Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 21:52:00 đến ngày 2021-07-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,347,257,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,200,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.520886994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3041773988E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.043.080.597 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.086.161.194 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | án bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời, kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | là thiết bị kéo và căng dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở các vật tư thiết bị trong gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng NX-24a | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Móng neo A cấp) | 192 | Móng |
| 2 | Móng NL-24a | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Móng neo A cấp) | 25 | Móng |
| 3 | LA 18-10-COM | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 52 | Cái |
| 4 | Tiếp địa LA | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 17 | Bộ |
| 5 | Dây NXĐ-NOI-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 46 | Bộ |
| 6 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 164 | Bộ |
| 7 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 8 | Xà XIT-KBOLT-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Xà XIT - A cấp) | 6 | Bộ |
| 9 | Xà THAP140Đ-3-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 810 | Bộ |
| 10 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 156 | Bộ |
| 11 | Dây NXĐ-THAP-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 135 | Bộ |
| 12 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-10 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 27 | Bộ |
| 13 | Dây NL-K-GIAP-10,5 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Bộ chống chằng hẹp - A cấp) | 26 | Bộ |
| 14 | Xà XIN24-NĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 15 | Xà XIN24-THAPK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 16 | Xà COM08-THAPK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 17 | Xà COM24Đ-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 18 | Xà COM24Đ-THAPK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 19 | Xà COM24Đ-THAPĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 20 | Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLT-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 22 | Bộ |
| 21 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 210 | Bộ |
| 22 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1.013 | Sợi |
| 23 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 26 | Bộ |
| 24 | Quai giả TRAN-50/95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Kẹp Hotline 2/0 - A cấp) | 31 | Bộ |
| 25 | Quai giả BOC-50/95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Băng keo cách điện; Kẹp Hotline 2/0 - A cấp) | 4 | Bộ |
| 26 | Biển báo nguy hiểm | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4.305 | Bộ |
| 27 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-THAPK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Khóa néo 3U - A cấp) | 102 | Bộ |
| 28 | CĐ treo PL24-GIAP-AC70-THAPK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 29 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH185-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV - 185mm2 - A cấp) | 24 | Bộ |
| 30 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH95-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 42 | Bộ |
| 31 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH70-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 36 | Bộ |
| 32 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 60 | Bộ |
| 33 | Bảng tên phân đoạn | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 209 | Bộ |
| 34 | Băng keo TT-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cuộn |
| 35 | Bolt 1ĐR16-60 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1.924 | Bộ |
| 36 | Cáp ACX50-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 50mm2 - A cấp) | 32,5 | m |
| 37 | Cáp ACX70-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 70mm2 - A cấp) | 8 | m |
| 38 | Cáp AX95-ND | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 21 | m |
| 39 | Cáp AX185-ND | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | m |
| 40 | Cáp ACX50-ND | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 50mm2 - A cấp) | 30 | m |
| 41 | Cáp ACX70-ND | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 70mm2 - A cấp) | 18 | m |
| 42 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 43 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 44 | CĐ treo PL24-GIAP-AC70-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 45 | Cosse Cu/Al 50-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 46 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 55 | Bộ |
| 47 | Bộ thanh nới sắt dẹp 60x6 - 570MM | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 32 | Bộ |
| 48 | Kẹp ĐS D65/80-AX185 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 24 | Cái |
| 49 | Kẹp ĐS D65/80-AX95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 42 | Cái |
| 50 | Kẹp ĐS D65/80-ACX70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 137 | Cái |
| 51 | Kẹp ĐS D65/80-ACX50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 66 | Cái |
| 52 | Kẹp CS-D60/80 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 34 | Cái |
| 53 | Kẹp IPC trung thế 24kV | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 51 | Cái |
| 54 | Bolt 1ĐR16-350 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 17 | Cái |
| 55 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 216,5 | m |
| 56 | Bolt mắt 350 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 57 | Bolt 2ĐR16-400 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Bolt A cấp) | 8 | Cái |
| 58 | Bolt 2ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 59 | Bolt 1ĐR16-250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 15 | Cái |
| 60 | Bolt 1ĐR16-100 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 43 | Cái |
| 61 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 30 | Cái |
| 62 | Kẹp WR 259-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 63 | Cosse Cu 35-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 53 | Cái |
| 64 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 37,5 | Cái |
| 65 | Ống ép AC 70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Cái |
| 66 | Ống ép cho dây nhôm - A95mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 18 | Cái |
| 67 | Ống ép cho dây nhôm - A185mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Ống nối A cấp) | 6 | Cái |
| 68 | Cosse Cu/Al 70-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Cosse Cu/Al - A cấp) | 4 | Cái |
| 69 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 70 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 TĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6,5 | Bộ |
| 71 | Bolt mắt 250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 75 | Bộ |
| 72 | Bolt 1ĐR16-450 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 73 | Bolt 2ĐR16-350 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 26 | Bộ |
| C | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | LA 18-10-COM | thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 2 | FCO 27-100-BO1P | thi công Theo BVTK | 46 | Bộ |
| 3 | Dây NXĐ-KBOLT-KEP-10 | thi công Theo BVTK | 106 | Bộ |
| 4 | Xà XIT-KBOLT-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 37 | Bộ |
| 5 | Xà XIG-KBOLT-NĐ | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 6 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT-Đ | thi công Theo BVTK | 710 | Bộ |
| 7 | Xà ghép SAT/COM 24-KBOLT-NĐ | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 8 | Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLT-Đ | thi công Theo BVTK | 104 | Bộ |
| 9 | Xà COM08-KBOLT-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 28 | Bộ |
| 10 | Xà XIN24-KBOLT-NĐ | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 11 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-KBOLT-Đ | thi công Theo BVTK | 52 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 24-CS | thi công Theo BVTK | 59 | Bộ |
| 13 | Cổ dê chằng 195 | thi công Theo BVTK | 45 | Bộ |
| 14 | Đỡ dây TH-KBOLT200 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Bolt 1ĐR16-250 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| D | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | LA 18-10-COM | thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 2 | FCO 27-100-BO1P | thi công Theo BVTK | 46 | Bộ |
| 3 | Dây NXĐ-KBOLT-KEP-10 | thi công Theo BVTK | 105 | Bộ |
| 4 | Xà XIT-KBOLT-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 37 | Bộ |
| 5 | Xà XIG-KBOLT-NĐ | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 6 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT-Đ | thi công Theo BVTK | 710 | Bộ |
| 7 | Xà ghép SAT/COM 24-KBOLT-NĐ | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 8 | Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLT-Đ | thi công Theo BVTK | 104 | Bộ |
| 9 | Xà COM08-KBOLT-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 28 | Bộ |
| 10 | Xà XIN24-KBOLT-NĐ | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 11 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-KBOLT-Đ | thi công Theo BVTK | 52 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 24-CS | thi công Theo BVTK | 59 | Bộ |
| 13 | Cổ dê chằng 195 | thi công Theo BVTK | 45 | Bộ |
| 14 | Đỡ dây TH-KBOLT200 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| E | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Dây NXĐ-KBOLT-KEP-10 | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 2 | Xà XIT-KBOLT-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 14 | Bộ |
| 3 | Xà THAP140Đ-3-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 4 | Xà THAP140Đ-3-ĐĐ-LX | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 5 | Xà XIT1-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 6 | Xà XIT2-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Xà XIG-KBOLT-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 8 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT-Đ | thi công Theo BVTK | 189 | Bộ |
| 9 | Dây NL-KBOLT-KEP-10 | thi công Theo BVTK | 24 | Bộ |
| 10 | Giá U-FCO | thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 11 | Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLT-Đ | thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 12 | Kẹp hotline 2/0 | thi công Theo BVTK | 34 | Cái |
| 13 | CĐ treo TT24-3U-AC50/70-KBOLT-Đ | thi công Theo BVTK | 110 | Bộ |
| 14 | CĐ treo TT24-K3U-AC50/70-KBOLT-Đ | thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 24-CS | thi công Theo BVTK | 98 | Bộ |
| 16 | Cáp AC50-TT | thi công Theo BVTK | 17 | m |
| 17 | Bolt 1ĐR16-50 | thi công Theo BVTK | 156 | Cái |
| 18 | Cổ dê chằng 195 | thi công Theo BVTK | 31 | Cái |
| 19 | Bolt 1ĐR16-350 | thi công Theo BVTK | 31 | Bộ |
| 20 | Cáp CX25-TT | thi công Theo BVTK | 52 | m |
| 21 | Bolt mắt 250 | thi công Theo BVTK | 146 | Cái |
| 22 | Kẹp quai 4/0 | thi công Theo BVTK | 34 | Cái |
| 23 | Bolt 2ĐR16-400 | thi công Theo BVTK | 8 | Cái |
| 24 | Bolt 1ĐR16-100 | thi công Theo BVTK | 30 | Cái |
| 25 | Bolt 2ĐR16-300 | thi công Theo BVTK | 20 | Cái |
| 26 | Bolt 1ĐR16-300 | thi công Theo BVTK | 33 | Cái |
| 27 | Bolt 1ĐR16-250 | thi công Theo BVTK | 1.929 | Cái |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| G | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng NX-24a | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Móng neo A cấp) | 14 | Móng |
| 2 | Móng M8-a | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Bulon VR 2Đ 22x650; Đà cản - A cấp) | 4 | Móng |
| 3 | Trụ 8-Đ-MK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Trụ A cấp) | 4 | trụ |
| 4 | Tiếp địa T8CT-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 6 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Dây NXĐ-B300-GIAP-10 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Bulon mắt 16X300 - A cấp) | 13 | Bộ |
| 8 | Xà THAP140K-3-HTĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 9 | Xà THAP140Đ-3-HTĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 10 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 0,0118 | Km |
| 11 | Ống nối MJPT 70mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Ống nối MJPT 70mm2 - A cấp) | 41 | Bộ |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 13 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 0,0588 | Km |
| 14 | Dây Duplex 2x10-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 0,5049 | Km |
| 15 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 16 | Bolt 1ĐR16-60 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 59 | Cái |
| 17 | Bolt 1ĐR16-250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Bolt A cấp) | 32 | Cái |
| 18 | Bolt 1ĐR16-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Bolt A cấp) | 4 | Cái |
| 19 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 18 | Cái |
| 20 | Đỡ dây TH-KBOLT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 17 | Bộ |
| 21 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 68 | Cái |
| 22 | Dây ABC3x50-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 0,0059 | Km |
| 23 | Ống nối MJPT 50mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Ống nối MJPT 50mm2 - A cấp) | 3 | Cái |
| 24 | Bolt móc 250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Cái |
| 25 | Bolt móc 200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 26 | Bolt móc 300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 15 | Cái |
| 27 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 96 | m |
| 28 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 224 | Cái |
| H | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | MCB-2P-63 | thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 2 | Ốc xiếc cáp Cu 2/0 (NC) | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 3 | Hộp điện kế 1 | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 4 | Cáp Muller 2x6 | thi công Theo BVTK | 36 | Mét |
| 5 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT200-NC | thi công Theo BVTK | 26 | Cái |
| 6 | Đỡ dây TH-KBOLT200 | thi công Theo BVTK | 67 | Bộ |
| 7 | Rack 3-KBOLT200 | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 8 | Bolt móc 200 | thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 9 | Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT200-NC | thi công Theo BVTK | 38 | Cái |
| 10 | Bolt 1ĐR16-200 | thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 11 | Hộp phân phối 6-3P4D-TB | thi công Theo BVTK | 39 | Bộ |
| 12 | Cáp CV25-HT | thi công Theo BVTK | 60 | Mét |
| 13 | Dây Duplex 2x10-dốc | thi công Theo BVTK | 1,544 | Km |
| 14 | Dây tiếp địa - M25 | thi công Theo BVTK | 1,3 | Kg |
| I | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | MCB-2P-63 | thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 2 | Ốc xiếc cáp Cu 2/0 (NC) | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 3 | Hộp điện kế 1 | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 4 | Cáp Muller 2x6 | thi công Theo BVTK | 36 | m |
| 5 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT200-NC | thi công Theo BVTK | 26 | Cái |
| 6 | Đỡ dây TH-KBOLT200 | thi công Theo BVTK | 67 | Bộ |
| 7 | Rack 3-KBOLT200 | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 8 | Bolt móc 200 | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT200-NC | thi công Theo BVTK | 24 | Cái |
| 10 | Bolt 1ĐR16-200 | thi công Theo BVTK | 16 | Cái |
| 11 | Hộp phân phối 6-3P4D-TB | thi công Theo BVTK | 39 | Bộ |
| 12 | Cáp CV25-HT | thi công Theo BVTK | 60 | m |
| 13 | Dây Duplex 2x10-dốc | thi công Theo BVTK | 1,544 | Km |
| 14 | Dây tiếp địa - M25 | thi công Theo BVTK | 1,3 | Kg |
