Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673729-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210673573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 21:52:00 đến ngày 2021-07-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,347,257,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,200,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.520886994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3041773988E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.043.080.597 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.086.161.194 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc án bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị dùng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Phần Cấp mới
1Móng NX-24aCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Móng neo A cấp)192Móng
2Móng NL-24aCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Móng neo A cấp)25Móng
3LA 18-10-COMCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK52Cái
4Tiếp địa LACung cấp VTTB và thi công Theo BVTK17Bộ
5Dây NXĐ-NOI-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK46Bộ
6Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK164Bộ
7Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Bộ
8Xà XIT-KBOLT-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Xà XIT - A cấp)6Bộ
9Xà THAP140Đ-3-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK810Bộ
10Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK156Bộ
11Dây NXĐ-THAP-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK135Bộ
12Dây NXĐ-BOLT-GIAP-10Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK27Bộ
13Dây NL-K-GIAP-10,5Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Bộ chống chằng hẹp - A cấp)26Bộ
14Xà XIN24-NĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Bộ
15Xà XIN24-THAPKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK15Bộ
16Xà COM08-THAPKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Bộ
17Xà COM24Đ-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Bộ
18Xà COM24Đ-THAPKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
19Xà COM24Đ-THAPĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
20Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLT-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK22Bộ
21Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK210Bộ
22Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1.013Sợi
23ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK26Bộ
24Quai giả TRAN-50/95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Kẹp Hotline 2/0 - A cấp)31Bộ
25Quai giả BOC-50/95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Băng keo cách điện; Kẹp Hotline 2/0 - A cấp)4Bộ
26Biển báo nguy hiểmCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4.305Bộ
27CĐ treo PL24-3U-AC50/70-THAPKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Khóa néo 3U - A cấp)102Bộ
28CĐ treo PL24-GIAP-AC70-THAPKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Bộ
29CĐ treo PL24-GIAP-ACXH185-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV - 185mm2 - A cấp)24Bộ
30CĐ treo PL24-GIAP-ACXH95-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK42Bộ
31CĐ treo PL24-GIAP-ACXH70-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK36Bộ
32CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK60Bộ
33Bảng tên phân đoạnCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK209Bộ
34Băng keo TT-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cuộn
35Bolt 1ĐR16-60Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1.924Bộ
36Cáp ACX50-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 50mm2 - A cấp)32,5m
37Cáp ACX70-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 70mm2 - A cấp)8m
38Cáp AX95-NDCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK21m
39Cáp AX185-NDCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12m
40Cáp ACX50-NDCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 50mm2 - A cấp)30m
41Cáp ACX70-NDCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 70mm2 - A cấp)18m
42CĐ treo PL24-3U-AC50/70-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
43CĐ treo PL24-3U-AC50/70-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
44CĐ treo PL24-GIAP-AC70-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
45Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Cái
46Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và thi công Theo BVTK55Bộ
47Bộ thanh nới sắt dẹp 60x6 - 570MMCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK32Bộ
48Kẹp ĐS D65/80-AX185Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK24Cái
49Kẹp ĐS D65/80-AX95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK42Cái
50Kẹp ĐS D65/80-ACX70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK137Cái
51Kẹp ĐS D65/80-ACX50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK66Cái
52Kẹp CS-D60/80Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK34Cái
53Kẹp IPC trung thế 24kVCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK51Cái
54Bolt 1ĐR16-350Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK17Cái
55Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK216,5m
56Bolt mắt 350Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Bộ
57Bolt 2ĐR16-400Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Bolt A cấp)8Cái
58Bolt 2ĐR16-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cái
59Bolt 1ĐR16-250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK15Cái
60Bolt 1ĐR16-100Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK43Cái
61Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK30Cái
62Kẹp WR 259-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
63Cosse Cu 35-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK53Cái
64Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK37,5Cái
65Ống ép AC 70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Cái
66Ống ép cho dây nhôm - A95mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Cái
67Ống ép cho dây nhôm - A185mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Ống nối A cấp)6Cái
68Cosse Cu/Al 70-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Cosse Cu/Al - A cấp)4Cái
69Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK15Bộ
70Cáp đồng trần xoắn C25mm2 TĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6,5Bộ
71Bolt mắt 250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK75Bộ
72Bolt 1ĐR16-450Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
73Bolt 2ĐR16-350Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK26Bộ
C Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1LA 18-10-COMthi công Theo BVTK12Bộ
2FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK46Bộ
3Dây NXĐ-KBOLT-KEP-10thi công Theo BVTK106Bộ
4Xà XIT-KBOLT-ĐĐthi công Theo BVTK37Bộ
5Xà XIG-KBOLT-NĐthi công Theo BVTK3Bộ
6Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT-Đthi công Theo BVTK710Bộ
7Xà ghép SAT/COM 24-KBOLT-NĐthi công Theo BVTK3Bộ
8Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLT-Đthi công Theo BVTK104Bộ
9Xà COM08-KBOLT-ĐĐthi công Theo BVTK28Bộ
10Xà XIN24-KBOLT-NĐthi công Theo BVTK3Bộ
11CĐ treo PL24-3U-AC50/70-KBOLT-Đthi công Theo BVTK52bộ
12Sứ đứng 24-CSthi công Theo BVTK59Bộ
13Cổ dê chằng 195thi công Theo BVTK45Bộ
14Đỡ dây TH-KBOLT200thi công Theo BVTK1Bộ
15Bolt 1ĐR16-250thi công Theo BVTK2Bộ
D Phần lắp đặt sử dụng lại
1LA 18-10-COMthi công Theo BVTK12Bộ
2FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK46Bộ
3Dây NXĐ-KBOLT-KEP-10thi công Theo BVTK105Bộ
4Xà XIT-KBOLT-ĐĐthi công Theo BVTK37Bộ
5Xà XIG-KBOLT-NĐthi công Theo BVTK3Bộ
6Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT-Đthi công Theo BVTK710Bộ
7Xà ghép SAT/COM 24-KBOLT-NĐthi công Theo BVTK3Bộ
8Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLT-Đthi công Theo BVTK104Bộ
9Xà COM08-KBOLT-ĐĐthi công Theo BVTK28Bộ
10Xà XIN24-KBOLT-NĐthi công Theo BVTK3Bộ
11CĐ treo PL24-3U-AC50/70-KBOLT-Đthi công Theo BVTK52bộ
12Sứ đứng 24-CSthi công Theo BVTK59Bộ
13Cổ dê chằng 195thi công Theo BVTK45Bộ
14Đỡ dây TH-KBOLT200thi công Theo BVTK1Bộ
E Phần Thu hồi
1Dây NXĐ-KBOLT-KEP-10thi công Theo BVTK6Bộ
2Xà XIT-KBOLT-ĐĐthi công Theo BVTK14Bộ
3Xà THAP140Đ-3-ĐĐthi công Theo BVTK10Bộ
4Xà THAP140Đ-3-ĐĐ-LXthi công Theo BVTK7Bộ
5Xà XIT1-ĐĐthi công Theo BVTK3Bộ
6Xà XIT2-ĐĐthi công Theo BVTK1Bộ
7Xà XIG-KBOLT-ĐĐthi công Theo BVTK2Bộ
8Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT-Đthi công Theo BVTK189Bộ
9Dây NL-KBOLT-KEP-10thi công Theo BVTK24Bộ
10Giá U-FCOthi công Theo BVTK9Bộ
11Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLT-Đthi công Theo BVTK15Bộ
12Kẹp hotline 2/0thi công Theo BVTK34Cái
13CĐ treo TT24-3U-AC50/70-KBOLT-Đthi công Theo BVTK110Bộ
14CĐ treo TT24-K3U-AC50/70-KBOLT-Đthi công Theo BVTK12Bộ
15Sứ đứng 24-CSthi công Theo BVTK98Bộ
16Cáp AC50-TTthi công Theo BVTK17m
17Bolt 1ĐR16-50thi công Theo BVTK156Cái
18Cổ dê chằng 195thi công Theo BVTK31Cái
19Bolt 1ĐR16-350thi công Theo BVTK31Bộ
20Cáp CX25-TTthi công Theo BVTK52m
21Bolt mắt 250thi công Theo BVTK146Cái
22Kẹp quai 4/0thi công Theo BVTK34Cái
23Bolt 2ĐR16-400thi công Theo BVTK8Cái
24Bolt 1ĐR16-100thi công Theo BVTK30Cái
25Bolt 2ĐR16-300thi công Theo BVTK20Cái
26Bolt 1ĐR16-300thi công Theo BVTK33Cái
27Bolt 1ĐR16-250thi công Theo BVTK1.929Cái
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
G Phần Cấp mới
1Móng NX-24aCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Móng neo A cấp)14Móng
2Móng M8-aCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Bulon VR 2Đ 22x650; Đà cản - A cấp)4Móng
3Trụ 8-Đ-MKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Trụ A cấp)4trụ
4Tiếp địa T8CT-ABC35-95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
5Đai thép 20Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
6Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
7Dây NXĐ-B300-GIAP-10Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Bulon mắt 16X300 - A cấp)13Bộ
8Xà THAP140K-3-HTĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK15Bộ
9Xà THAP140Đ-3-HTĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK15Bộ
10Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK0,0118Km
11Ống nối MJPT 70mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Ống nối MJPT 70mm2 - A cấp)41Bộ
12Băng keo cách điện hạ thếCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Bộ
13Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK0,0588Km
14Dây Duplex 2x10-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK0,5049Km
15Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
16Bolt 1ĐR16-60Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK59Cái
17Bolt 1ĐR16-250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Bolt A cấp)32Cái
18Bolt 1ĐR16-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Bolt A cấp)4Cái
19Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Cái
20Đỡ dây TH-KBOLTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK17Bộ
21Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK68Cái
22Dây ABC3x50-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK0,0059Km
23Ống nối MJPT 50mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Ống nối MJPT 50mm2 - A cấp)3Cái
24Bolt móc 250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Cái
25Bolt móc 200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Cái
26Bolt móc 300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK15Cái
27Cáp CV25-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK96m
28Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK224Cái
H Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1MCB-2P-63thi công Theo BVTK6Cái
2Ốc xiếc cáp Cu 2/0 (NC)thi công Theo BVTK2Cái
3Hộp điện kế 1thi công Theo BVTK6Bộ
4Cáp Muller 2x6thi công Theo BVTK36Mét
5Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT200-NCthi công Theo BVTK26Cái
6Đỡ dây TH-KBOLT200thi công Theo BVTK67Bộ
7Rack 3-KBOLT200thi công Theo BVTK3Bộ
8Bolt móc 200thi công Theo BVTK4Cái
9Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT200-NCthi công Theo BVTK38Cái
10Bolt 1ĐR16-200thi công Theo BVTK4Cái
11Hộp phân phối 6-3P4D-TBthi công Theo BVTK39Bộ
12Cáp CV25-HTthi công Theo BVTK60Mét
13Dây Duplex 2x10-dốcthi công Theo BVTK1,544Km
14Dây tiếp địa - M25thi công Theo BVTK1,3Kg
I Phần lắp đặt sử dụng lại
1MCB-2P-63thi công Theo BVTK6Cái
2Ốc xiếc cáp Cu 2/0 (NC)thi công Theo BVTK2Cái
3Hộp điện kế 1thi công Theo BVTK6Bộ
4Cáp Muller 2x6thi công Theo BVTK36m
5Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT200-NCthi công Theo BVTK26Cái
6Đỡ dây TH-KBOLT200thi công Theo BVTK67Bộ
7Rack 3-KBOLT200thi công Theo BVTK3Bộ
8Bolt móc 200thi công Theo BVTK2Cái
9Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT200-NCthi công Theo BVTK24Cái
10Bolt 1ĐR16-200thi công Theo BVTK16Cái
11Hộp phân phối 6-3P4D-TBthi công Theo BVTK39Bộ
12Cáp CV25-HTthi công Theo BVTK60m
13Dây Duplex 2x10-dốcthi công Theo BVTK1,544Km
14Dây tiếp địa - M25thi công Theo BVTK1,3Kg
J Phần Thu hồi
1Kẹp AC70/95-NCthi công Theo BVTK17Cái
2Trụ 7-Đ-CGthi công Theo BVTK4trụ
3Đai thép 20thi công Theo BVTK6Bộ
4Bolt 1ĐR16-250thi công Theo BVTK22Cái
5Bolt móc 200thi công Theo BVTK32Cái
6Bolt 1ĐR16-200thi công Theo BVTK38Cái
7Bolt móc 250thi công Theo BVTK15Cái
8Cáp CV25-HTthi công Theo BVTK96m
9Kẹp IPC 95/35 (NC)thi công Theo BVTK116Cái
K PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
L Phần Cấp mới
1Móng NX-24aCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( M.neo A cấp)8Bộ
2Xà THAP140Đ-3-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
3Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Bộ
4Xà COM08-KBOLT-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
5Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
6Quai giả BOC-50/95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Băng keo cách điện; Kẹp Hotline 2/0 - A cấp)1Bộ
7CĐ treo PL24-3U-AC50/70-KBOLT-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Bộ Khóa néo 3 U - A cấp)8Bộ
8Quai giả TRAN-50/95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( Kẹp Hotline 2/0 - A cấp)14Bộ
9Móng NX-24aCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Móng
10Dây NXĐ-BOLT-XATHAP-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Bộ
11ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK30Cái
12Bolt 1ĐR16-60Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK32Cái
13Bolt 1ĐR16-100Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK30Cái
14Cáp đồng trần xoắn C25mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7,5Kg
15Bảng tên trạmCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK405Bộ
16Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK75m
M Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK15Bộ
2LA 18-10-COMthi công Theo BVTK15Bộ
3Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT-Đthi công Theo BVTK7Bộ
4Sứ đứng 24-CSthi công Theo BVTK2Bộ
5Xà XIT-KBOLT-ĐĐthi công Theo BVTK1Bộ
6Xà COM08-KBOLT-ĐĐthi công Theo BVTK9Bộ
7Cổ dê chằng 195thi công Theo BVTK6Bộ
8Dây NXĐ-KBOLT-KEP-10thi công Theo BVTK6Bộ
N Phần lắp đặt sử dụng lại
1FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK15Bộ
2LA 18-10-COMthi công Theo BVTK15Bộ
3FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK15Bộ
4LA 18-10-COMthi công Theo BVTK15Bộ
5Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT-Đthi công Theo BVTK7Bộ
6Sứ đứng 24-CSthi công Theo BVTK2Bộ
7Xà XIT-KBOLT-ĐĐthi công Theo BVTK1Bộ
8Xà COM08-KBOLT-ĐĐthi công Theo BVTK9Bộ
9Cổ dê chằng 195thi công Theo BVTK6Bộ
10Dây NXĐ-KBOLT-KEP-10thi công Theo BVTK6Bộ
O Phần Thu hồi
1Giá U-FCOthi công Theo BVTK6Bộ
2CĐ treo TT24-3U-AC50/70-KBOLT-Đthi công Theo BVTK8Bộ
3Bolt 1ĐR16-60thi công Theo BVTK2Cái
4Bolt 1ĐR16-350thi công Theo BVTK9Cái
5Bolt mắt 250thi công Theo BVTK2Cái
6Kẹp quai 4/0thi công Theo BVTK15Cái
7Bolt 1ĐR16-100thi công Theo BVTK9Cái
8Kẹp hotline 2/0thi công Theo BVTK15Cái
9Bolt 1ĐR16-300thi công Theo BVTK9Cái
10Bolt 1ĐR16-250thi công Theo BVTK28Cái
11Cáp CX25-TTthi công Theo BVTK26m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.520886994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3041773988E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.043.080.597 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.086.161.194 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 án bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác 1 Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. 15 Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ dùng để dựng trụ1
2 Kiềm ép thủy lực dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn3
3 Ba lăng ≥ 1T thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.2
4 Máy đo điện trở cách điện đo điện trở cách điện1
5 Tời, kích căng dây là thiết bị kéo và căng dây dẫn4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ1
7 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T chở các vật tư thiết bị trong gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->