Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673243-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210673090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 21:55:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,846,246,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,600,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76936998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.153873996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.692.372.657 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.384.745.314 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị dùng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Phần Cấp mới
1Móng M12-2aCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Đà cản 1,2m A cấp)50Móng
2Móng M12BT-GS-KVKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Móng
3Tiếp địa T10-AC50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK798Bộ
4Tiếp địa T12-AC95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK67Bộ
5Tiếp địa T12-M38Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK25Bộ
6Trụ 12-GS-CCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Trụ và Bolt 16x500; 16x700 - A cấp)5Trụ
7Trụ 12-Đ-2Đ-TCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Trụ A cấp)50Trụ
8Xà THAP140Đ-3-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK14Bộ
9Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
10Xà XIT-ĐĐ TXTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK62Bộ
11CĐ treo PL24-GIAP-ACXH185-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Giáp níu A cấp)30Bộ
12Sứ đỉnh thẳng 24-CS-THAPCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK67Bộ
13Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20Bộ
14Bolt 1ĐR16-250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK393Cái
15Biển báo nguy hiểmCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3.862Bộ
16Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK154Bộ
17Kẹp ĐS D65/80-ACX185Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK180Cái
18Kẹp ĐS D65/80-ACX50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK201Cái
19Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Bolt 16x300 A cấp)53Bộ
C Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Xà XIT-ĐĐ-KBCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK53Bộ
2Xà THAP140Đ-3-ĐĐ KBLCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK53Bộ
3Đỡ dây TH-KBCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK53Bộ
4Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK106Bộ
5Bolt 1ĐR16-50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK15Cái
6Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐKBCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK53Bộ
D Phần lắp đặt sử dụng lại
1Xà XIT-ĐĐ-KBthi công Theo BVTK53Bộ
2Xà THAP140Đ-3-ĐĐ KBLthi công Theo BVTK53Bộ
3Đỡ dây TH-KBthi công Theo BVTK53Bộ
4Sứ đứng 24-CSthi công Theo BVTK106Bộ
5Bolt 1ĐR16-50thi công Theo BVTK15Cái
6Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐKBthi công Theo BVTK53Bộ
E Phần Thu hồi
1Bolt 1ĐR16-250thi công Theo BVTK159Cái
2Bolt 1ĐR16-50thi công Theo BVTK144Cái
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
G Phần Cấp mới
1MCB-2P-32Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (MCB A cấp)1.127Cái
2Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK96Cái
3Biển số trụ HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9.416Bộ
4Đai thép 20Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2.908Bộ
5Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK22Bộ
6Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK52Cái
7Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
8Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK117Cuôn
9Ống PVC 27Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1.444Mét
10Cáp Muller 2x6Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1.087Mét
11Bảng nhựa đơnCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK237Bộ
12Vít tắt kêCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK948Bộ
13Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Bolt 16x300 A cấp)42Bộ
14Dây Duplex 2x6-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK0,5707Km
15Hộp điện kế 4Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK15Bộ
16Hộp điện kế 4 lắp 3 khách hàngCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK29Bộ
17Hộp điện kế 1Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK520Bộ
18Nắp đậy điện kế 1 phaCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK237Bộ
19Hộp điện kế 2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK131Bộ
H Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Điện kế 1P-CO-TT-20thi công Theo BVTK1.166Cái
2MCB-2P-32thi công Theo BVTK39Cái
3Móng M8-athi công Theo BVTK53Móng
4Đỡ dây TH-KBthi công Theo BVTK42Bộ
5Ống PVC 27thi công Theo BVTK2.272Mét
6Cáp Muller 2x6thi công Theo BVTK6.176Mét
7Hộp điện kế 1thi công Theo BVTK41Cái
8Dây Duplex 2x6-dốcthi công Theo BVTK1,185km
I Phần lắp đặt sử dụng lại
1Điện kế 1P-CO-TT-20thi công Theo BVTK1.166Cái
2MCB-2P-32thi công Theo BVTK39Cái
3Đỡ dây TH-KBthi công Theo BVTK42Bộ
4Ống PVC 27thi công Theo BVTK2.272Mét
5Cáp Muller 2x6thi công Theo BVTK6.176Mét
6Hộp điện kế 1thi công Theo BVTK41Cái
7Dây Duplex 2x6-dốcthi công Theo BVTK1,185km
J Phần Thu hồi
1MCB-2P-32thi công Theo BVTK110Cái
2Trụ 7-Đ-CCthi công Theo BVTK53trụ
3Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCthi công Theo BVTK2Cái
4Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCthi công Theo BVTK52Cái
5Kẹp IPC 95/35-NCthi công Theo BVTK120Cái
6Rack 2-200thi công Theo BVTK11Bộ
7Bolt 1ĐR16-200thi công Theo BVTK42Cái
8Cáp Muller 2x6thi công Theo BVTK803mét
9Bảng gỗthi công Theo BVTK235Cái
10Đai thép 20thi công Theo BVTK1.859Bộ
11Bảng nhựa đơnthi công Theo BVTK5Cái
12Hộp điện kế 1thi công Theo BVTK126Cái
13Hộp điện kế 1 ngăn sắtthi công Theo BVTK110Cái
14Cầu dao hạ thế 30thi công Theo BVTK1.017Cái
15Dây Duplex 2x6-dốcthi công Theo BVTK0,2332Km
16Hộp điện kế 2 ngăn sắtthi công Theo BVTK40Cái
K PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
L Phần Cấp mới
1Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Bolt 16x400 A cấp)33Bộ
2Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Cáp tín hiệu A cấp)32Bộ
3Ống PVC 90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK330mét
4Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK198Cái
5Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK66Cái
6Co L PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK132Cái
7Đai thép 20Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK198Bộ
8Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Đầu cosse cu 35 - A cấp)33Bộ
M Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1MCB-3P-100thi công Theo BVTK17Cái
2MCCB-3P-125thi công Theo BVTK15Cái
3MCCB-3P-160thi công Theo BVTK1Cái
4TI HT-100thi công Theo BVTK54Cái
5TI HT-125thi công Theo BVTK2Cái
6TI HT-150thi công Theo BVTK4Cái
7TI HT-200thi công Theo BVTK4Cái
8Điện kế 1P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK2Cái
9Điện kế 3P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK31Cái
N Phần lắp đặt sử dụng lại
1MCB-3P-100thi công Theo BVTK17Cái
2MCCB-3P-125thi công Theo BVTK15Cái
3MCCB-3P-160thi công Theo BVTK1Cái
4TI HT-100thi công Theo BVTK54Cái
5TI HT-125thi công Theo BVTK2Cái
6TI HT-150thi công Theo BVTK4Cái
7TI HT-200thi công Theo BVTK4Cái
8Điện kế 1P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK2Cái
9Điện kế 3P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK31Cái
O Phần Thu hồi
1Ống PVC 90thi công Theo BVTK132Mét
2Cổ dê PVC114thi công Theo BVTK99Cái
3Thùng CD2N-SAT-1000thi công Theo BVTK33Cái
4Bolt 1ĐR16-400thi công Theo BVTK12Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76936998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.153873996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.692.372.657 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.384.745.314 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác 1 - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương 15 - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ dùng để dựng trụ1
2 Kiềm ép thủy lực dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn3
3 Ba lăng ≥ 1T là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc2
4 Máy đo điện trở cách điện Máy đo điện trở cách điện1
5 Tời, kích căng dây là thiết bị kéo và căng dây dẫn4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ1
7 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T chở các vật tư thiết bị trong gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->