| J | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Kẹp AC70/95-NC | thi công Theo BVTK | 17 | Cái |
| 2 | Trụ 7-Đ-CG | thi công Theo BVTK | 4 | trụ |
| 3 | Đai thép 20 | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 4 | Bolt 1ĐR16-250 | thi công Theo BVTK | 22 | Cái |
| 5 | Bolt móc 200 | thi công Theo BVTK | 32 | Cái |
| 6 | Bolt 1ĐR16-200 | thi công Theo BVTK | 38 | Cái |
| 7 | Bolt móc 250 | thi công Theo BVTK | 15 | Cái |
| 8 | Cáp CV25-HT | thi công Theo BVTK | 96 | m |
| 9 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | thi công Theo BVTK | 116 | Cái |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng NX-24a | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( M.neo A cấp) | 8 | Bộ |
| 2 | Xà THAP140Đ-3-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 3 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 4 | Xà COM08-KBOLT-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 5 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 6 | Quai giả BOC-50/95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Băng keo cách điện; Kẹp Hotline 2/0 - A cấp) | 1 | Bộ |
| 7 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-KBOLT-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Bộ Khóa néo 3 U - A cấp) | 8 | Bộ |
| 8 | Quai giả TRAN-50/95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Kẹp Hotline 2/0 - A cấp) | 14 | Bộ |
| 9 | Móng NX-24a | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Móng |
| 10 | Dây NXĐ-BOLT-XATHAP-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 11 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 30 | Cái |
| 12 | Bolt 1ĐR16-60 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 32 | Cái |
| 13 | Bolt 1ĐR16-100 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 30 | Cái |
| 14 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7,5 | Kg |
| 15 | Bảng tên trạm | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 405 | Bộ |
| 16 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 75 | m |
| M | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | FCO 27-100-BO1P | thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 2 | LA 18-10-COM | thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 3 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT-Đ | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 24-CS | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 5 | Xà XIT-KBOLT-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Xà COM08-KBOLT-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 7 | Cổ dê chằng 195 | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 8 | Dây NXĐ-KBOLT-KEP-10 | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| N | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | FCO 27-100-BO1P | thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 2 | LA 18-10-COM | thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 3 | FCO 27-100-BO1P | thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 4 | LA 18-10-COM | thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 5 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT-Đ | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 24-CS | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 7 | Xà XIT-KBOLT-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Xà COM08-KBOLT-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 9 | Cổ dê chằng 195 | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 10 | Dây NXĐ-KBOLT-KEP-10 | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| O | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Giá U-FCO | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 2 | CĐ treo TT24-3U-AC50/70-KBOLT-Đ | thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 3 | Bolt 1ĐR16-60 | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 4 | Bolt 1ĐR16-350 | thi công Theo BVTK | 9 | Cái |
| 5 | Bolt mắt 250 | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 6 | Kẹp quai 4/0 | thi công Theo BVTK | 15 | Cái |
| 7 | Bolt 1ĐR16-100 | thi công Theo BVTK | 9 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | thi công Theo BVTK | 15 | Cái |
| 9 | Bolt 1ĐR16-300 | thi công Theo BVTK | 9 | Cái |
| 10 | Bolt 1ĐR16-250 | thi công Theo BVTK | 28 | Cái |
| 11 | Cáp CX25-TT | thi công Theo BVTK | 26 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.520886994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3041773988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.043.080.597 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.086.161.194 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 3 |
| 3 | án bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác | 1 | Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. | 15 | Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ | dùng để dựng trụ | 1 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn | 3 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T | thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. | 2 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | đo điện trở cách điện | 1 |
| 5 | Tời, kích căng dây | là thiết bị kéo và căng dây dẫn | 4 |
| 6 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T | cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ | 1 |
| 7 | Ô tô tải trọng ≥ 2,5T | chở các vật tư thiết bị trong gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi