Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672295 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB, vốn vay TDTM và chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 17:21:00 đến ngày 2021-07-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,826,539,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,500,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu long neo móng cột sắt 12,1m | 15 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 2 | Cột sắt 12,1m | 14 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 3 | Xà đỡ XĐ-22-1LA-1200 | 8 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 4 | Xà đỡ góc cột đôi ngang tuyến XĐG-2LA(N)-1600 | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 5 | Xà trung thế XĐĐ(N)-22-2LA | 6 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 6 | Xà đỡ vượt XĐV-22-2LA | 173 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 7 | Xã đỡ thẳng 2L chữ A 1680 cột đôi ngang tuyến | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 8 | Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-1L- 1530 | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 9 | Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-2L- 1700 | 11 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 10 | Xà đỡ lệch XĐL3F-2LA-1450 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 11 | Xà néo thẳng XN-2LB-2100 | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 12 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XNĐ-2LA(N) 1600 | 18 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 13 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XN-2LB-1580 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 14 | Xà tam giác cột đôi BTLT | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 15 | Xà néo tam giác cột đôi XNTGCĐ-2000 | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 16 | Xà néo tam giác cột sắt XTGS-12,1-2000 | 15 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 17 | Xà néo tam giác cột đôi XTG-1400 (CĐ) | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 18 | Xà néo lệch 2 pha XNL2F-2L-1700 | 5 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 19 | Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNLĐ2P-22-2LB-1700 (D) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 20 | Xà néo lệch 2 pha XNL2F-2LB(D)-1480 | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 21 | Xà néo cột Pi XNII-2L 2500 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 22 | Xà néo cột Pi, XNII-5100 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 23 | Xà néo II XNII-2LB-1200 + Xà Z cột II | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 24 | Xà sứ đỡ trên cột đôi chữ A | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 25 | Xà sứ đỡ trên TBA 2 cột LT 14m (2,5m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 26 | Xà sứ đỡ trên TBA cột sắt 12.1m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 27 | Xà sứ đỡ dưới cột đôi chữ A | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 28 | Xà sứ đỡ dưới TBA 2 cột LT14m (2,5m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 29 | Xà sứ đỡ dưới TBA trên cột sắt 12.1m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 30 | Xà cầu chì tự rơi trên 2 cột LT 14m (2,5m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 31 | Xà cầu chì tự rơi cột đôi chữ A | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 32 | Xà cầu chì tự rơi-TBA-CS 12,1m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 33 | Xà đỡ tủ điện hạ thế, trên cột đôi chữ A | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 34 | Xà sứ đỡ cung+CSV | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 35 | Xà sứ đỡ + CSV trên cột sắt CS12,1m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 36 | Xà đỡ MBA trên cột sắt 12.1m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 37 | Xà đỡ & kẹp MBA trên cột đôi chữ A | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 38 | Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 39 | Xà kẹpMBA cột sắt CS12.1 (ĐC 510) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 40 | Giá thao tác cột sắt CS12.1 (ĐC 510) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 41 | Xà đỡ tủ hạ thế cột sắt CS12.1 (ĐC 510) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 42 | Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 43 | Xà đỡ đầu cáp ngầm | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 44 | Cùm bắt xà | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 45 | Thanh bắt xà vào chụp đầu cột | 6 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 46 | Móng néo 15-5 (trọn bộ) | 6 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 47 | Cổ dề néo CDN-95 | 5 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 48 | Cồ dề ghép cột đôi 8.5m | 139 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 49 | Cổ dề ghép cột đôi 14m | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 50 | Cổ dề ghép cột đôi trung thế chữ A | 28 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 51 | Chụp đầu cột CĐC9-1,9 dài 2,6m | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 52 | Chụp đầu cột 2,5m | 17 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 53 | Tiếp địa ĐZ LR-2(O) | 23 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 54 | Tiếp địa trạm TĐT-12 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 55 | Tiếp địa TĐ 2x10-1/12 | 24 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 56 | Tiếp địa TĐ 2x10-2/12 | 35 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 57 | Tiếp địa TĐ 2x40-2/12 | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 58 | Hệ thống tiếp địa thòng TBA trên 2 cột đôi chữ A dọc tuyến | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 59 | Dây thép mạ kẽm fi10-13m (tiếp địa thòng-3 tầng xà) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 60 | Dây thép mạ kẽm fi10-13m (tiếp địa thòng-2 tầng xà) | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 61 | Cờ tiếp địa fi10-3m (tiếp địa ngọn-2 tầng xà) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 62 | Tiếp địa thòng fi 12 dài 10m có bách 2 đầu mạ kẽm | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 63 | Cờ tiếp địa TN-1 | 119 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 64 | Cờ tiếp địa TN-2 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 65 | Bách 2 lỗ bắt tiếp địa | 5 | Cái | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 66 | Xà néo hạ thế X2H-HT | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 67 | Xà néo hạ thế cột đôi ngang tuyến X2H(ĐN)-HT | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 68 | Bách xà bắt ở chụp đầu cột (bộ 2 cái) | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 69 | Giá đỡ chống sét van lắp tại MBA TD | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 70 | Tăng đơ M22 | 12 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 71 | Móc CK 110 | 12 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 72 | Culie để bắt tăng đơ chống lật MBA | 6 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 73 | Xà đỡ BU trên cột sắt 12m | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 74 | Xà đỡ LBS trên cột sắt 12m | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 75 | Xà đỡ BU trên cột sắt 14m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 76 | Xà đỡ LBS trên cột sắt 14m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 77 | Xà đỡ LBS trên 2 côt BTLT14 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 78 | Xà trung thế XĐ BU (2LT14) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 79 | Xà trung thế XĐCSV-LBS | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 80 | Xà trung thế XSĐ-2L (2LT14) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 81 | Xà trung thế XSĐ-2L (CS12,1) | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 82 | Xà trung thế XSĐ-2L (CS14,1) | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 83 | Cùm+tăng đơ giữ MBA trên cột đôi chữ A dọc tuyến | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 84 | Xà kẹp MBA trên 2 cột LT | 18 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 85 | Sàn thao tác trên 2 cột cách 2,5 mét (TBA) | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 86 | Thang trèo 3m | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 87 | Xà đở chử E | 230 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 88 | Collier cột đơn (1 bộ đã bao gồm 2 bulong mạ kẽm 10x300) | 458 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 89 | Collier cột đôi (1 bộ đã bao gồm 2 bulong mạ kẽm 10x300) | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 90 | Móc treo cáp | 462 | Cái | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 91 | Vòng treo cáp (1 bộ đã bao gồm vòng chuyển hướng và 2 bulong Inox M6*30) | 3.388 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 92 | Móng néo MN 15-5 | 8 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 93 | Xà sứ đỡ, chống sét van dọc cột đôi BTLT; XSĐ-CSV-D | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 94 | Xà néo tam giác cột BTLT đôi ngang, XTG-N | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 95 | Xà đỡ tủ điều khiển cột BTLT đơn; XTĐK-LT | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 96 | Xà đỡ tủ điều khiển cột BTLT đôi; XTĐK-2LT | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 97 | Xà đỡ tủ điều khiển cột sắt; XTĐK-510 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 98 | Xà lắp LBS trên cột BTLT đơn; XLBS-LT | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 99 | Xà lắp LBS trên cột BTLT ngang tuyến; XLBS-N | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 100 | Xà lắp LBS trên cột sắt; XLBS-510 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 101 | Xà lắp TU trên cột BTLT đơn; XTU-LT | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 102 | Xà lắp TU trên cột đôi BTLT dọc tuyến; XTU-D | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 103 | Xà lắp TU trên cột sắt; XTU-510 | 1 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 104 | Giá đỡ TU | 5 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 105 | Giá đỡ tấm Pin NLMT 400W trên tủ RMU (DxRxC-1x1,8x1,7m) | 3 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 106 | Giá đỡ tấm Pin NLMT 400W trên tủ RMU (DxRxC-1,2x2,5x1,9m) | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 107 | Dây néo TK-50-14 | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 108 | Dây néo TK-50 | 152 | m | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 109 | Dây néo TK-70 | 41 | m | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 110 | Dây néo TK-70-10 | 2 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 111 | Dây néo TK-70-16 | 4 | Bộ | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 112 | Ốc siết cáp dùng cho cáp bện fi 10 | 4.726 | Cái | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 113 | Dây buộc cáp (cáp võ nhựa lõi thép) | 7.549 | m | Được mô tả tại Mục 2 chương V | ||
| 114 | Dây thép bện xoắn nhiều sợi fi 10 | 16.951,4175 | m | Được mô tả tại Mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.239809862E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.65307981E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao có chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành tại Việt Nam (kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận hoặc nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.978.577.935 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.957.155.870 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi