | ||
| 41 | Kìm cách điện, Việt Nam, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu thép, tay cầm có vỏ cách điện | ||
| 42 | Kìm nhổ đinh nhỏ, Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Đầu cặp kiểu hình cung, tay có vỏ cách điện | ||
| 43 | Kìm chết, Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Đầu cặp hình mỏ quạ, chất liệu thép, đầu còn lại có cò bóp và ren vặn | ||
| 44 | Kìm nhổ đinh to, Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Đầu cặp kiểu hình cung, tay có vỏ cách điện | ||
| 45 | Kìm nguội, Việt Nam, tương đương | 5 | Cái | Chất liệu thép, tay cầm dài, thon, không có vỏ nhựa | ||
| 46 | Kìm móc lò xo, Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Chất liệu thép, mỏ móc lò xo cong, tay có vỏ nhựa | ||
| 47 | Tô vít 4 cạnh Việt Nam, tương đương | 5 | Cái | Đầu vặn 4 cạnh, tay cầm có vỏ nhựa cách điện | ||
| 48 | Tô vít 2 cạnh, Việt Nam, tương đương | 3 | Cái | Đầu vặn 2 cạnh, tay cầm có vỏ nhựa cách điện | ||
| 49 | Dao phay, Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Inox hợp kim, đầu phay kiểu mũi khoan | ||
| 50 | Thước cặp cơ khí LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Chất liệu thép, 2 đầu cặp; 1 đầu đo trong, 1 đầu đo ngoài, thang đo 0-125mm | ||
| 51 | Thước cặp cơ khí LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu thép, 2 đầu cặp; 1 đầu đo trong, 1 đầu đo ngoài, thang đo 0-250mm | ||
| 52 | Thước lá Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Bằng thép mỏng, nhiều lá thép dày mỏng ghép lại kiểu quạt xòe | ||
| 53 | Thước lá Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Bằng thép mỏng, nhiều lá thép dày mỏng ghép lại kiểu quạt xòe | ||
| 54 | Bàn ren tròn , Việt Nam, tương đương | 8 | Cái | Thép đăc biệt, tròn, dẹt, bước ren M10-M12 | ||
| 55 | Bàn ren tròn , Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Thép đăc biệt, tròn, dẹt, bước ren M14 | ||
| 56 | Bàn ren tròn , Việt Nam, tương đương | 7 | Cái | Thép đăc biệt, tròn, dẹt, bước ren M16-M18 | ||
| 57 | Bàn ren tròn , Việt Nam, tương đương | 8 | Cái | Thép đăc biệt, tròn, dẹt, bước ren M3-M4 | ||
| 58 | Bàn ren tròn, Việt Nam, tương đương | 3 | Cái | Thép đăc biệt, tròn, dẹt, bước ren M5 | ||
| 59 | Bàn ren tròn , Việt Nam, tương đương | 6 | Cái | Thép đăc biệt, tròn, dẹt, bước ren M6 | ||
| 60 | Bàn ren tròn , Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Thép đăc biệt, tròn, dẹt, bước ren M8 | ||
| 61 | Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Bằng sắt ф16, mũi nhọn, thân xoắn rãnh, chuôi hình côn | ||
| 62 | Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Bằng sắt ф16, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn | ||
| 63 | Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương | 5 | Cái | Bằng sắt ф10, 10,5, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn | ||
| 64 | Mũi khoan sắt có chuôi côn, Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Bằng sắt ф21, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn | ||
| 65 | Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương | 5 | Cái | Bằng sắt ф11-12,5, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn | ||
| 66 | Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Bằng sắt ф13, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn | ||
| 67 | Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương | 3 | Cái | Bằng sắt ф14, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn | ||
| 68 | Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Bằng sắt ф8, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn | ||
| 69 | Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Bằng sắt ф9, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn | ||
| 70 | Mũi ta rô hợp kim , Việt Nam, tương đương | 10 | Cái | Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M4-M6 | ||
| 71 | Mũi ta rô hợp kim , Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M8 | ||
| 72 | Mũi ta rô hợp kim, Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M10 | ||
| 73 | Mũi ta rô hợp kim , Việt Nam, tương đương | 6 | Cái | Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M12 | ||
| 74 | Mũi ta rô hợp kim , Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M14 | ||
| 75 | Mũi ta rô hợp kim , Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M16 | ||
| 76 | Mũi ta rô hợp kim , Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M18 | ||
| 77 | Mũi ta rô hợp kim , Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M20 | ||
| 78 | Dao doa rãnh Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Thép đặc biệt, đầu doa rãnh nghiêng 450 ф10, chuôi tròn | ||
| 79 | Dao doa rãnh Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Thép đặc biệt, đầu doa rãnh nghiêng 450 ф11, chuôi tròn | ||
| 80 | Dao doa rãnh Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Thép đặc biệt, đầu doa rãnh nghiêng 450 ф12, chuôi tròn | ||
| 81 | Dao doa rãnh Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Thép đặc biệt, đầu doa rãnh nghiêng 450 ф13, chuôi tròn | ||
| 82 | Dao doa rãnh Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Thép đặc biệt, đầu doa rãnh nghiêng 450 ф14, chuôi tròn | ||
| 83 | Dao doa rãnh Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Thép đặc biệt, đầu doa rãnh nghiêng 450 ф15, chuôi tròn | ||
| 84 | Dao doa rãnh Việt Nam, tương đương | 5 | Cái | Thép đặc biệt, đầu doa rãnh nghiêng 450 ф8, chuôi tròn | ||
| 85 | Bộ khẩu 35 chi tiết Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 2 | Bộ | Đầu khẩu thép hợp kim, 35 chi tiết, vỏ nhựa cứng | ||
| 86 | Bộ khẩu LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Bộ | Đầu khẩu thép hợp kim, 32 chi tiết, vỏ nhựa cứng | ||
| 87 | Bếp điện, Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Sử dụng điện 220v | ||
| 88 | Dũa tam giác Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa 3 cạnh L200mm, chôi nhọn | ||
| 89 | Dũa tròn Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa tròn L200mm, chuôi nhọn | ||
| 90 | Dũa chữ nhật Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa chữ nhật L200mm, chuôi nhọn | ||
| 91 | Dũa dẹt Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa dẹt L200mm, chuôi nhọn | ||
| 92 | Dũa lòng mo Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa lòng mo L200mm, chuôi nhọn | ||
| 93 | Dũa vuông Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa tròn L200mm, chuôi nhọn | ||
| 94 | Dũa tròn Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa tròn L300 mm, chuôi nhọn | ||
| 95 | Dũa dẹt Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa dẹt L300 mm, chuôi nhọn | ||
| 96 | Dũa tam giác Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa 3 cạnh L300 mm, chuôi nhọn | ||
| 97 | Dũa lòng mo Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa lòng mo L300 mm, chuôi nhọn | ||
| 98 | Dũa vuông Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa vuông L300 mm, chuôi nhọn | ||
| 99 | Dũa dẹt Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa dẹt L400, chuôi nhọn | ||
| 100 | Dũa lòng mo Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa lòng mo L400, chuôi nhọn | ||
| 101 | Dũa tam giác Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa 3 cạnh L400, chuôi nhọn | ||
| 102 | Dũa tròn Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa tròn L400, chuôi nhọn | ||
| 103 | Dũa vuông Việt Nam, tương đương | 5 | Cái | Chất liệu thép, đầu dũa vuông L400, chuôi nhọn | ||
| 104 | Bộ dũa chữ nhật 7 cái Việt Nam, tương đương | 7 | Cái | Bộ 7 chi tiết L400mm | ||
| 105 | Bàn nguội cơ động, Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Mặt bàn bằng thép, chân thép tròn gập di động | ||
| 106 | Can sắt Cơ khí Đông Anh , Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Bằng sắt, ung tích 20l | ||
| 107 | Ê tô tay Việt Nam, tương đương | 3 | Cái | Bằng sắt, có tay vặn điều chỉnh đầu kẹp vào ra 100mm | ||
| 108 | Ê tô bàn Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Bằng sắt, có tay vặn điều chỉnh đầu kẹp vào ra 1500mm | ||
| 109 | Bình Axitylen Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Vỏ thép đặc biệt, van xả và khóa bằng đồng | ||
| 110 | Bình đựng ô xy Việt Nam, tương đương | 2 | Bình | Vỏ thép đặc biệt, van xả và khóa bằng đồng | ||
| 111 | Bình cứu hỏa CO2, Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Vỏ thép, vòi phun bằng cao su, loa phun nhựa cứng | ||
| 112 | Xẻng công binh đa năng Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Xẻng sắt, cán gập | ||
| 113 | Xà beng sắt Đông Anh, , Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Sắt đặc 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt | ||
| 114 | Lơ via Cơ khí Đông Anh VN, tương đương | 4 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu uốn cong, dẹt, 1 đầu tròn | ||
| 115 | Tuýp tháo nến LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Ống thép, 1 đầu có giác vặn 22 | ||
| 116 | Bộ Cờ lê dẹt 2 đầu LD Việt Nam Đài Loan, tương đương | 4 | Bộ | Hai đầu dẹt, từ 8-32 | ||
| 117 | Mỏ lết LD Việt Nam Đài Loan, tương đương | 4 | Cái | Bằng thép đặc biệt, đầu vặn được ốc 36cm | ||
| 118 | Đá cắt Hải Dương, Việt Nam , tương đương | 8 | Viên | Đá tròn Ф300 | ||
| 119 | Đá mài máy cầm tay Hải Dương, Việt Nam, tương đương | 40 | Viên | Đá tròn Ф100 | ||
| 120 | Chổi đánh gỉ đĩa, Việt Nam, tương đương | 80 | Cái | Đĩa tròn, chổi đánh bằng thép sợi nhỏ, ép chặt | ||
| 121 | Đinh rút LD Việt Nam Đài Loan, tương đương | 4 | Kg | Đinh rút đóng túi 1kg/túi | ||
| 122 | Chổi quét sơn cán nhựa Thắng Lợi, Việt Nam, tương đương | 80 | Cái | Cán nhựa, đầu chổi bằng sợi lông, kích thước 170x75mm | ||
| 123 | Tấm nhôm nhựa màu bạc, Việt Nam, tương đương | 28 | Tấm | Tấm Alumin kích thước 1,2x2,44m/tấm | ||
| 124 | Bàn chải sắt Phúc Thành , Việt Nam, tương đương | 40 | Cái | Cán chổi bằng gỗ, đầu chải bằng sắt | ||
| 125 | Băng dính vải cách điện, Việt Nam, tương đương | 40 | Cuộn | Cuộn tròn , kích thước 1cmx15m | ||
| 126 | Dao bả matit cán nhựa, Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Cán nhựa, đầu bả ma tít bằng tôn mỏng | ||
| 127 | Dầu RP7 LD Việt Nam Malaysia, tương đương | 12 | Hộp | Hộp xịt 300ml | ||
| 128 | Găng tay vải cách nhiệt,Nam Tiến Việt Nam, tương đương | 560 | Đôi | Vải 2 lớp, cách nhiệt chống nóng | ||
| 129 | Găng tay vải Nam Tiến, Việt Nam, tương đương | 120 | Đôi | Vải 2 lớp sợi nhỏ mềm | ||
| 130 | Khẩu trang vải Nam Tiến, Việt Nam, tương đương | 120 | Cái | Bằng vải, 4 lớp | ||
| 131 | Khẩu trang vải, Nam Tiến, Việt Nam, tương đương | 350 | Cái | Bằng vải, 2 lớp | ||
| 132 | Khẩu trang hoạt tính, Việt Nam, tương đương | 60 | Cái | Hai lớp vải, giữa có lớp than hoạt tính | ||
| 133 | Giấy giáp mịn , Việt Nam, tương đương | 60 | Tờ | Bìa giấy, đá mịn kích thước 28x22cm | ||
| 134 | Giấy giáp thô, Việt Nam, tương đương | 48 | Tờ | Bìa giấy, đá thô kích thước 28x22cm | ||
| 135 | Dây cáp lụa, Việt Nam, tương đương | 60 | m | Cáp lụa nhiều sợi Φ16 | ||
| 136 | Bu lông LD Việt Nam Đài Loan, tương đương | 4 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren | ||
| 137 | Chốt giữ cáp LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Chốt bằng sắt đặc | ||
| 138 | Móc cẩu lốp LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Móc cẩu bằng sắt kiểu dấu hỏi | ||
| 139 | Đệm bánh xe LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 12 | Cái | Thép đặc biệt, định hình sẵn, có gờ nổi định vị 2 bên | ||
| 140 | Bu lông bánh xe LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Thép tròn, một đầu tiện ren, một đầu có giác 2 cạnh | ||
| 141 | Bi moay ơ bánh xe LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 5 | Cái | Thép đặc biệt, vòng tròn, định hình sẵn, bi quay trơn tốt | ||
| 142 | Xích chằng Thành An ,Việt Nam, tương đương | 1 | Bộ | Xích sắt định hình, liên kết thành sợi, có tăng đơ 1 đầu | ||
| 143 | Vú mỡ Việt Nam, tương đương | 40 | Cái | Bằng thép rỗng, 1 đầu có ren, 1 đầu cắm cần bơm | ||
| 144 | Đai ốc Việt Nam, tương đương | 40 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M6-M24 | ||
| 145 | Đai ốc Việt Nam, tương đương | 20 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M10 | ||
| 146 | Đai ốc Việt Nam, tương đương | 45 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M12-M14 | ||
| 147 | Đai ốc Việt Nam , tương đương | 20 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M16 | ||
| 148 | Đai ốc Việt Nam, tương đương | 20 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M18 | ||
| 149 | Đai ốc Việt Nam, tương đương | 15 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M20 | ||
| 150 | Đai ốc Việt Nam, tương đương | 20 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M24 | ||
| 151 | Vít Việt Nam, tương đương | 40 | Cái | Vít Inox, đầu vít nhọn ren mịn, giác vặn 4 cạnh M3x6 | ||
| 152 | Vít Việt Nam, tương đương | 70 | Cái | Vít Inox, đầu vít nhọn ren mịn, giác vặn 4 cạnh M4-M6 | ||
| 153 | Chốt chẻ các loại, tương đương | 120 | Cái | Chốt chẻ bằng thép | ||
| 154 | Tấm nhôm nhựa Alumin màu xanh Việt Nam, tương đương | 1 | Tấm | Tấm Alumin kích thước 1,2x2,44m/tấm | ||
| 155 | Băng dính vải cách điện 1,5 cm, tương đương | 10 | Cuộn | Cuộn tròn , kích thước 1,5cmx15m | ||
| 156 | Giấy ráp số 0 Việt Nam, tương đương | 15 | Tờ | Giấy vải, đá mịn kích thước 28x22cm | ||
| 157 | Giấy ráp số 1 Việt Nam, tương đương | 15 | Tờ | Giấy vải, đá mịn số 1 kích thước 28x22cm | ||
| 158 | Giấy ráp thô Việt Nam, tương đương | 15 | Tờ | Giấy vải, đá thô kích thước 200x200cm | ||
| 159 | Giấy ráp thô, LD Việt Trung, tương đương | 290 | Tờ | Giấy vải, đá thô số 80 kích thước 28x22cm | ||
| 160 | Giấy ráp mịn, LD Việt Trung, tương đương | 290 | Tờ | Giấy vải, đá mịn số 180 | ||
| 161 | Dầu RP7 300ml LD Việt Nam Malaysia, tương đương | 5 | Hộp | Hộp xịt/ hộp | ||
| 162 | Dầu phanh Việt Nam, tương đương | 20 | Lít | Dầu DOT4 | ||
| 163 | Mỡ bảo quản Việt Nam, tương đương | 60 | Kg | Thùng 10kg | ||
| 164 | Giẻ lau sạch, Việt Nam, tương đương | 900 | Kg | Chất liệu coton | ||
| 165 | Giấy tráng nến, LD Việt Đài, tương đương | 700 | Kg | Giấy cuộn, 1 mặt tráng nến | ||
| 166 | Dây buộc ni lông, Việt Nam, tương đương | 40 | Cuộn | Cuộn 1kg/cuộn | ||
| 167 | Băng dính trắng, Việt Nam, tương đương | 52 | Cuộn | Cuộn tròn R50 | ||
| 168 | Băng dính trắng, Việt Nam, tương đương | 20 | Cuộn | Cuộn tròn R20 | ||
| 169 | Băng dính cách điện, Việt Nam, tương đương | 51 | Cuộn | Băng dính màu đen, cách điện tốt khổ 2cm | ||
| 170 | Chổi đánh rỉ cán gỗ, Việt Nam, tương đương | 123 | Cái | Cán bằng gỗ, đầu đánh rỉ bằng sợi thép | ||
| 171 | Chổi quét sơn cán nhựa, Việt Nam, tương đương | 150 | Cái | Cán nhựa, đầu quét bằng sợi lông, khổ 25cm | ||
| 172 | Chổi chít, Việt Nam, tương đương | 40 | Cái | Chổi chít cán dài | ||
| 173 | Chổi lông bảo quản, Việt Nam, tương đương | 60 | Cái | Chổi lông, cán nhựa | ||
| 174 | Keo dính, LD Việt Thái, tương đương | 70 | Hộp | Đóng tuýp 250g | ||
| 175 | Keo dính, Việt Nam, tương đương | 55 | Hộp | Đóng lọ bằng nhựa, có kim thông tắc | ||
| 176 | Vải mộc, Việt Nam, tương đương | 496 | m | Vải mộc khổ 0,8m | ||
| 177 | Vải phin, Việt Nam, tương đương | 415 | m | Vải phin khổ 0,8m | ||
| 178 | Chất tẩy, Việt Nam, tương đương | 87 | Hộp | Dạng hộp xịt 300ml/hộp | ||
| 179 | Bông bảo quản, Việt Nam, tương đương | 14 | Kg | Đóng túi tròn, bọc giấy trắng 1kg/túi | ||
| 180 | Xà phòng, Việt Nam, tương đương | 140 | Kg | Đóng túi 1kg/túi | ||
| 181 | Cồn công nghiệp, Việt Nam, tương đương | 40 | Lít | Cồn công nghiệp 900 | ||
| 182 | Ê te công nghiệp, Việt Nam, tương đương | 20 | Lít | Đóng can 20l | ||
| 183 | Túi nhựa, Việt Nam, tương đương | 190 | Cái | Nhựa trắng, cuộn tròn, kích thước 400x600 | ||
| 184 | Màng nhựa, Việt Nam, tương đương | 70 | Kg | Nhựa trắng, màng mỏng, cuộn tròn | ||
| 185 | Bàn chải đánh rỉ, Việt Nam, tương đương | 100 | Cái | Bàn chải đánh rỉ cán nhựa | ||
| 186 | Dung môi pha sơn, Việt Nam, tương đương | 20 | Lít | Đóng can 5 lít | ||
| 187 | Ống nhựa mềm Tiền Phong , Việt Nam, tương đương | 150 | m | Nhựa Tiền phong | ||
| 188 | Bộ Ta rô ren , LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 3 | Bộ | Hộp nhựa, 31 chi tiết gồm mũi ta rô, tay vặn, bàn ren | ||
| 189 | Bộ vam vòng bi , LD Việt Nhật, tương đương | 3 | Bộ | Vam kiểu 3 càng, chất liệu thép đặc biệt | ||
| 190 | Bộ dụng cụ SC , LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 3 | Bộ | Bộ gồm 52 chi tiết gồm tuýp khẩu, tay vặn, đầu vít, vỏ hộp bằng nhựa | ||
| 191 | Bộ dụng cụ chuyên dùng , LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 3 | Bộ | Dụng cụ gồm nhiều chi tiết gồm Clê chữ Z, Clê 41-46; 55-65, tay công, xà beng, lơ via...vv | ||
| 192 | Bộ dao tiện, LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Bộ | Gồm dao tiện trơn, dao cắt đứt, tiện ren ngoài, tiện ren trong..vv | ||
| 193 | Bộ dụng cụ hàn ống đồng, LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Cả bộ gồm bình đựng khí, dây dẫn khí, mỏ hàn, đồng hồ áp suất, van đóng mở khí | ||
| 194 | Hòm sắt đựng dụng cụ SC, Việt Nam, tương đương | 5 | Cái | Hòm sắt có nắp đóng mở kiểu bản lề 390x250x180mm | ||
| 195 | Que hàn Kim Tín, Việt Nam, tương đương | 8 | Kg | Đóng hộp 4kg | ||
| 196 | Kính bảo hộ Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Kính trắng, gọng bằng nhựa cứng | ||
| 197 | Kính chéo cửa xe (hai lớp) LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Kính trong suốt 2 lớp 535A-6103210 | ||
| 198 | Kính cửa xe (hai lớp) LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Kính trong suốt 2 lớp 500x600x8mm | ||
| 199 | Kính chắn gió LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | 'Kính trong suốt 2 lớp 1350x500x8mm | ||
| 200 | Kích chân 50 tấn , LD Việt Nam Nhật Bản | 5 | Cái | Kích nâng kiểu thủy lực 50 tấn | ||
| 201 | Kích thủy lực 5 tấn LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Kích nâng kiểu thủy lực 5 tấn | ||
| 202 | Tủ đựng tài liệu Hòa Phát, Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Tủ sắt 2 ngăn, cánh đóng mở kiểu kéo đẩy | ||
| 203 | Tủ thuốc quân y bằng gỗ, Việt Nam, tương đương | 3 | Cái | Tủ gỗ, nhiều ngăn cánh đóng mở kiểu kéo đẩy | ||
| 204 | Bình đựng nước uống Inox, Việt Nam, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu Inox, 20 lít | ||
| 205 | Bình đựng nước Inox có vòi, Việt Nam, tương đương | 20 | Cái | Chất liệu Inox, 20 lít, có vòi xả kiểu gạt | ||
| 206 | Ghế xoay Hòa Phát Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Mặt ghế tròn, xoay tròn thông qua bước ren | ||
| 207 | Đèn khò Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Vỏ đèn bằng thép loại 1 lít | ||
| 208 | Bu ly tời lốp dự phòng LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Thép hình tròn, rãnh chữ V để lắp dây đai, lắp với trục bu ly bằng đai ốc, có gờ định vị | ||
| 209 | Cáp tời lốp dự phòng LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 8 | m | Cáp lụa nhiều sợi Φ10 | ||
| 210 | Chốt chân thang LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Sắt đặc, tròn ф48 | ||
| 211 | Giá giữ lốp Việt Nam , tương đương | 2 | Cái | Giá bằng sắt, có gờ chống xê dịch và vị trí móc cẩu | ||
| 212 | Ốc bắt bánh xe LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 18 | Cái | Thép lục giác 32, giữa rỗng, tiện ren trong | ||
| 213 | Ốc bắt bánh xe LD Việt Hàn, tương đương | 38 | Cái | Thép lục giác 38, giữa rỗng, tiện ren trong | ||
| 214 | Đệm bánh xe LD Việt Nam Đài Loan, tương đương | 33 | Cái | Thép đặc, định hình sẵn 70x48x20mm | ||
| 215 | Đệm bánh xe LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 12 | Cái | Thép đặc biệt, định hình sẵn, có gờ nổi định vị 2 bên | ||
| 216 | Bu lông tắc kê bánh xe LD Việt Hàn; tương đương | 12 | Cái | Thép tròn, một đầu tiện ren có đệm, một đầu có giác 2 cạnh | ||
| 217 | Bu lông bắt bánh xe LD Việt Nam Đài Loan, tương đương | 32 | Cái | Sắt đặc Φ20, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren | ||
| 218 | Tang trống lốp 3 mảnh LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 10 | Cái | Tang trống bằng sắt cong 3 mảnh | ||
| 219 | Bình khí nén LD Việt Nam Đài Loan, tương đương | 2 | Cái | Bình bằng thép đặc biệt, đầu van xả bằng đồng | ||
| 220 | Lò xo guốc phanh LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 20 | Cái | Thép tròn, uốn cong xoắn có móc 2 đầu 300x25mm | ||
| 221 | Lò xo guốc phanh LD Việt Hàn , tương đương | 24 | Cái | Thép tròn, uốn cong xoắn có móc 2 đầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.324E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 542.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.627.200.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi